Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết hkii



tải về 113.83 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.03.2019
Kích113.83 Kb.

Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết HKII

Trường THPT Đặng Trần Côn Môn: Sinh học 12
Phần I. NỘI DUNG

( Cấu trúc đề gồm 40 câu trắc nghiệm)

1. Các kiến thức về khái niệm, đặc điểm, cơ chế:

- Môi trường, các nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái, ổ sinh thái.

- Quần thể, quần xã sinh vật.

- Bản chất các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật.

- Trạng thái cân bằng của quần thể.

- Các yếu tố điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể.

- Biến động số lượng: Nguyên nhân, cơ chế, phân loại.

- Các đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật.

- Bản chất hiện tượng khống chế sinh học.

2. Các kiến thức phân biệt, so sánh:

- Nơi ở và ổ sinh thái.

- Các khoảng chống chịu, khoảng thuận lợi.

- Phân biệt quan hệ hỗ trợ, quan hệ cạnh tranh cùng loài về đặc điểm, ý nghĩa và ví dụ.

- Phân biệt các kiểu phân bố cá thể trong quần thể.

- Phân biệt mật độ và kích thước của quần thể.

- Phân biệt kích thước tối đa và kích thước tối thiểu: về đặc điểm và hậu quả.

- Phân biệt sự tăng trưởng của quần thể theo tiềm năng sinh học và tăng trường trong điều kiện môi trường bị giới hạn.

- Phân biệt các mối quan hệ trong quần xã sinh vật.

PHẦN 2: MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM THEO BÀI

Lưu ý: Đây là một số câu hỏi tham khảo. Các em nên nghiên cứu kỹ SGK.

Chương I-II: CÁ THỂ, QUẦN THỂ VÀ QUẦN XÃ SINH VẬT.
Câu 1. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái


  1. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

  2. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

  3. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

  4. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

Câu 2.Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

  1. đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

  2. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

  3. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.

  4. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật.

Câu 3. Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

A.tất cả các nhân tố vật lí, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

B.đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật.

C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.

Câu 4. Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

A.thực vật, động vật và con người.

B.vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.

C.vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.

D. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

Câu 5. Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

A. Nhân tố hữu sinh. B. nhân tố vô sinh.

C. các bệnh truyền nhiễm. D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

Câu 6. Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

A. nhân tố hữu sinh. B. nhân tố vô sinh.

C. các bệnh truyền nhiễm. D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

Câu 7. Giới hạn sinh thái là

A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian.

B. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.

C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.

D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.

Câu 8. Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

B. ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

Câu 9. Nơi ở là


  1. khu vực sinh sống của sinh vật. C. nơi cư trú của loài.

  2. khoảng không gian sinh thái. D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.

Câu 10 Ổ sinh thái là

  1. khu vực sinh sống của sinh vật.

  2. nơi thường gặp của loài.

  3. khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài.

  4. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.

Câu 11. Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm

A. thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.

B. tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.

C. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.

D. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.

Câu 12. Đối với động vật, ánh sáng ảnh hưởng tới

A. hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

B. hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản.

C. hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản.

D. hoạt dộng, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

Câu 13. Nhiệt độ ảnh hưởng tới động vật qua các đặc điểm

A. sinh thái, hình thái, quá trình sinh lí, các hoạt động sống.

B. hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lí.

C. sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí.

D. sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí.

Câu 14. Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật



  1. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

  2. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

  3. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.

  4. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.

Câu 15. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau

  1. có giới hạn sinh thái khác nhau. C. có giới hạn sinh thái giống nhau.

  2. có thể có giới hạn sinh thái giống nhau hoặc khác nhau. D. có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.

Câu 16. Cây sống ở những nơi có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng, hồ ao có

A. phiến lá dày, mô giậu phát triển B. phiến lá dày, mô giậu không phát triển

C. phiến lá mỏng, mô giậu không phát triển D. phiến lá mỏng, mô giậu phát triển

Câu 17. Ổ sinh thái của một loài là



  1. một khoảng không gian sinh thái được hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà ở đó các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài

  2. một khoảng không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển

  3. một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các nhân tố sinh thái mà ở đó loài tồn tại và phát triển lâu dài

  4. một vùng địa lí mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài

Câu 18. Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành

A. các quần thể khác nhau B. các ổ sinh thái khác nhau.

C. các quần xã khác nhau D. các sinh cảnh khác nhau

Câu 19. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là



A. môi trường B. giới hạn sinh thái C. ổ sinh thái D. sinh cảnh.

Câu 20 :

Những yếu tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật được gọi là:




A.

nhân tố hữu sinh.

B.

nhân tố sinh thái




C.

nhân tố vô sinh.

D.

nhân tố kích hoạt.




Câu 21 :

Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau:

Tên loài

Giới hạn dưới

Giới hạn trên

Cực thuận

Cá chép







Cá rô phi







  Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên?




A.

Cá rô phi thích hợp với ao hồ miền Bắc nước ta hơn cá chép




B.

Cá chép có khả năng phân bố rộng hơn cá rô phi




C.

Khả năng chịu lạnh của cá rô phi cao hơn cá chép




D.

Mức nhiệt thuận lợi nhất của cá rô phi thấp hơn so với cá chép




Câu 22 :

Khẳng định nào sau đây thể hiện mối quan hệ qua lại giữa sinh vật và môi trường sống của sinh vật?




A.

Môi trường tác động lên sinh vật, làm tuyệt chủng nhiều loài sinh vật trong một khoảng thời gian rất ngắn




B.

Sinh vật ảnh hưởng đến các nhân tố sinh thái, làm thay đổi tính chất của các nhân tố sinh thái




C.

Môi trường tác động lên sinh vật, đồng thời sinh vật cũng tác động trở lại và làm thay đổi môi trường




D.

Môi trường tác động lên sinh vật, làm thay đổi số lượng cá thể của loài, làm giảm độ đa dạng sinh học




Câu 23 :

Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài trên cao, loài sống dưới thấp hình thành nên :




A.

sinh cảnh khác nhau




quần thể khác nhau

C.

ổ sinh thái khác nhau




quần xã khác nhau

B.

quần thể khác nhau




D.

quần xã khác nhau




Câu 24:

Yếu tố nào sau đây vừa là môi trường sống vừa là nhân tố sinh thái?




A.

Nước

B.

Cơ thể sinh vật

C.

Không khí

D.

Đất




Câu 25:

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:




A.

sinh cảnh

B.

giới hạn sinh thái

C.

môi trường

D.

ổ sinh thái





Quần thể và mối quan hệ trong quần thể

Câu 1. Những con voi trong vườn bách thú là

A. quần thể. B tập hợp cá thể voi. C. quần xã. D. hệ sinh thái

Câu 2. Quần thể là một tập hợp cá thể



  1. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

  2. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác d9ịnh, vào một thời điểm xác định.

  3. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.

  4. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định , vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

Câu 3. Ý nghĩa sinh thái của quan hệ cạnh tranh là ảnh hưởng đến số lượng, sự phân bố

A. ổ sinh thái. B. tỉ lệ đực – cái, tỉ lệ nhóm tuổi.

C. ổ sinh thái, hình thái. D. hình thái, tỉ lệ đực – cái.

Câu 4. Quần thể sinh vật là gì?



  1. là tập hợp cá thể trong cùng một loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, vào một thời gian nhất định, có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

  2. là nhóm cá thể của cùng một loài, tồn tại trong một thời gian nhất định, có khả năng sinh ra thế hệ mới hữu thụ

  3. là nhóm cá thể của các loài khác nhau, phân bố trong một khoảng khồng gian nhất định, có khả năng sinh sản ra thế hệ mới hữu thụ, kể cả loài sinh sản vô tính và trinh sản

  4. là nhóm cá thể của cùng một loài, tồn tại trong một khoảng thời gian nhất định, phân bố trong vùng phân bố của loài

Câu 5. Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là

  1. tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

  2. tạo cho số lượng giảm hợp lí và sự phân bố các cá thể trong quần thể đồng đều trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

  3. tạo cho số lượng tăng hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

  4. tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức tối đa, đảm bảo sự tồn tại phát triển của quần thể


Các đặc trưng cơ bản của quần thể
Câu 1. Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

A. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.

B. sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.

C. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, sức sinh sản, sự tử vong.

D. độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.

Câu 2. Điều không đúng khi kết luận mật độ quần thể được coi là một trong những đặc tính cơ bản của quần thể là mật độ có ảnh hưởng tới



  1. mức độ sử sụng nguồn sống trong sinh sản và tác động của loài đó trong quần xã.

  2. mức độ lan truyền của vật kí sinh.

  3. tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa sinh sản.

  4. các cá thể trưởng thành.

Câu 3. Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh

  1. cấu trúc tuổi của quần thể. C. kiểu phân bố cá thể của quần thể.

  2. sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể. D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 4. Trạng thái cân bằng của quần thể là là trạng thái số lượng cá thể ổn định do

A. sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm. B. sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng.

C. sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm. D. sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong.

Câu 5. Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là

A. sức sinh sản. B sự tử vong. C. sức tăng trưởng của cá thể. D. nguồn thức ăn từ môi trường.

Câu 6. Trong quá trình tiến hoá, các loài đều hướng tới việc tăng mức sống sót bằng các cách, trừ



  1. tăng tần số giao phối giữa các cá thể đực và cái. C. chuyển từ kiểu thụ tinh ngoài sang thụ tinh trong.

  2. chăm sóc trứng và con non. D. đẻ con và nuôi con bằng sữa.

Câu 7. Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là

  1. sự thay đổi mức độ sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh.

  2. sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể.

  3. sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật kí sinh.

  4. tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể.

Câu 8. Nếu kích thước quần thể vượt quá kích thước tối đa thì đưa đến hậu quả gì?

a. phần lớn các cá thể bị chết do cạnh tranh gay gắt b. quần thể bị phân chia thành hai

c. một số cá thể di cư ra khỏi quần thể d. một phần cá thể bị chết do dịch bệnh

Câu 9. Mật độ cá thể của quần thể là



  1. số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thể

  2. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

  3. khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

  4. số lượng cá thể trên đơn vị diện tích của quần thể

Câu 10. Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là

  1. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

  2. sinh vật tận được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường sống

  3. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

  4. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường sống

Câu 11. Vì sao có sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?

A do sự thay đổi thời tiết có tính chu kì

B.do sự tăng giảm nguồn dinh dưỡng có tính chu kì

C. do sự sinh sản có tính chu kì

D. do những thay đổi có tính chu kì của điều kiện môi trường

Câu 12. Kích thước của quần thể thay đổi không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. sức sinh sản B. mức độ tử vong C. cá thể nhập cư và xuất cư D. tỷ lệ đực cái

Câu 13. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới

A. cấu trúc tuổi của quần thể C. khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể.

B. kiểu phân bố cá thể của quần thể. D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 14. Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái nào sau đây

a. các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kện bất lợi của môi trường.

b. các cá thể tận dụng nguồn sống từ môi trường.

c. giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể .

d. gia tăng tần suất gặp gỡ giữa các cá thể

Câu 15. Một quần thể có cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, sinh sản, sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm tuổi

A. đang sinh sản C. Trước sinh sản

B. trước sinh sản và đang sinh sản D. đang sinh sản và sau sinh sản.



Câu 16 :

Tuổi sinh lí là :

A.

Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể

B.

Tuổi bình quân của cá thể trong quần thể

C.

Thời điểm cá thể chết khi sống trong quần thể

D.

Thời gian sống thực tế của cá thể

Câu 17 :

Đối với sâu bọ ăn thực vật, nhân tố có vai trò quyết định đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể?

A.

Khí hậu.

B.

Kẻ thù.

C.

Nhiệt độ.

D.

Ánh sáng.

Câu 18 :

Tập hợp cá thể nào thuộc một trong các nhóm sau đây phân bố trong một sinh cảnh xác định được gọi là một quần thể sinh vật?

A.

Thông

B.

Lim

C.

Lan

D.

Bạch đàn trắng

Câu 19 :

Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là

A.

Mức tử vong.

B.

mức sinh sản.

C.

nguồn thức ăn từ môi trường.

D.

sức tăng trưởng của cá thể.

C©u 20 :

Cơ chế của trạng thái cân bằng của quần thể là do:

A.

Sự thay đổi khả năng cạnh tranh của quần thể.

B.

Sự tăng cường khả năng đấu tranh của quần thể.

C.

Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của quần thể.

D.

Sự điều chỉnh tập tính dinh dưỡng của quần thể.



CHƯƠNG II.QUẦN XÃ

Quần xã và một số đặc trưng cơ bản của quần xã

Câu 1. Quần xã là



  1. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.

  2. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất có cấu trúc tương đối ổn định.

  3. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định.

  4. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.

Câu 2. Trong quần xã sinh vật đồng cỏ, loài chiếm ưu thế là

A. cỏ bợ. B. trâu, bò. C. sâu ăn cỏ. D. bướm.

Câu 3. Loài ưu thế là loài có vai trò quan trong trong quần xã do

A. số lượng cá thể nhiều. B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

C. có khả năng tiêu diệt các loài khác. D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

Câu 4. Các cây tràm ở rừng U Minh là loài

A. ưu thế. B. đặc trưng. C. đặc biệt. D. có số lượng nhiều.

Câu 5. Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có

A. sự phân tầng thẳng đứng. C. đa dạng sinh học thấp.

B. đa dạng sinh học cao. D. nhiều cây to và động vật lớn.

Câu 6. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện

A. độ nhiều. B. độ đa dạng. C. độ thường gặp. D. sự phổ biến.

Câu 7. Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã

A. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

B. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau.

C. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích.

D. do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.

Câu 8. Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là

A. mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau. B. mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.

C. mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày. D. tất cả các khả năng trên.

Câu 9. Trong cùng một thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để

A. thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau.

B. tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao.

C. thỏa mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ.

D. tăng tính đa dạng sinh học trong ao.

Câu 10. Sự phân bố của một loài trong quần xã thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố

A. diện tích của quần xã. C. thay đổi do hoạt động của con người.

B. thay đổi do quá trình tự nhiên. D. nhu cầu về nguồn sống.

Câu 11. Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết


  1. mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã. C.con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.

  2. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ. D. mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật.

Câu 12. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng

A.cạnh tranh giữa các loài. B. cạnh tranh cùng loài. C. khống chế sinh học. D. đấu tranh sinh tồn.

Câu 13. Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể

A. cá rô phi và cá chép. C. chim sâu và sâu đo. B. ếch đồng và chim sẻ. D. tôm và tép.

Câu 14. Hiện tượng khống chế sinh học đã

A. làm cho một loài bị tiêu diệt. B. đảm bảo cân bằng sinh thái trong qx.

C. làm cho quần xã chậm phát triển. D. mất cân bằng trong quần xã.

Câu 15. Quần xã sinh vật là

A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau

B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định và chúng có quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

C. tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất

D. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng một loài, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, găn bó với nhau

Câu 16. Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

A. vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

B. vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

C. vì tuy có số lượng cá thể ít nhưng hoạt động mạnh

D. vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh

Câu 17. Các loài trong quần xã có mối quan hệ mật thiết với nhau, trong đó

A. các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng các loài đều bị hại

B. các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng, ít nhất có một loài bị hại

C. các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có hai loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng, ít nhất có một loài bị hại

D. các mối quan hệ hỗ trợ, cả hai loài đều hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng, ít nhất có một loài bị hại


Câu 18. Trong bể nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ưa sống nơi khoáng đảng, còn một loài thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể một ít rong để

A. tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp B. bổ sung thức ăn cho cá.

C. giảm sự cạnh tranh của 2 loài D. làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể.

Câu 19. Trong mùa sinh sản, tu hú thường hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào đó. Tú hú và chim chủ có mối quan hệ

A. cạnh tranh (về nơi đẻ) B. hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản)

B. hội sinh D. ức chế - cảm nhiễm

Câu 20. Quan hệ hội sinh là gì?

A. Hai loài cùng sống với nhau, trong đó một loài có lợi, một loài không bị ảnh hưởng gì.

B. Hai loài cùng sống với nhau và cùng có lợi.

C. Hai loài sống với nhau gây hiện tượng ức chế sự phát triển lẫn nhau.

D. hai loài cùng sống với nhau gây ảnh hưởng cho các loài khác.

Câu 21. Quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng: sáo thường đâu trên lưng trâu, bắt chấy rận để ăn . Đó là mối quan hệ

A. cộng sinh B. hợp tác. C. kí sinh- vật chủ D. cạnh tranh.

Câu 22. Giun sán sống trong ruột người đó là mối quan hệ

A. cộng sinh B. hợp tác C. kí sinh - vật chủ chủ D. cạnh tranh.

Câu 23. Trong quần xã sinh vật, nếu một loài sống bình thường nhưng vô tình gây hại cho cho loài khác, đó là mối quan hệ

A. sinh vật này ăn sinh vật khác B. hợp tác C. kí sinh D. ức chế cảm nhiễm.

Câu 24. Các loài trong quần xã có mối quan hệ nào sau đây?

A. Quan hệ hỗ trợ. B. Quan hệ đối kháng. C. Quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng. D. Không có quan hệ gì.

Câu 25. Quan hệ thường xuyên và chặc chẽ giữa 2 loài hay nhiều loài. Tất cả các loài tham gia đều có lợi. Đó là mối quan hệ nào sau đây?

A. Cộng sinh. B. Hợp tác. C. Hội sinh. D. Cạnh tranh.

Câu 26. Mối quan hệ giữa nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào trong địa y là mối quan hệ

A. cộng sinh. B. hợp tác. C. kí sinh - vật chủ D. cạnh tranh.

Câu 27. Hiện tượng khống chế sinh học có tác dụng

A. thiết lập trạng thái cân bằng sinh học trong tự nhiên.

B. làm mất cân bằng sinh học trong tự nhiên.

C. làm tăng độ đa dạng của quần xã.

D. làm giảm độ đa dạng của quần xã.

Câu 28. Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào

A. số lượng các loài trong quần xã. B. loài ưu thế trong quần xã.



C. loài đặc trưng của quần xã. D. sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã.

Câu 29 :

Trong cùng một thuỷ vực, ngưòi ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để

A.

tăng tính đa dạng sinh học trong ao.

B.

Thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau.

C.

Thoả mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ.

D.

tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao.

Câu 30 :

Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là:

A.

mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày

B.

mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.

C.

cạnh tranh khác loài

D.

mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau.



Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương