Sở giáo dục và ĐÀo tạo gia lai đỀ chính thứC



tải về 4.59 Mb.
Chuyển đổi dữ liệu06.12.2017
Kích4.59 Mb.
#3980

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI



ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

LỚP 12 - NĂM HỌC 2015-2016



Môn học: Sinh học

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề Kiểm tra 137

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A =

20%; G = 35% ; T = 20%. Axit nuclêic này là

A. ADN có cấu trúc mạch kép.B. ARN có cấu trúc mạch kép.

C. ARN có cấu trúc mạch đơn.D. ADN có cấu trúc mạch đơn.

Câu 2: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là

A. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

B. cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển phôi vào thời kì đầu của cá thể mới

C. hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển

D. tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)

Câu 3: Điều không đúng khi nhận xét thụ tinh ngoài kém tiến hoá hơn thụ tinh trong là

A. tỉ lệ trứng được thụ tinh thấp.

B. trứng thụ tinh không được bảo vệ, do đó tỉ lệ sống sót thấp.

C. từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc vào môi

trường nước.

D. số lượng trứng sau mỗi lần đẻ rất lớn lên số lượng con sinh ra nhiều.

Câu 4: Sự nhân đôi ADN của sinh vật nhân thực khác nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ về:

(1) chiều tổng hợp(2) các enzim tham gia(3) thành phần nguyên

liệu tham gia

(4) số lượng các đơn vị nhân đôi(5) nguyên tắc nhân đôi

Câu đúng là

A. (2), (3)B. (2), (4)C. (1), (2)D. (3), (5)

Câu 5: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’→5’.

(3) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã

(4) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

A. (2) → (1) → (4) → (3).B. (1) → (2) → (3) → (4).

C. (1) → (3) → (4) → (2).D. (2) → (3) → (1) → (4).

Câu 6: Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính là

A. giảm phân và thụ tinh.

B. nguyên phân và giảm phân.

C. kiểu gen của thế hệ sau không thay đổi trong quá trình sinh sản.

D. bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi.

Câu 7: Một gen cấu trúc ở vi khuẩn có khối lượng 72×104 đvC phiên mã một lần. Trên phân tử mARN

đó có 4 ribôxôm cùng trượt qua một lần để thực hiện quá trình dịch mã, số lượt phân tử tARN mang

axit amin đến dịch mã là

A. 399.B. 1592.C. 398.D. 1596.

Câu 8: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện

A. trong cơ chế tự sao, phiên mã và dịch mã.B. trong cơ chế dịch mã và tự sao.

C. trong cơ chế phiên mã và dịch mã.D. trong cơ chế tự sao và phiên mã.

Trang 1/3 - Mã đề thi 137

Câu 9: Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật

nhân sơ?


A. Restrictaza.B. ARN pôlimeraza.C. ADN pôlimeraza.D. Ligaza.

Câu 10: Trong bảng mã di truyền, tỉ lệ số bộ mã có chứa 2 nuclêotit loại guanin và 1 nuclêotit khác là

A. 9/64.B. 1/64.C. 27/64.D. 37/64.

Câu 11: Cơ chế hiện tượng di truyền của HIV thể hiện ở sơ đồ

A. ADN ® ARN ® Tính trạng ® PrôtêinB. ARN ® ADN ® Prôtêin

C. ADN ® ARN ® Prôtêin ® Tính trạngD. ARN ® ADN ® ARN ® Prôtêin.

Câu 12: Hai tiểu phần (tiểu đơn vị) bé và lớn của riboxom liên kết thành riboxom hoàn chỉnh khi

A. tự sao ADN.B. hoạt hóa các axit amin.

C. phiên mã tổng hợp ARN.D. tổng hợp chuỗi polipeptit.

Câu 13: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những

vi khuẩn này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 3 lần nhân đôi sẽ tạo

ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?

A. 2.B. 8.C. 6.D. 4.

Câu 14: Đối với quá trình dịch mã di truyền, điều không đúng với riboxom là

A. bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã AUG.

B. tách thành 2 tiểu đơn vị sau khi hoàn thành quá trình dịch mã.

C. giữ nguyên cấu trúc sau khi hoàn thành quá trình dịch mã.

D. trượt từ đầu 5’ đến 3’ trên mARN.

Câu 15: Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số

nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là

A. 322.B. 644.C. 506.D. 480.

Câu 16: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

A. Tế bào chất.B. Nhân.C. Màng tế bào.D. Trên thể Gongi.

Câu 17: Một gen ở sinh vật nhân sơ có số lượng các loại nuclêôtit trên một mạch là A = 70; G = 100;

X = 90; T = 80. Gen này nhân đôi một lần, số nuclêôtit loại X mà môi trường cung cấp là

A. 180.B. 100.C. 190.D. 90.

Câu 18: Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là

A. 5'AUG3'.B. 3'AUG5'.C. 5'XAU3'.D. 3'XAU5'.

Câu 19: Một gen dài 0,51 micrômet, khi gen này thực hiện phiên mã 3 lần, môi trường nội bào đã

cung cấp số ribônuclêôtit tự do là

A. 3000.B. 4500.C. 6000.D. 1500.

Câu 20: Câu nào có nội dung đúng trong những câu sau đây ?

A. Phân tử ADN nhân đôi 1 lần tạo 1 phân tử ADN mới.

B. Trong nhân đôi ADN, nuclêôtit loại G của môi trường liên kết với nuclêôtit loại T của mạch gốc .

C. ADN nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo tồn.

D. ADN nhân đôi dựa vào khuôn của phân tử ARN.

Câu 21: Các bộ mã di truyền quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

A. 5’UXA3’, 5’UXG3’, 5’UGX3’.B. 3’GAU5’, 3’AGU5’, 3’AAU5’.

C. 3’UAA5’, 3’UAG5’, 3’UGA5’.D. 5’UAX3’, 5’UAG3’, 5’UGA3’.

Câu 22: Quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào, bắt đầu từ gen cấu trúc phải trải qua các giai đoạn là

A. phiên mã và dịch mã.

B. tái bản, phiên mã và dịch mã.

C. mở đầu, kéo dài và kết thúc.

D. hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlypeptit.



Trang 2/3 - Mã đề thi 137


Câu 23: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo

chiều


A. chiều 5’® 3’ trên mạch này và 3’® 5’ trên mạch kia.

B. 5’ ® 3’.

C. cùng chiều với mạch khuôn.

D. 3’ ® 5’.

Câu 24: Dung dịch có 80% Ađênin, còn lại là Uraxin. Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ ba

ribônuclêôtit, thì trong dung dịch này các bộ ba mã hóa izolơxin (AUU, AUA) chiếm tỷ lệ

A. 16%.B. 38,4%.C. 24%.D. 51,2 %.

Câu 25: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin.

B. Ở sinh vật nhân sơ, côđon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin

foocmin mêtiônin.

C. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 27 loại côđon mã hóa các axit amin.

D. Côđon 3’AAU5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

Câu 26: Sự phiên mã tổng hợp ARN được thực hiện

A. theo nguyên tắc bán bảo tồn.

B. theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen.

C. theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.

D. theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen.

Câu 27: Đặc điểm nào của mã di truyền phản ánh nguồn gốc thống nhất của sinh giới?

A. Tính đặc trưng.B. Tính thoái hóa.C. Tính đặc hiệu.D. Tính phổ biến.

Câu 28: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

A. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái. B. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ tạo giao tử.

C. bằng giao tử cái.D. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.

Câu 29: Các mã bộ ba khác nhau bởi

A. số lượng và thành phần các nucleotit.B. số lượng, thành phần và trật tự các nucleotit.

C. thành phần và trật tự các nucleotit.D. số lượng và trật tự của các nucleotit.

Câu 30: Quả được hình thành từ

A. bầu nhụyB. noãn đã được thụ tinh



C. bầu nhịD. noãn không được thụ tinh

----------- HẾT ----------

Trang 3/3 - Mã đề thi 137


tải về 4.59 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương