Sở giáo dục và ĐÀo tạO ĐỀ kiểm tra học kỳ II năm họC 2008-2009



tải về 87 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.01.2019
Kích87 Kb.
#62245

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009

QUẢNG BÌNH Môn TIẾNG ANH lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Trường: ……………………………..

Họ và tên thí sinh:……………………

Số báo danh: ………............................ Mã đề: 01

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên tờ giấy thi)



Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn từ/ hoặc cụm từ thích hợp (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống.

World Cup (soccer), two international (1).............., one for men and one for women, each is held every four years. Both tournaments are the top of international competition in the sport.

The men’s World Cup is (2)….….....the most popular sporting event in the world and is followed with passionate interest around the globe. The final game of the 2002 tournament attracted a television audience of (3)………..than 1 billion viewers. Founded in 1930 with just 13 (4)………..., the tournament now attracts entries from more than 200 countries. The teams must participate in elimination games within their own regions (5)………..qualifying to become one of the 32 nations participating in the final tournament.

Câu 1. A. tournaments B. tours C. teams D. games

Câu 2. A. told B. made C. done D. considered

Câu 3. A. some B. fewer C. more D. any

Câu 4. A. people B. teams C. groups D. countries

Câu 5. A. before B. after C. of D. during

Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:

Câu 6. A. watched B. improved C. pushed D. stopped

Câu 7. A. camps B. cooks C. sets D. fees

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại:

Câu 8. A. preparation B. popularity C. wonderful D. television

Câu 9. A. musical B. collection C. disaster D. production

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với từ/ cụm từ có phần gạch chân cần sửa trong các câu sau:

Câu 10. John is no only intelligent but also handsome.

A B C D


Câu 11. Neither Jim nor Carol have got a car.

A B C D


Chọn từ/ cụm từ thích hợp (ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành mẫu câu sau:

Câu 12. I want to have this sum of money sent to Hanoi by…………Money Transfer service.

A. Press B. Express C. Speedy D. Quickly



Câu 13. The child ……………before the doctor arrived.

A. died B. was dying C. had died D. has died



Câu 14. An orphan is a child ………..parents are dead.

A. whose B. who’s C. whom D. that



Câu 15. She ………………actively in social activities.

A. participates B. takes C. enters D. enjoys



Câu 16. She is good………..English and maths.

A. at B. of C. on D. in



Câu 17. This photograph was taken in Scotland, ………….?

A. did it B. was it C. wasn’t it D. didn’t it



Sử dụng dạng đúng của từ cho trong ngoặc để hoàn thành các câu sau:

Câu 18. The chemical…….from cars and factories make the air, water and soil seriously dirty.(pollute)

Câu 19. Among her……………..activities are chess and gardening. (recreation)

Câu 20. Tet is one of the most important………….….in Vietnam. (celebrate)

Sử dụng từ/cụm từ gợi ý để viết câu hoàn chỉnh:

Câu 21. you/ know/ man/ coming/ toward/ us?/

 ………………………………………………………………………………………………



Câu 22. film/ be/ both/ long/ boring./

 ………………………………………………………………………………………………………



Câu 23. Neither/ Mr Nam/ Mr Hung/ have gone/ meeting/

 ………………………………………………………………………………………………



Viết lại câu sử dụng từ gợi ý ban đầu sao cho nghĩa của câu không thay đổi:

Câu 24. The meeting started at 7.00 a.m.

 It was at …………………………………………………………………………………



Câu 25. Neil Armstrong was the first man who set foot on the moon.

 Neil Armstrong was the first man………………………………………………………



Sắp xếp từ cho sẵn thành câu có nghĩa:

Câu 26. broken/ Either/ his cats/ Jim/ have/ or/ this glass.

 …………………………………………………………………………………………………………



Câu 27. you/ the/ Have/ bike/ found/ you/ lost?/

 …………………………………………………………………………………………………………



Đọc kỹ đoạn văn và trả lời câu hỏi:

People collect a large variety of objects: stamps, postcards, dolls. Some people collect objects which are connected with historical events or with famous people. But one of the strangest collections is that of eggcups. Kevin Murphy of Bradford in Yorkshire has 10,000 of them. Not surprisingly, his favorite eggcup is one in the shape of a typical Yorkshire man. Kevin’s hobby began seven years ago, after he lent an elephant eggcup to a granddaughter who took such a liking to it she insisted on keeping it. Kevin saw a few eggcups he liked at a sale at a local shop, and started collecting them.

Others like Kevin’s eggcups too. “I have just bought a replacement for one of my favorites, which mysteriously disappeared last week,” he said.

Câu 28. Which objects do people often collect?

……………………………………………………………………………………



Câu 29. Who has one of the strangest collections? What is it?

……………………………………………………………………………………



Câu 30. When did Kevin begin to collect eggcups?

……………………………………………………………………………………


………THE END……..

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009

QUẢNG BÌNH Môn TIẾNG ANH lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Trường: ………………………………

Họ và tên thí sinh:……………………

Số báo danh: ………............................ Mã đề: 02

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên tờ giấy thi)



Đọc kỹ đoạn văn và trả lời câu hỏi:

People collect a large variety of objects: stamps, postcards, dolls. Some people collect objects which are connected with historical events or with famous people. But one of the strangest collections is that of eggcups. Kevin Murphy of Bradford in Yorkshire has 10,000 of them. Not surprisingly, his favorite eggcup is one in the shape of a typical Yorkshire man. Kevin’s hobby began seven years ago, after he lent an elephant eggcup to a granddaughter who took such a liking to it she insisted on keeping it. Kevin saw a few eggcups he liked at a sale at a local shop, and started collecting them.

Others like Kevin’s eggcups too. “I have just bought a replacement for one of my favorites, which mysteriously disappeared last week,” he said.

Câu 1. Which objects do people often collect?

……………………………………………………………………………………



Câu 2. Who has one of the strangest collections? What is it?

……………………………………………………………………………………



Câu 3. When did Kevin begin to collect eggcups?

……………………………………………………………………………………



Sắp xếp từ cho sẵn thành câu có nghĩa:

Câu 4. broken/ Either/ his cats/ Jim/ have/ or/ this glass.

 …………………………………………………………………………………………………………



Câu 5. you/ the/ Have/ bike/ found/ you/ lost?/

 …………………………………………………………………………………………………………



Sử dụng từ/cụm từ gợi ý để viết câu hoàn chỉnh:

Câu 6. you/ know/ man/ coming/ toward/ us?/

 ………………………………………………………………………………………………



Câu 7. film/ be/ both/ long/ boring.

 ………………………………………………………………………………………………………



Câu 8. Neither/ Mr Nam/ Mr Hung/ have gone/ meeting

 ………………………………………………………………………………………………



Viết lại câu sử dụng từ gợi ý ban đầu sao cho nghĩa của câu không thay đổi:

Câu 9. The meeting started at 7.00 a.m.

 It was at …………………………………………………………………………………



Câu 10. Neil Armstrong was the first man who set foot on the moon.

 Neil Armstrong was the first man………………………………………………………



Sử dụng dạng đúng của từ cho trong ngoặc để hoàn thành các câu sau:

Câu 11. The chemical…….from cars and factories make the air, water and soil seriously dirty.(pollute)

Câu 12. Among her……………..activities are chess and gardening. (recreation)

Câu 13. Tet is one of the most important………….….in Vietnam. (celebrate)
Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn từ/ hoặc cụm từ thích hợp (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống.

World Cup (soccer), two international (14)............, one for men and one for women, each is held every four years. Both tournaments are the top of international competition in the sport.

The men’s World Cup is (15)...........the most popular sporting event in the world and is followed with passionate interest around the globe. The final game of the 2002 tournament attracted a television audience of (16)……....than 1 billion viewers. Founded in 1930 with just 13 (17)……...., the tournament now attracts entries from more than 200 countries. The teams must participate in elimination games within their own regions (18)……...qualifying to become one of the 32 nations participating in the final tournament.

Câu 14. A. games B. teams C. tours D. tournaments

Câu 15. A. considered B. done C. made D. told

Câu 16. A. any B. more C. fewer D. some

Câu 17. A. countries B. groups C. teams D. people

Câu 18. A. during B. of C. after D. before

Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:

Câu 19. A. watched B. pushed C. improved D. stopped

Câu 20. A. fees B. cooks C. sets D. camps

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại:

Câu 21. A. television B. wonderful C. popularity D. preparation

Câu 22. A. production B. disaster C. collection D. musical

Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với từ/ cụm từ có phần gạch chân cần sửa trong các câu sau:

Câu 23. John is no only intelligent but also handsome.

A B C D


Câu 24. Neither Jim nor Carol have got a car.

A B C D


Chọn từ/ cụm từ thích hợp (ứng với A, B, C hoặc D) để hoàn thành mẫu câu sau:

Câu 25. I want to have this sum of money sent to Hanoi by…………Money Transfer service.

A. Quickly B. Speedy C. Express D. Press



Câu 26. The child ……………before the doctor arrived.

A. has died B. had died C. was dying D. died



Câu 27. An orphan is a child ………..parents are dead.

A. that B. whom C. who’s D. whose



Câu 28. She ………………actively in social activities.

A. enjoys B. enters C. takes D. participates



Câu 29. She is good………..English and maths.

A. in B. on C. of D. at



Câu 30. This photograph was taken in Scotland, ………….?

A. didn’t it B. wasn’t it C. was it D. did it


………THE END……..
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009

QUẢNG BÌNH Môn: TIẾNG ANH lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)


HƯỚNG DẪN CHẤM Mã đề: 01

(Số điểm toàn bài: 10,0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu 1: A. tournaments Câu 11: C. have got

Câu 2: D. considered Câu 12: B. Express

Câu 3: C. more Câu 13: C. had died

Câu 4: B. teams Câu 14: A. whose

Câu 5: A. before Câu 15: A. participates

Câu 6: B. improved Câu 16: A. at

Câu 7: D. fees Câu 17: C. wasn’t it

Câu 8: C. wonderful Câu 18: pollutants

Câu 9: A. musical Câu 19: recreational

Câu 10: B. no only Câu 20: celebrations
Từ câu 21 đến câu 30, mỗi câu 0,5 điểm.
Câu 21: Do you know the man (who is) coming toward us?

Câu 22: The film was both long and boring.

Câu 23: Neither Mr Nam nor Mr Hung has gone to the meeting.

Câu 24: It was at 7.00 am that the meeting started.

Câu 25: Neil Armstrong was the first man to set foot on the moon.

Câu 26: Either Jim or his cats have broken this glass.

Câu 27: Have you found the bike you lost?

Câu 28: People collect a large variety of objects (such as) stamps, postcards, dolls Some people collect objects which are connected with historical events or with famous people.

Câu 29: Kevin Murphy does (has one of the strangest collections). It’s the collection of eggcups.

Câu 30: He began to collect eggcups seven years ago.
………THE END…….

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009

QUẢNG BÌNH Môn: TIẾNG ANH lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)


HƯỚNG DẪN CHẤM Mã đề: 02

(Số điểm toàn bài: 10,0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 10, mỗi câu 0,5 điểm.
Câu 1: People collect a large variety of objects (such as) stamps, postcards, dolls. Some people collect objects which are connected with historical events or with famous people.

Câu 2: Kevin Murphy does (has one of the strangest collections). It’s the collection of eggcups.

Câu 3: He began to collect eggcups seven years ago.

Câu 4: Either Jim or his cats have broken this glass.

Câu 5: Have you found the bike you lost?

Câu 6: Do you know the man (who is)coming toward us?

Câu 7: The film was both long and boring.

Câu 8: Neither Mr Nam nor Mr Hung has gone to the meeting.

Câu 9: It was at 7.00 am that the meeting started.

Câu 10: Neil Armstrong was the first man to set foot on the moon.
Từ câu 11 đến câu 30, mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu 11: pollutants Câu 21: B. wonderful

Câu 12: recreational Câu 22: D. musical

Câu 13: celebrations Câu 23: B. no only

Câu 14: D. tournaments Câu 24: C. have got

Câu 15: A. considered Câu 25: C. Express

Câu 16: B. more Câu 26: B. had died

Câu 17: C. teams Câu 27: D. whose

Câu 18: D. before Câu 28: D. participates

Câu 19: C. improved Câu 29: D. at

Câu 20: A. fees Câu 30: B. wasn’t it

……..THE END……..






tải về 87 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương