Sở giáo dụC & ĐÀo tạo trưỜng thpt chuyên quảng bình lầN 1 – Ngày 15/3/2014



tải về 173.9 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích173.9 Kb.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUẢNG BÌNH
LẦN 1 – Ngày 15/3/2014

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

MÔN: HOÁ – KHỐI B

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)




Mã đề thi:628

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2 =CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A. (2),(3), (4). B. (1),(2) , (4). C. (1),(2) , (3). D. (1),(3) , (4).

Câu 2: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 3: Để tách được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây?

A. Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4 B. CuO (to) và AgNO3/NH3

C. Na và dung dịch HCl D. H2SO4 đặc

Câu 4: Trong các phản ứng sau:

1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3 3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2

4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:



A. 2, 3, 5 B. 1, 3, 6 C. 2, 5 D. 2, 5, 6

Câu 5: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1M vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng kết tủa thu được là

A. 39,5 gam. B. 71,75 gam. C. 28,7 gam. D. 10,8 gam.

Câu 6: Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn)  2Fe + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

B. Thêm H2 vào hệ cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

C. Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

D. Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 7: Nhận xét nào sau đây sai?

A. Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

B. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

C. liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

D. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố:

A. Al và Cl. B. Al và P. C. Fe và Cl. D. Na và Cl.

Câu 9: Để phân biệt hai d dịch Ba(HCO3)2, C6H5ONa và hai chất lỏng C6H6, C6H5NH2 ta có thể dùng hóa chất nào sau đây

A. Dung dịchphenolphtalein. B. Quỳ tím. C. dung dịch H2SO4. D. Khí CO2

Câu 10: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó. Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

A. 18,15 gam. B. 13,5 gam. C. 16,6 gam. D. 15,98 gam.

Câu 11: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH. Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là

A. CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH. B. KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa .

C. CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH. D. KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH.

Câu 12: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2 (2) H2NCH2COOH + HNO2  (3) NH3 + CuO

(4) NH4NO2 (5) C6H5NH2 + HNO2 (6) (NH4)2CO3

Các phản ứng thu được N2



A. 4, 5, 6. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 3, 4, 5.

Câu 13: Nung hỗn hợp bột KClO3, KMnO4, Zn một thời gian. Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được hỗn hợp khí. Hỗn hợp đó là

A. H2, Cl2 và O2. B. Cl2 và H2. C. Cl2 và O2. D. O2 và H2.

Câu 14: Kim loại Al phản ứng được tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ở nhiệt độ thường?

A. dung dịch Ba(OH)2, dung dịch KHSO4, dung dịch FeSO4

B. HNO3 đặc nguội, dung dịch CH3COOH, dung dịch CuSO4

C. dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl2

D. dung dịch FeCl3, dung dịch CrCl3, Fe3O4

Câu 15: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo với dd chứa 1,42 kg NaOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn, muốn trung hoà NaOH dư cần 500 ml dd HCl 1M. Khối lượng xà phòng nguyên chất đã tạo ra là

A. 11230,3 gam B. 10342,5 gam C. 10365,0 gam D. 14301,7 gam

Câu 16: Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H2SO4 là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic. Thành phần phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là

A. 76,84%; 23,16%. B. 70,00%; 30,00%. C. 77,84%; 22,16%. D. 77,00%; 23,00%.

Câu 17: Khẳng định không đúng về chất béo là

A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

B. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.

C. Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2.

D. Chất béo nhẹ hơn nước.

Câu 18: Dãy gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HI đều sinh ra sản phẩm có iôt là

A. Fe(OH)3, FeO, FeCl3, Fe3O4. B. Fe3O4, FeO, AgNO3, FeS.

C. AgNO3, Na2CO3, Fe2O3, Br2. D. Fe2O3, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Cl2.

Câu 19: Dung dịch có khả năng hòa tan Ag2S là

A. HCl. B. NaCN. C. H2SO4 (loãng). D. NaOH (đặc).

Câu 20: Cho 4,3 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M thấy tạo thành 3,97 gam kết tủa R. Tính số mol của mỗi chất trong R

A. 0,01 mol BaCO3 và 0,02 mol CaCO3 B. 0,015 mol BaCO3 và 0,01 mol CaCO3

C. 0,01 mol BaCO3 và 0,015 mol CaCO3 D. 0,02 mol BaCO3 và 0,01 mol CaCO3

Câu 21: Cho sơ đồ sau:

Công thức cấu tạo của X là



A. CH2=CHOOCC2H5. B. CH2=C(CH3)OOCC2H5. C. CH2=C(CH3) –COOC2H5. D. CH2 = CHCOOC2H5

Câu 22: Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp sau phản ứng được hỗn hợp khí X. Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy bình tăng lên 1,4 gam và còn lại hỗn hợp khí Y. Tính khối lượng của hỗn hợp Y.

A. 5,4 gam. B. 4,4 gam. C. 3,4 gam. D. 6.2 gam.

Câu 23: Cho các chất NaCl, FeS2, Fe(NO3)2, NaBr, CaCO3, NaI. Có bao nhiêu chất mà khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thì có phản ứng oxi hóa-khử xẩy ra?

A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.

Câu 24: Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2 vào bình kín không có oxi rồi nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Hỗn hợp chất rắn X tác dụng với nhiều nhất 500 ml dung dịch Fe(NO3)3 có nồng độ aM. Giá trị của a là

A. 0,4. B. 0,667. C. 2. D. 1,2.

Câu 25: Este đơn chức X có tỷ khối hơi so với metan bằng 6,25. Cho 20 gam tác dụng 300ml dung dịch KOH 1M (đun nóng), cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A. CH2=CH-COO-CH2-CH3 B. CH2=CH-CH2-COOH.

C. CH3-CH2-COO-CH=CH2. D. CH3-COO-CH=CH-CH3.

Câu 26: Cho các chất: NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO, NaHSO4. Số chất lưỡng tính là

A. 6. B. 5. C. 8. D. 7.

Câu 27: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6. Số tơ được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 28: Cho các thí nghiệm sau

(1) Sục SO3 vào dung dịch BaCl2 (2) Cho SO2 vào dung dịch Ba(OH)2

(3) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ba(HCO3)2 (4) Cho dung dịch H2S vào dung dịch FeCl2

(5) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 Số thí nghiệm thu được kết tủa là



A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

Câu 29: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH [-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COONa

Phản ứng này thuộc loại phản ứng



A. phân cắt mạch polime. B. giữ nguyên mạch polime.

C. khâu mạch polime. D. điều chế polime.

Câu 30: Nhúng một thanh Magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam. Khối lượng Magie đã phản ứng là

A. 6,96 gam B. 24 gam C. 20,88 gam D. 25,2 gam

Câu 31: Trong các chất sau: HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CO, CH2Cl2 có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

A. 5 B. 6 C. 3 D. 4

Câu 32: Nung 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 9,6 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A. 19 gam. B. 12,6 gam. C. 15,9 gam. D. 7,95 gam.

Câu 33: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loãng). Giá trị của m là

A. 34,8 gam B. 11,6 gam C. 46,4 gam D. 23,2 gam

Câu 34: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?

A. Chúng đều là chất lưỡng tính.

B. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom.

C. Phân tử của chúng đều có liên kết ion.

D. Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

Câu 35: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17). Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.

B. Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.

C. Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.

D. Theo chiều X, Y, T bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần.

Câu 36: Hỗn hợp A gồm glucozơ và mantozơ. Chia A làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 0,02 mol Ag.

- Phần 2: Đun với dung dịch H2SO4 loãng. Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH, sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 0,03 mol Ag.

Số mol của glucozơ và mantozơ trong A lần lượt là



A. 0,005 và 0,005. B. 0,01 và 0,01. C. 0,0035 và 0,0035. D. 0,0075 và 0,0025.

Câu 37: Trong phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO3 từ

A. NaNO3 rắn và H2SO4 đặc. B. NaNO3 rắn và HCl đặc. C. NaNO2 rắn và H2SO4 đặc. D. NH3 và O2.

Câu 38: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.

B. Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2.

C. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.

D. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm.

Câu 39: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam, metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là

A. 8. B. 7. C. 6. D. 9.

Câu 40: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004 M ; Mg2+ 0,003 M và HCO-3. Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 0,02 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2).

A. 300 ml. B. 200 ml. C. 500 ml. D. 400 ml.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT phù hợp của X là:

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 42: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A. Na, K, Mg B. Na, K, Ba C. Ca, Sr, Ba D. Mg, Ca, Ba

Câu 43: Xét phản ứng: CO(khí) + H2O(khí) CO2(khí) + H2(khí). Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi tăng áp suất của hệ t tốc độ phn ng nghch như thế nào?

A. Tăng. B. Giảm. C. Có thể tăng hoặc giảm D. Không đổi.

Câu 44: Hỗn hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H2 bằng 16,625. Lấy hỗn hợp Y chứa 26,6 gam X và 2 gam H2. Cho Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác. Nung bình một thời gian sau đó đưa về 0 0C thấy áp suất trong bình bằng 7/9 at. Biết hiệu suất phản ứng hiđro hoá của các anken bằng nhau và thể tích của bình không đổi. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là

A. 50%. B. 77,77%. C. 75%. D. 40%.

Câu 45: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 50 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (ở đktc) và 14,76 gam H2O. % số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là:

A. 60% B. 62,5% C. 30% D. 31,25%

Câu 46: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Phần 1: cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa. Phần 2: cho Na2S dư vào được 3,04g kết tủa. Giá trị của m là:

A. 14,6 g B. 10,2 g C. 8,4 g D. 9,2 g

Câu 47: Có hai thí nghiệm sau:

TN1: Cho 6g ancol no hở đơn chức X tác dụng với m gam Na, sau phản ứng thu được 0,075 gam H2.

TN 2: Cho 6g ancol no hở đơn chức X tác dụng với 2m gam Na, sau phản ứng thu không tới 0,1gam H2.

X có công thức là:



A. C2H5OH. B. CH3OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH.

Câu 48: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A. thuỷ phân trong môi trường axit. B. với dung dịch NaCl.

C. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng. D. AgNO3 trong dung dch NH3.

Câu 49: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A. 5 B. 7 C. 8 D. 6

Câu 50: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3, thêm tiếp

H2O2 dư, rồi cho dung dch BaCl2 vào là:

A. Tạo kết tủa trắng rồi tan, thành dung dịch màu xanh, sau đó có kết tủa màu vàng.

B. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa da cam.

C. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch da cam, sau đó có kết tủa màu vàng.

D. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa màu vàng.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no, đơn chức, mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml dung dịch NaOH 0,3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3,64) gam CO2. Công thức phân tử của 2 axit là

A. C2H4O2 và C3H6O2. B. C3H6O2 và C4H8O2. C. C4H8O2 và C5H10O2. D. CH2O2 và C2H4O2.

Câu 52: So sánh tính bazơ của các chất sau: NH3 ; NaOH ; C2H5ONa ; CH3NH2

A. NH3 < CH3NH2 < NaOH < C2H5ONa B. NH3 < CH3NH2 < C2H5ONa < NaOH

C. NH3 < NaOH < C2H5ONa < CH3NH2 D. CH3NH2 < NH3 < NaOH < C2H5ONa

Câu 53: Cho cumen tác dụng với CH3Cl trong AlCl3 thu được các sản phẩm monometyl hóa trong đó có X. Khi cho X tác dụng với KMnO4 đun nóng thu được chất Y có công thức C8H4O4K2 cấu tạo đối xứng. Công thức cấu tạo của X là:

A. Tất cả đều đúng B. m-CH3-C6H4-CH(CH3)2

C. p-CH3C6H4CH(CH3)2 D. o-CH3C6H4CH(CH3)2

Câu 54: Người ta dùng dd KMnO4 để chuẩn độ H2O2. Biết rằng 100 ml dung dịch H2O2 phản ứng đủ với 10 ml dung dịch KMnO4 1M trong i trường axit H2SO4. c đnh nồng đmol/lít ca dung dịch H2O2?

A. 0,05M B. 0,3M C. 0,1M D. 0,25M

Câu 55: Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là

A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl.

C. dung dịch NaOH. D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

Câu 56: Cho dung dịch hỗn hợp (HCN 0,010M; NaCN 0,010M). Giá trị pH của dung dịch là bao nhiêu nếu cho hằng số axit của
a
HCN là K = 10-9,35

A. 4,65 B. 9,35 C. 9,87 D. 12,64

Câu 57: Cho các dd sau: glucozơ, axit axetic, glixerol, saccarozơ, ancol etylic. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là :

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 58: Cho pin Sn-Au có suất điện động là 1,64 V. Biết EOAu3+/Au=1,5 V, thế khử chuẩn của E0Sn2+/Sn?

A. -0,14 V hoặc +0,14 V B. +0,14 V

C. 0,28 V D. -0,14 V

Câu 59: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi thu được dung dịch X. Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí hoàn toàn thu được chất rắn Z. Chất rắn Z gồm:

A. FeO, Cr2O3 B. Fe2O3, CrO, ZnO C. CuO, FeO, CrO D. Fe2O3, Cr2O3

Câu 60: Trường hợp xảy ra phản ứng là

A. Cu + Fe(NO3)2 (loãng); B. Cu + HCl (loãng)

C. Cu + HCl (loãng) + O2; D. Cu + H2SO4 (loãng)

-----------------------------------------------



----------- HẾT ----------


Trang / - Mã đề thi 628 – KHỐI B



Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương