Rà soát quy hoạch phát triển kt-xh tỉnh đIỆn biêN ĐẾn năM 2020, TẦm nhìN 2030 Mục lục


Phụ lục 3: Các phương án tăng trưởng và dự báo vốn đầu tư toàn xã hội



tải về 1.57 Mb.
trang18/19
Chuyển đổi dữ liệu07.12.2017
Kích1.57 Mb.
#4144
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   19

Phụ lục 3:

Các phương án tăng trưởng và dự báo vốn đầu tư toàn xã hội



PHƯƠNG ÁN I: DỰ BÁO TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

TỈNH ĐIỆN BIÊN ĐẾN 2030.

Đơn vị tỷ đồng

Chỉ tiêu

2010

2015

2020

2030

Nhịp độ tăng trưởng (%)

2011-2015

2016-2020

2021-2030

1-Tổng GDP (giá 2010)

6335

8578

11752

23118

6,25

6,5

7,0

- Công nghiệp+XD

1673

2297

3222

6047

6,55

7,0

6,5

- Nông, lâm nghiệp

1462

1820

2060

2511

4,48

2,5

2,0

- Khối dịch vụ

3200

4460

6471

14560

6,87

7,7

8,4

2-Tổng GDP (giá hiện hành)

6335

13364

27991

90818

 

 

 

- Công nghiệp+XD

1673

3981

8144

26611

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp

1462

3344

6317

14000

 

 

 

- Khối dịch vụ

3200

6039

13530

50207

 

 

 

3- Hệ số trượt giá

1,00

1,56

2,38

3,93

9,27

8,86

5,13

- Công nghiệp

1,00

1,73

2,53

4,40

11,63

7,84

5,70

- Nông,lâm nghiệp

1,00

1,84

3,07

5,58

12,93

10,80

6,16

- Khối dịch vụ

1,00

1,35

2,09

3,45

6,25

9,08

5,13

4- Cơ cấu GDP (giá HH)

100

100

100

100

 

 

 

- Công nghiệp

26,4

29,79

29,1

29,3

0,23

0,20

0,10

- Nông,lâm nghiệp

23,1

25,02

22,6

15,4

0,22

0,18

0,07

- Khối dịch vụ

50,5

45,19

48,3

55,3

0,18

0,21

0,11

5-Dân số

501

542

586

680

1,59

1,57

1,50

6- GDP/ng. ngh. ĐVN

12637

15814

20043

33974

4,59

4,85

5,42

+ Giá HH -ĐVN

12637

24638

47739

133465

 

 

 

7-GDP/ng. so cả nước

55,5

55,0

62,8

70,2

 

 

 

Quy ra USD

668

1100

1884

4114

 

 

 

Tỷ giá hối đoái

18,932

22,398

25,342

32,439

 

 

 



PHƯƠNG ÁN II: DỰ BÁO TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

TỈNH ĐIỆN BIÊN ĐẾN 2030.

Đơn vị tỷ đồng

Chỉ tiêu

2010

2015

2020

2030

Nhịp độ tăng trưởng (%)

2011-2015

2016-2020

2021-2030

1-Tổng GDP (giá 2010)

6334,65

8578

12200

26339

6,25

7,3

8,00

- Công nghiệp+XD

1672,6

2297

3375

7631

6,55

8,0

8,50

- Nông, lâm nghiệp

1462,2

1820

2060

2511

4,48

2,5

2,00

- Khối dịch vụ

3199,9

4460

6766

16198

6,87

8,7

9,1

2-Tổng GDP (giá hiện hành)

6334,6

13364

28995

103433

 

 

 

- Công nghiệp+XD

1672,6

3981

8531

33579

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp

1462,2

3344

6317

14000

 

 

 

- Khối dịch vụ

3199,9

6039

14146

55854

 

 

 

3- Hệ số trượt giá

1,00

1,56

2,38

3,93

9,3

8,8

5,2

- Công nghiệp

1,0

1,7

2,5

4,40

11,6

7,8

5,70

- Nông,lâm nghiệp

1,0

1,8

3,1

5,58

12,9

10,8

6,16

- Khối dịch vụ

1,0

1,4

2,1

3,45

6,2

9,1

5,13

4- Cơ cấu GDP (giá HH)

100

100

100

100

 

 

 

- Công nghiệp

26,4

29,79

29,4

32,5

0,23

0,20

0,11

- Nông,lâm nghiệp

23,1

25,02

21,8

13,5

0,22

0,17

0,06

- Khối dịch vụ

50,5

45,19

48,8

54,0

0,18

0,22

0,11

5-Dân số

501,3

542,4

586,3

680

1,59

1,57

1,50

6- GDP/ng. ngh. ĐVN

12637

15814

20807

38708

4,59

5,64

6,40

+ Giá HH -ĐVN

12637

24638

49451

152003

 

 

 

7-GDP/ng. so cả nước

55,5

55,0

65,0

80,0

 

 

 

Quy ra USD

604

1100

1951

4686

 

 

 

Tỷ giá hối đoái

20,932

22,398

25,342

32,439

 

 

 


PHƯƠNG ÁN III: DỰ BÁO TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

TỈNH ĐIỆN BIÊN ĐẾN 2030.

Đơn vị tỷ đồng

Chỉ tiêu

2010

2015

2020

2030

Nhịp độ tăng trưởng (%)

2011-2015

2016-2020

2021-2030

1-Tổng GDP (giá 2010)

6335

8578

12603

29837

6,3

8,0

9,00

- Công nghiệp+XD

1673

2297

3699

10504

6,6

10,0

11,00

- Nông, lâm nghiệp

1462

1820

2060

2511

4,5

2,5

2,00

- Khối dịch vụ

3200

4460

6844

16822

6,9

8,9

9,4

2-Tổng GDP (giá hiện hành)

6335

13364

29979

118229

 

 

 

- Công nghiệp+XD

1673

3981

9351

46221

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp

1462

3344

6317

14000

 

 

 

- Khối dịch vụ

3200

6039

14311

58007

 

 

 

3- Hệ số trượt giá

1,00

1,56

2,38

3,96

9,3

8,8

5,2

- Công nghiệp

1,0

1,7

2,5

4,40

11,6

7,8

5,70

- Nông,lâm nghiệp

1,0

1,8

3,1

5,58

12,9

10,8

6,16

- Khối dịch vụ

1,0

1,4

2,1

3,45

6,2

9,1

5,13

4- Cơ cấu GDP (giá HH)

100

100

100

100

 

 

 

- Công nghiệp

26,4

29,8

31,2

39,1

0,23

0,21

0,13

- Nông,lâm nghiệp

23,1

25,0

21,1

11,8

0,22

0,17

0,06

- Khối dịch vụ

50,5

45,2

47,7

49,1

0,18

0,21

0,10

5-Dân số

501,3

542,4

586,3

680

1,59

1,57

1,50

6- GDP/ng. ngh. ĐVN

12637

15814

21495

43847

4,59

6,33

7,39

+ Giá HH -ĐVN

12637

24638

51130

173747

 

 

 

7-GDP/ng. so cả nước

55,46

55,0

67,25

91,4

 

 

 

Quy ra USD

668

1100

2018

5356

 

 

 

Tỷ giá hối đoái

18,93

22,39

25,34

32,439

 

 

 



PHƯƠNG ÁN I. DỰ BÁO NHU CẦU ĐẦU TƯ TỈNH ĐIỆN BIÊN ĐẾN NĂN 2030.

Đơn vị: Tỷ đồng

Chỉ tiêu

 


 

Thời kỳ 2011-2015

 


 

Thời kỳ 2015-2020

 


 

Thời kỳ 2021-2030

 


GTGT

Hệ số ICOR

NCĐT

GTGT

Hệ số ICOR

NCĐT

GTGT

Hệ số ICOR

NCĐT

Tổng số

2691,3

5,08

13673

4538,3

5,3

23860

15024

5,4

80491

- CN-XD

686,3

5,2

3569

1122,2

5,2

5835

4804

5,2

24980

- Nông lâm ngư

630,5

3,6

2270

689,2

3,6

2481

1307

3,6

4706

- Dich vụ

1374,6

5,7

7835

2726,9

5,7

15543

8913

5,7

50805


PHƯƠNG ÁN II

DỰ BÁO NHU CẦU ĐẦU TƯ TỈNH ĐIỆN BIÊN ĐẾN NĂN 2030




Chỉ tiêu

 


 

Thời kỳ 2011-2015

 


 

Thời kỳ 2015-2020

 


 

Thời kỳ 2021-2030

 


GTGT

Hệ số ICOR

NCĐT

GTGT

Hệ số ICOR

NCĐT

GTGT

Hệ số ICOR

NCĐT

Tổng số

2691,3

5,08

13673

5386,6

5,3

28758

21005

5,4

113416

- CN-XD

686,3

5,2

3569

1777,6

5,2

9244

7753

5,2

40317

- Nông lâm ngư

630,5

3,6

2270

503,3

3,6

1812

1160

3,6

4178

- Dich vụ

1374,6

5,7

7835

3105,7

5,7

17702

12091

5,7

68921


PH. ÁN III

DỰ BÁO NHU CẦU ĐẦU TƯ TỈNH ĐIỆN BIÊN ĐẾN NĂN 2030

Chỉ tiêu

 


 

Thời kỳ 2011-2015

 


 

Thời kỳ 2015-2020

 


 

Thời kỳ 2021-2030

 


GTGT

Hệ số ICOR

NCĐT

GTGT

Hệ số ICOR

NCĐT

GTGT

Hệ số ICOR

NCĐT

Tổng số

2691,3

5,08

13673

6326,7

5,4

33884,9

30656

5,4

166977

- CN-XD

686,3

5,2

3569

2190,0

5,2

11387,8

12123

5,2

63039

- Nông lâm ngư

630,5

3,6

2270

515,4

3,6

1855,6

811

3,6

2919

- Dich vụ

1374,6

5,7

7835

3621,3

5,7

20641,5

17723

5,7

101020







 










 







 





tải về 1.57 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   19




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương