Sở gd & Đt hà Nội Đề thi học kì khối 11 năm học 2012-2013



tải về 234 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2017
Kích234 Kb.
#2880

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013

Trường THPT Quốc Oai Môn: TOÁN, khối 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau

1.

2.

Câu 2 ( 2 điểm)

Một tổ học sinh trực tuần gồm 6 nam và 4 nữ. Người phụ trách cần chọn một nhóm 4 học sinh để dọn dẹp phòng thí nghiệm.



  1. Hỏi có bao nhiêu cách chọn nhóm nếu nhóm được chọn có ít nhất một học sinh nữ.

2. Tính xác suất để nhóm được chọn gồm 4 học sinh nam.

Câu 3 ( 1 điểm)

Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển nhị thức , biết



.

Câu 4 ( 4 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( đáy lớn AD).

1. Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng

a. mp(SAB) và mp(SCD).

b. mp(SAD) và mp(SBC).

2. Gọi H, E, F lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng CD, SA, SB. Xác định giao điểm K của AD và mp(HEF). Từ đó dựng thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp(HEF).

3. Kẻ Dx // AC. Chứng minh EH // mp(SD, Dx).

………………HẾT…………………



ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Câu I:

1. Tìm tập xác định của hàm số

2. Giải phương trình

a. , b. ,

c. (2sinx – )(sinxcosx + ) = 1 – 4cos2x

Câu II:

1. Từ một hộp đựng 4 quả cầu trắng và 6 quả cầu đen.Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu.Tính xác suất sao cho:

a. Ba quả cầu lấy ra có 2 đen 1 trắng.

b. Cả ba quả cầu lấy ra đều là trắng.

c. Ít nhất lấy được 1 quả cầu đen.

2. Tìm hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển ( x +)27



Câu III:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một tứ giác lồi. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SC và CD. Gọi () là mặt phẳng qua M, N và song song với đường thẳng AC.

a. Tìm giao tuyến của mp() với mp(ABCD)

b. Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mp().

c. Tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng().

Câu IV Cho cấp số cộng (un), với u1=2 và u53= -154

a. Tìm công sai của cấp số cộng đó

b. Tính tổng của 53 số hạng đầu của cấp số cộng đó.

Câu V

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: 2x - 3y +5 = 0, điểm M(-1; 2)

a. Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo

b. Tìm ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỷ số 2 và phép đối xứng trục Ox.



Trường THPT Quốc Oai KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Toán-Lớp 11, Thời gian 90 phút
ĐỀ BÀI

Câu I(3đ)

Giải các phương trình sau:

a/ .

b/ sin2x + sinxcosx - 4cos2x +1 = 0.



Câu II(3đ)

1. Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển P(x) = .

2. Một hộp có 12 bút chì vàng và 7 bút chì xanh khác nhau từng đôi một.Chọn ngẫu nhiên 5 bút chì. Tính xác suất để:

a) Trong 5 bút chì được chọn có 2 bút chì vàng .

b) Trong 5 bút chì được chọn có ít nhất một bút chì xanh.

Câu III(3đ)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình hành ABCD có tâm là O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SC.

1/ Xác định giao điểm của SO với mp(MNB), suy ra thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp(MNB).

2/ Tìm giao điểm E, F của AD, CD với mp(MNB).

3/ Chứng minh E, F, B thẳng hàng.

Câu IV(1đ)

Cho cấp số cộng (Un) có U2 +U22 = 60.

Hãy tính tổng của 23 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
................................HẾT...............................

TRƯỜNG THPT QUỐC OAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn : TOÁN 11

Thời gian làm bài : 90 phút

 

 

Bài 1: ( 2,5 điểm)

Giải các phương trình sau:



1/ 1 + sinx - cos2x = 0

2/ (2 sin x - cos x )(1 + cos x) = sin2x

 

Bài 2: (2,5 điểm)

1/ Giải phương trình:

2/ Biết hệ số của x4 trong khai triển (1 – 3x2)n là 90. Tìm hệ số của x6.

 

Bài 3 : (2 điểm) :

Một tổ có 8 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người. Tính xác suất sao cho :



1/ A : ‘‘Cả ba đều là nữ’’

2/ B : ‘‘Có ít nhất một người là nữ’’

3/ C : ‘‘Có cả nam và nữ’’

 

Bài 4 : (3 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB và AB = 2DC. Gọi O là giao điểm của AC và BD. M là trung điểm SB.

1/ Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).

2/ Tìm giao điểm của SA và mặt phẳng (MDC). Suy ra thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MDC). Thiết diện là hình gì?

3/ Gọi G là trọng tâm . Chứng minh: OG // mp(SDC).

========= HẾT ========



ÔN TẬP HỌC KỲ I - LỚP 11 NĂM HỌC 2013 -2014
PHẦN I: ĐẠI SỐ

I. Lý thuyết


1. Chương I: Lượng giác

a. Các công thức lượng giác:

- Các hệ thức cơ bản.

- Công thức cộng.

- Công thức nhân đôi.

- Công thức hạ bậc.

- Công thức biến đổi.

- Công thức góc cung liên quan đặc biệt.

- Ghi chú: sinx  cosx =



b. Hàm lượng giác:

- Tìm TXĐ

- Xét tính chẵn lẻ

- Xét tính đơn điệu trên 1 cung

- Tìm GTLN, NN

- Tìm chu kỳ, xét tính tuần hoàn

- Vẽ đồ thị trên [a; b]

c. Phương trình lượng giác

- Công thức nghiệm

- Sáu phương trình đặc biệt

- Phường trình bậc nhất, bậc hai theo 1 hàm lượng giác

- Phường trình bậc nhất đối với sinx và cosx

- Phương trình thuần nhất bậc hai đối vơi sinx và cosx

- Phương trình chia tổng sinx + cosx hoặc hiệu sinx - cosx và tích sinx.cosx

- Phương trình tích

- Phương trình có điều kiện

2. Chương II: Tổ hợp và xác suất

a. Tổ hợp

- Quy tắc cộng, quy tắc nhân

- Hoán vị

- Chỉnh hợp

- Tổ hợp

b. Nhị thức

- Công thức khai triển: (a + b)n

+ Số hạng tổng quát

+ Số hạng thứ k

- Tính chất của

+ =

+ + =

+



c. Xác suất

* Các khái niệm

- Không gian mẫu, số phân tử của không gian mẫu

- Biến cố, các kết quả thuận lợi của biến cố.

- Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập, biến cố xung khắc, biến cố đối.

- Các công thức về xác suất

+ P(AB) = P(A) + P(B): Nếu A, B xung khắc

+ P(AB) = P(A) . P(B) : Nếu A, B độc lập

+ P() = 1 - P(A)

- Bảng phân bố xác suất, biến ngẫu nhiên rời rạc

* Dạng toán

- Dạng 1: Có không gian mẫu

- Dạng 2: Không có không gian mẫu

II. Bài tập

Bài 1: Tìm TXĐ của a. y =

b. y =



Bài 2: Tìm GTLN, NN của

a. y =

b. y =

Bài 3: Đơn giản các biểu thức sau

a. y =

b. y =

Bài 4: Giải các phương trình sau

a. 4cos4x - cos2x - cos4x = 0

b. 2cosx.(cosx - tanx) = 5

Bài 5: a. 2sinx.cos2x - 1 + 2cos2x - sinx = 0

b. 2sinx - 2sin2x - 2cosx - 1 = 0



Bài 6: Giải các phương trình sau:

a. tanx = b. 1 + cotx =



Bài 7: Có 5 tem khác nhau và 6 bì khác nhau. Chọn ra 3 tem và 3 bì, mỗi bì dán 1 tem. Hỏi có bao nhiêu cách?

Bài 8: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiênn gồm 7 chữ số trong đó chữ số 1 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng 1 lần.

Bài 9: Tìm hệ số của x3 trong khai triển biết

Bài 10: Gieo con xúc sắc cân đối 4 lần, tính xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện không quá hai lần.

Bài 11: Một thùng đựng 4 bi khác nhau gồm 2 đỏ, 2 xanh. Lấy ra từng viên một (lấy ra không hoàn lại). Gọi X là số lần tối thiểu lấy được hai bi xanh. Lập bảng phân bổ xác suất của X.

PHẦN II: HÌNH HỌC

I. Lý thuyết


1. Chương I: Phép dời hình - phép đồng dạng trong mặt phẳng

a. Phép dời hình:

- Định nghĩa và tính chất

- Các phép dời hình cụ thể

+ Phép tịnh tiến - Biểu thức tọa độ

+ Phép đối xứng tâm - Biểu thức tọa độ

+ Phép đối xứng trục - Biểu thức tọa độ đối với ĐOx, ĐOy­

+ Phép quay

- Hình có trục đối xứng, có tâm đối xứng, hai hình bằng nhau - phương pháp chứng minh hai hình bằng nhau.



b. Phép vị tự - Phép đồng dạng:

- Phép vị tự

+ Định nghĩa

+ Tính chất

+ Tâm vị tự của hai đường tròn

- Phép đồng dạng

+ Định nghĩa

+ Định lý

- Phương pháp chứng minh hai hình đồng dạng

2. Chương II: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song

a. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

- Tìm giao tuyến

- Tìm giao điểm

- Chứng minh ba điểm thẳng hàng

- Xác định thiết diện

b. Đường thẳng song song với đường thẳng

- Định lý: => a // b // c hoặc a, b, c đồng quy

- Hệ quả: => a // b // c

II. Bài tập

Bài 1: Cho ABC, vẽ bên ngoài tam giác các hình vuông ABMN, ACPQ

a. Cm: NC  BQ

b. Gọi F là ảnh của B qua ĐA, E là trung điểm BC. Tìm phép vị tự biến E thành F, A thành C.

c. Cm: AE  NQ và AE = NQ



Bài 2: Cho ABC nội tiếp đường tròn (O, R), M  (O), M1 = ĐA(M), M2 = ĐB(M1), M3 = ĐC(M2). Tìm quỹ tích M3.

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD, AC cắt BD tại I. Gọi H, K, L, J là trung điểm AD, BC, KC, IC. Cm hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng.

Bài 4: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O. M, N trung điểm SB, SD. I trung điểm OC.

a. Xác định thiết diện của (MNI) và hình chóp

b. Thiết diện chia cạnh SA theo tỉ số nào?

Trường THPT Quốc Oai ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

Tổ Toán Môn: Toán-Lớp 11

(Thời gian 90 phút)

ĐỀ I

Câu I(4đ):

1. Tìm tập xác định của hàm số: y=.

2. Giải phương trình:

a/ . Từ đó tìm các nghiệm thuộc khoảng).

b/ .

c/.



Câu II(3đ):

1. Từ các chữ số 1,2,3,4,5, lập được bao nhiêu số tự nhiên thỏa:

a/ Có 3 chữ sao cho các chữ số trong cùng một số khác nhau

b/ Có 3 chữ sốsao cho các chữ số trong cùng một số khác nhau và nhỏ hơn số 235.

2.Một túi đựng 11 bi khác nhau gồm: 4 bi xanh, 7 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. tính xác suất để:

a/ Lấy được 2 bi cùng màu.

b/ Lấy được 2 bi khác màu.

3. Một túi đựng 11 bi khác nhau gồm: 4 bi xanh, 7 bi đỏ. Lấy lần lượt 2 bi, lấy xong viên 1 bỏ lại túi, tính xác suất:

a/ Cả hai lần lấy, 2 viên bi đều đỏ.

b/ Trong hai lần lấy có ít nhất 1viên bi xanh.



Câu III(1,5đ):

1. Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x - 6y - 12=0. Viết phương trình đườn tròn (C') là ảnh của (C) qua với

2. Cho hình vuông ABCD tâm O,cạnh bằng. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE=1. Tìm phép dời hình biến AO thành BE.

Câu IV(1,5đ):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC.

a/ Tìm giao điểm của SO với mp (MNB). Suy ra thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp (MNB).

b/ Tìm giao điểm E, F của AD, CD với mp(MNB).

c/ Chứng minh rằng E, B, F thẳng hàng.

Trường THPT Quốc Oai ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

Tổ Toán Môn: Toán-Lớp 11

(Thời gian 90 phút)

ĐỀ II
Câu I(4đ)

1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức y = sin 2x – cos 2x -1.

2. Giải các phương trình lượng giác sau:

a/ 2sin x + = 0.

b/ 4sin2 x - sin2x – cos2 x = 0.

c/ .



Câu II(3đ)

1. Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2 quyển cổ tích. Lấy 3 quyển từ kệ sách.



  1. Tính xác suất để lấy được 3 quyển đôi một khác loại.

  2. Tính xác suất để lấy được 3 quyển trong đó có 2 đúng hai quyển cùng một loại.

2. Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triễn P(x)= .

Câu III(1,5đ)Trên đường tròn (O;R) lấy điểm A cố định và điểm B di động. Gọi I là trung điểm của AB. Tìm tập hợp các điểm K sao cho OIK đều

Câu IV(1,5 điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC.

a. Tìm giao tuyến của (SMN) và (SBD)

b. Tìm giao điểm I của MN và (SBD)

c. Tính tỷ số


Trường THPT Quốc Oai ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

Tổ Toán Môn: Toán-Lớp 11

(Thời gian 90 phút)

ĐỀ III

Câu I(4đ):

1. a/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: trên .

b/ Từ đó suy ra đồ thị của hàm số: trên .

2. Giải các phương trình sau:

a/ .

b/ .

c/ .

Câu II(3đ):

1. Trong khai triển (1-x)n với n là số nguyên dương. Tìm n biết hệ số của số hạng chứa x là -7

2. Trên một kệ sách có 8 quyển sách Anh và 5 quyển sách Toán. Lấy ngẫu nhiên 5 quyển. Tính xác suất để trong 5 quyển lấy ra có:

a/ Ít nhất 3 quyển sách Toán.

b/ Ít nhất 1 quyển sách Anh.

Câu III(1,5đ): Trong mp(Oxy) cho điểm A(3;0), B(0;3) và C(0;-3). d là đường thẳng đi qua 2 điểm A và B.

a/ Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục Ox.

b/ M là điểm di động trên đường tròn tâm O đường kính BC. Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác MBC.

Câu IV(1,5đ):Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AD//BC và đáy lớn AD = 2BC. Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD.

a. Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAC) và (SBD), (SAD) và (SBC), (SAB) và (SCD).

b. Xác định giao điểm H của BG và mp(SAC). Từ đó tính tỉ số


Trường THPT Quốc Oai ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

Tổ Toán Môn: Toán-Lớp 11

(Thời gian 90 phút)

ĐỀ IV

Câu I(4đ):

1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số: y=sin2x-cos2x+3.

2. Xét tính chẵn, lẻ và vẽ đồ thị của hàm số: y=sinx-2.

3. Giải các phương trình sau:

a/ .

b/ sin2x+sinxcosx-4cos2x+1=0.

c/ cos2x + cosx.(2tan2x - 1)=0.

Câu II(3đ):

1. Xác định hệ số của x3 trong khai triển (2x-3)6.

2. Một tổ có 9 học sinh gồm 5 nam và 4 nữ.

a/ Có bao nhiêu cách xếp 9 học sinh đó vào một dãy bàn có 9 ghế sao cho các học sinh nữ luôn ngồi gần nhau.

b/ Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất để:

+ Trong hai học sinh được chọn có một nam và một nữ.

+ Một trong hai học sinh được chọn là An hoặc Bình.

Câu III(1,5đ)

1. Cho đường tròn: x2 + y2 - 8x +6=0 và I(-3;2). Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự V(I;-2).

2. Cho tam giác đều ABC , gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC . Xác định tâm và góc của phép quay biến véc tơ thành véc tơ .

Câu IV(1,5đ) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình hành ABCD có tâm là O. Gọi M là trung điểm của SC.

1/ Xác định giao tuyến của mp(ABM) và mp(SCD).



2/ Gọi N là trung điểm của BO, hãy xác địnhgiao điểm I của mp(AMN) với SD. Chứng minh rằng .
Каталог: 2013
2013 -> Tóm tắt tiểu sử
2013 -> Hàn quốc: Hàn quốc
2013 -> Mối quan hệ giữa các giáo phái dân gian thời Minh Thanh Trung Quốc và các giáo phái dân gian cận hiện đại ở Nam Bộ Việt Nam
2013 -> Lòng Thương Xót 06/2011 Địa chỉ
2013 -> ĐOÀn tncs hồ chí minh bch tp. HỒ chí minh
2013 -> Khái niệm Hình thức sở hữu và tổ chức 3
2013 -> Tiểu phẩm: Nỗi lòng Khuất Nguyên
2013 -> Nam nhân bất phôi -男人不坏
2013 -> Tối ngày 16/09 Tại Nhà hát Lớn Hà Nội đã diễn ra Chương trình giao lưu nghệ thuật đặc biệt “Khúc tráng ca Thành cổ” tới dự có Bà Nguyễn Thị Kim Ngân, Phó Chủ tịch Quốc hội, đại diện nhiều Bộ, ban, ngành cùng 140 thân nhân gia đình liệt sỹ
2013 -> Ngày 21/9, Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng đã đến thăm, làm việc với Đảng đoàn Liên hiệp các hội văn học, nghệ thuật Việt Nam

tải về 234 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương