Sổ tay tiếng anh 12 Biên soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhà xuất bảN ĐÀ NẴng lời nóI ĐẦU


Unit 10 ENDANGERED SPECIES (Các loài có nguy cơ tuụệt chủng)



tải về 168.26 Kb.
trang10/14
Chuyển đổi dữ liệu24.11.2017
Kích168.26 Kb.
#2831
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

Unit 10 ENDANGERED SPECIES (Các loài có nguy cơ tuụệt chủng)


I. GLOSSARY (Bảng từ vựng)

as many as... (idm): (số lượng) đến; lên đến

Ex: As many as 500,000 people may have become infected with the virus. (Có đến 500.000 người có thể đã bị nhiễm virút này.)

awareness (n) [U/sing.] (+ of): sự nhận thức; ý thức; sự hiểu biết

aware (adj) (+ of): có ý thức; có kiến thức

bamboo (n) [C/u]: cây tre

ban (n) [C] (+ on): lệnh cấm; luật cấm

ban (v) [T] = prohibit: cấm; ngăn cấm

bark (n) [U/C]: vỏ cây

bare your teeth (idm): nhe răng; nhe nanh

Ex: The dog bared its teeth and growled.

(Con chó nhe nanh gầm gừ.)

bared teeth (n): răng nhe ra

benefit (v) [I/T] (+ from): được lợi; có lợi; có lợi cho

benefit (n) [O/U]: lợi; lợi ích

biodiversity (n) [U]: sự đa dạng sinh học; hệ sinh thái

biologist (n) [C]: nhà sinh vật học

biology (n) [U]: sinh vật học

captivity (n) [U]: tình trạng bị giam cầm

Ex: He was held in captivity for three years.

(Ông ta đã bị giam cầm 3 năm.)

civil war (n) [C/U]: nội chiến

clone (v) [T]: nhân bản vô tính

commercial (adj): (thuộc; dành cho) thương mại

commercially (adv): về phương diện thương mại

commerce (n) [U]: sự buôn bán; thương mại

conservation (n) [U]: sự bảo tồn

conserve (v) [T]: bảo tồn; giữ gìn

crisis (n) [C/U] (pi. crises): sự khủng hoảng; cuộc khủng hoảng

cub (n) [C]: gấu con; hổ con; cáo con; sư tử con; v.v.

decline (n) [U/sing.]: sự giảm; sự sụt giảm; sự giảm sút

decline (v) [I]: giảm; suy giảm; giảm sút

depend on (phrv) = rely on: nhờ; nhờ vào; dựa vào; phụ thuộc

Ex: The community depends on the shipping industry for its survival. (Cộng đồng này sống nhờ vào ngành công nghiệp đóng tàu.)

destruction (n) [U]: sự phá hủy; sự tiêu diệt; sự tàn phá

destroy (v) [T]: tàn phá; phá hủy; tiêu diệt

diversity (n) [U/sing.]: sự đa dạng; tính đa dạng

drainage (n) [U]: sự rút nước; sự tháo nước

drive (v) [T]: khiến cho; làm cho; dồn; đẩy

Ex: Supermarkets are driving small stores out of business.

(Siêu thị đang đẩy các cửa hàng nhỏ đến chỗ phá sản.)

elephant (n) [C]: con voi

enact (v) [T] [often passive]: (luật) ban hành

exploitation (n) [U]: sự khai thác

exploit (v) [T]: khai thác

extinction (n) [U]: sự tuyệt chủng

extinct (adj): bị tuyệt chủng; tuyệt giống

Ex: Dinosaurs have been extinct for millions of years.

(Khủng long đã bị tuyệt chủng hàng triệu năm trước.)

farmland (n) [U]: đất nông nghiệp; đất canh tác

fatal (adj): tai hại; chí tử; gây chết người

fertile (adj) (khác) infertile: phì nhiêu; màu mỡ

fertility (n) [U]: sự màu mỡ

footpath (n) [C]: đường nhỏ

globe (n) [sing.] (also the globe): trái đất; thế giới

gorilla (n) [C]: khỉ đột

grassland (n) [U]: đồng cỏ

habitat (n) [C/U]: môi trường sống; nơi sống

Ex: The panda's natural habitat is the bamboo forest.

(Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng tre.)

hide (n) [Ư/C]: da động vật

identify (v) [T]: nhận ra; nhận biết; nhận dạng

identification (n) [C/U]: sự nhận ra; sự nhận dạng

insect (n) [C]: côn trùng; sâu bọ

ivory (n) [U]: ngà (voi)

leopard (n) [C]: con báo

lifespan (n) [C]: tuổi thọ

livelihood (n) [U/sing.] = living: kế sinh nhai; sinh kế

Ex: Communities on the island depend on whaling for their livelihood. (Cư dân trên đảo dựa vào nghề săn cá voi để kiếm sống.)

loss (n) [C/u]: sự mất; sự thất bại; tổn thất

make up your mind (idm): quyết định

Ex: They're both beautiful -I can't make up my mind.

(Cả hai đều đẹp - Tôi không quyết định được.)

mantelpiece (n) [C]: bệ lò sưởi

monkey (n) [C]: con khỉ

nest (n) [C]: tổ; ổ

nest (v) [I]: làm tổ

number (n) [ C] (+ of): số lượng (người/ vật)

panda (n) [C] (also giant panda): gấu trúc

parrot (n) [C]: con vẹt

pill (n) [C]: viên thuốc

poach (v) [T]: săn trộm; câu trộm

poacher (n) [C]: kẻ săn trộm; kể câu trộm

population (n) [C]: dân số

preserve (v) [T] = save: giữ gìn; bảo vệ; bảo tồn

Ex: The society was set up to preserve endangered species from extinction. (Hiệp hội được thành lập nhằm bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng khỏi bị tuyệt chủng.)

ranger (n) [C] = forest ranger: người gác rừng; nhân viên kiểm lâm

reserve (n) [C] (BrE) (AmE preserve): khu bảo tồn

rhino (n) (pl. rhinos) = rhinoceros: con tê giác

rhinoceros [C] (pi. rhinoceros/ rhinoceroses): con tê giác

selection (n) [U]: sự chọn lọc; sự chọn lựa

natural selection (n) [U]: sự chọn lọc tự nhiên; sự đào thải tự nhiên

silverback (n) [C]: khỉ đột đực trưởng thành

slip (v) [I]: trượt chân

sociable (adj): thân thiện; dễ gần; hòa đồng

Ex: She is a sociable child who'll talk to anyone.

(Cô bé là một đứa trẻ thân thiện dễ bắt chuyện.)

Sub (prefix): dưới; cận; nhỏ hơn

sub-adult (adj): chưa trưởng thành

subtropical (adj) (also semitropical): cận nhiệt đới

sufficient (adj) (khác) insufficient: đủ

Ex:We can only prosecute if there is sufficient evidence.

(Chúng ta chỉ có thể khởi tố khi có đủ bằng chứng.)

sufficiently (adv): (một cách) đầy đủ; đủ

swamp (n) [U/C] = marsh: đầm lầy

threaten (v) [T]: dọa; đe dọa; hăm dọa

threat (n) [U/C]: sự đe dọa; lời đe dọa

timely (adj) = opportune: đúng lúc; kịp thời

tortoise (n) [C]: rùa cạn

toxic (adj): độc; độc hại; có chất độc

urbanization (n) [U] (also -isation): sự đô thị hóa

urbanized (adj) (also -ised): bị đô thị hóa

verge (n): bờ; ven

to/ on the verge of (doing) sth (idm): sắp; gần; suýt

Ex: The mountain gorrila is on the verge of extinction. (Khỉ đột núi sắp bị tuyệt chủng.)

vulnerable (adj) (+ to): dễ bị làm hại; dễ bị tổn thương

vulnerability (n) [U]: tính chất có thể bị nguy hại

vulnerably (adv): dễ bị làm hại; dễ bị tổn thương

weapon (n) [C]: vũ khí

wetland (n) [U/C]: vùng đầm lầy

Ex: The wetlands are home to a large variety of wildlife.

(Vùng đầm lầy là nơi sinh sống của rất nhiều loài động vật hoang dã.)

wetland (adj) [attrib]: (thuộc) đầm lầy

worm (n) [C]: con giun; con trùng; con sâu



II. GRAMMAR (Ngữ pháp) Rhythm (Nhịp điệu)

Nhịp diệu (rhythm) là từ dùng để chỉ cách nhấn các âm tiết trong văn nói. Trong câu, chúng ta thường nhấn mạnh danh từ, động từ thường, tính từ và trạng từ; ít nhấn mạnh đại từ, từ hạn định, giới từ, liên từ và trợ động từ.

Ex: She was SURE that the BACK of the CAR had been DAMaged.

WALK DOWN the PATH to the END of the caNAL. Pm GOing HOME toDAY for CHRISTmas.

Modal verbs (Động từ tình thái)

1. May & might

May và might là động từ tình thái, được dùng để diễn đạt điều gì đó có thể là thật hoặc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Trong trường hợp này, might không có nghĩa quá khứ (dạng quá khứ của may) mà có nghĩa tương tự với may.

Ex: Ann may/ might know Emma's address.

(Có thể Ann biết địa chỉ của Emma.)

She may/ might be here tomorrow.

(Có thể ngày mai cô ấy sẽ đến đây.)

Tuy nhiên, might thường được dùng để chỉ tình huống ít có khả năng xảy ra hoặc ít chắc chắn hơn - khi người nói nghĩ rằng điều gì đó không chắc sẽ xảy ra hoặc không chắc đúng.

Ex: Bill may lend vou the money, [cơ hội 50%]

Bill might lend you the money, [cơ hội 30%]

(Có thể Bill sẽ cho anh mượn tiền.)

May well và might well nhấn mạnh khả năng xảy ra chắc chắn hơn.

Ex: He may well refuse.

[= It is quite likely that he will refuse.]

(Chắc là anh ta sẽ từ chối.)

May not hoặc might not được dùng để nói điều gì đó có khả năng sẽ không xảy ra.

Ex: It may/ might not rain tomorrow.

[= Perhaps it will not rain.]

(Ngày mai có thể sẽ không có mưa.)

May thường không được dùng trong câu hỏi trực tiếp để hỏi về khả năng điều gì đó có thể xảy ra, nhưng might có thể được dùng trong lối nói trang trọng.

Ex: Is the plane likely to be late?

[NOT May-the-plane-be-late?]

(Có khi nào máy bay bị trễ không?)

Might you go camping?

(Bạn có thể đi cắm trại không?)

Nhưng may/ might có thể được dùng trong câu hỏi gián tiếp.

Ex: Do you think you may/ might go camping?

(Theo bạn thì bạn có đi cắm trại được không?)

Might (dạng quá khứ của may) được dùng trong lời nói gián tiếp.

Ex: He said he might go to Scotland. [NOT ...he may go]

(Anh ấy nói rằng có thể anh ấy sẽ đi Scotland.)

May I might + be + V-ing: diễn đạt điều gì đó có thể đang diễn ra.

Ex: They may/ might be waiting us outside the station.

[= Perhaps they are waiting us outside the station.]

(Có lẽ họ đang đợi chúng ta bên ngoài nhà ga.)

May/ might + have + past participle: diễn đạt điều gì đó có thể đã xảy ra trong quá khứ hoặc một điều gì có thể đã xảy ra trước một thời điểm trong tương lai.

Ex: Polly's very late. ~ She may have missed her train.

[= It is possible that she missed ...]

(Polly đến trễ quá. ~ Có lẽ cô ấy đã bị nhỡ tàu.)

By the end of this year, I might have saved some money. (Đến cuối năm nay có thể tối đa để dành được một ít tiền.)

Might + have + past participle cũng được dùng để nói về một điều gì đã có thể xảy ra nhưng đã không xảy ra.

Ex: If she hadn't been so bad-tempered, I might have married her. (Giá như cô ta khống xấu tính đến thế thì có lẽ tôi đã cưới cô ta rồi.)

Must, mustn’t & needn’t

Must được dùng để diễn đạt sự cần thiết hoặc sự bắt buộc ở hiện tại hoặc tương lai.

Ex: The plants must have plenty of sunshine.

(Cây cối cần nhiều ánh nắng.)

You must be here before eight o'clock tomorrow. (Ngày mai anh phải có mặt ở đây trước 8 giờ.)

Must được dùng để nhấn mạnh lời khuyên và lời mời.

Ex: You must get up earlier and take more exercise.

(Bạn nên thức dậy sớm hơn và tập thể dục thường xuyên hơn.)

You must come and see us some time.

(Lúc nào đó anh phải đến thăm chúng tôi đấy nhé.)

Must còn được dùng để diễn đạt suy luậmhoặc kết luận rằng điều gì đó rất có thể là thật hoặc rất có khả năng xảy ra.

Ex: Sam must be nearly 90 years old now.

(Giờ chắc Sam đã gần 90 rồi.)

Mary must have a problem - she keeps crying.

(Chắc Mary có chuyện gì đó - cô ấy cứ khóc mãi.)

Must + have + past participle được dùng để diễn đạt sự chắc chắn về quá khứ - nói rằng bạn hầu như chắc chắn diều gì đó đã xảy ra.

Ex: We must have taken the wrong road.

(Hẳn là chúng ta đã đi nhầm đường rồi.)

Must not / mustn't được dùng để chỉ sự cấm đoán - nói rằng làm điều gì đó là sai hoặc bảo ai không được làm điều gì.

Ex: This book must not be removed from the library. (Không được mang quyển sách này ra khỏi thư viện.)

You mustn't drive fast. There is a speed limit here. (Anh không được chạy xe nhanh. Ở đấy có hạn chế tốc độ.)

Must not còn diễn đạt lời khuyên được nhấn mạnh.

Ex: You mustn't leave your car unlocked. This place is full of thieves. (Anh không nên để mở cửa xe. Nơi này đầy rẫy trộm cắp.)

Need not/ needn't được dùng để diễn đạt sự không cần thiết ở hiện tại và tương lai.

Ex: You needn't drive fast. We've plenty of time.

(Anh không cần phải chạy nhanh. Chúng ta có nhiều thời gian mà.)

You needn't work tomorrow if you don't want to. (Nếu không muốn thì ngày mai anh không cần phải làm việc.)

Need not/ needn't + have + past participle được dùng để nói người nào dó đã làm điều không cần thiết.

Ex: You needn't have hurried.

(Lẽ ra anh không cần phải vội vã thế.)

[= it was not necessary for you to hurry, but you did]

We needn't have ordered so much food.

(Lẽ ra chúng ta không cần gọi nhiều thức ăn đến thế.)

Trong câu hỏi, must và need được dùng để hỏi về điều mà người nghe cho là cần thiết.

Ex: Must I clean all the rooms?

(Tôi có phải dọn hết các phòng không?)

Need you have paid so much?

(Anh có cần phải trả nhiều tiền đến thế không?)




tải về 168.26 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương