Quy trình xây dựng ma trận đề kiểm tra



tải về 256.5 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu05.12.2017
Kích256.5 Kb.
#3966
1   2   3

V. Đáp án tham khảo: Mỗi câu đúng qui đổi 5 đ = 0,25đ


1A

2D

3C

4C

5A

6A

7C

8B

9D

10B

11B

12A

13D

14A

15B

16A

17A

18B

19B

20D

21D

22D

23C

24A

25B

26C

27B

28B

29C

30A

31C

32A

33B

34B

35D

36D

37A

38C

39A

40C


VI. Thống kê kết quả, NX, đánh giá:


Sĩ số

Lớp

<5

5-7,5

8 -10

Tỉ lệ %>TB

40

12S3

3

15

22

92,5

42

12S5

3

12

27

92,8

47

12S6

5

18

24

89,36

41

12S8

6

14

21

85,36

41

12S9

7

16

18

82,9

* Nhận xét: Nội dung kiến thức ít, đa số học sinh nắm được bài. Đề dẽ, phù hợp với đ0ối tượng HS TB.



ĐỀ 4: KIỂM TRA SINH 12 - HỌC KÌ II - NH 2011 - 2012

(Thời gian 45 phút)

I. Mục tiêu của đề kiểm tra: Môi trường và các nhân tố sinh thái, QTSV, Các đặc trưng của QT, QXSV, diễn thế sinh thái, Hệ sinh thái, Trao đổi vật chất trong HST, Dòng năng lượng trong HST và sinh quyền.

II. Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan – 200 điểm

III. Lập ma trận để kiểm tra:


Chủ đề

(nội dung, bài)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng ở cấp độ thấp + cao

1. MT và các nhân tố sinh thái




- Vai trò của ổ sinh thái

- ý nghĩa của giới hạn sinh thái



- Cấp độ SV phụ thuộc vào MT sống

10% = 20đ (3 câu)




66,67% hàng = 13,2đ

(2 câu)

33,33% hàng = 6,7đ

(1 câu)

2. Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong QT. (1 tiết)


- Mối quan hệ cạnh tranh trong QT




6,6%=13,2đ ( 2 câu)




100% hàng = 13,2đ (2 câu)




3. Các đặc trưng cơ bản của QT (2 tiết)




- Tỉ lệ giới tính, mật độ, sự tăng trưởng của QT

- Ý nghĩa của sự phân bố đều

- Nêu được vai trò của tháp tuổi trong tự nhiên



19,8% = 39,6đ (6 câu)




66,67% háng = 26,4đ

(4 câu)

33,33% = 13,2đ (2 câu)

4. Quần xã sinh vật và các đặc trưng của QX

(1 tiết)


- Hiện tượng khống chế sinh học

- Đặc trưng cơ bản của QX



- Các mối quan hệ trong QX


-Các yếu tố tác động lên QX



29,7% = 59,4đ (9 câu)

44,44% hàng = 26,4đ (4 câu)

44,44% hàng = 26,4đ

(4 câu)

11,1% hàng = 6,6đ

( 1 câu)

5. Diễn thế sinh thái

(1 tiết)



- Khái niệm DTST

- Ý nghĩa của việc nghiên cứu DTST

6,6% = 13,2đ (2 câu)




50% hàng =6,66đ (1 câu)

50% hàng = 6,66đ (1 câu)

6. Hệ sinh thái (1 tiết)

- Các kiểu HST trên Trái đất

Cấu trúc của HST




16,65% = 33,3đ (5 câu)

40% hàng = 13,3đ

(2 câu)

60%hàng = 19,3đ ( 3 câu)




7. Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái.

- Dòng năng lượng trong HST và sinh quyển (2 tiết)

- Khu sinh học

- Dòng năng lượng trong HST


- Thành phần của chuổi thức ăn

- Chu trình sinh địa hóa (chu trình cacbon, nước)



19,8% = 39,6đ (6 câu)

16,67% hàng = 6,6đ (1 câu)

16,67% hàng = 6,6đ

(1câu)

66,67% hàng = 26,4đ

(4 câu)

100% = 100đ

46,3đ = 23,15%

( 7 câu)

105,2đ = 52,6%

(15 câu)

33đ = 16,5%

( 8 câu)

IV. Biên soạn câu hỏi theo ma trận:

Câu 1: Hệ thống bao gồm QXSV và môi trường vô sinh của nó tương tác tạo thành 1 thể thống nhất được gọi là:

A. QX đơn thuần B. Sinh cảnh C. Hệ sinh thái D. Sinh quyển

Câu 2: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bắt buộc cấu trúc của nó phải có yếu tố nào sau đây?

A. Chất vô cơ và hữu cơ B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

C. Được hỗ trợ bởi các yếu tố khí hậu. D. Sinh cảnh và các sinh vật

Câu 3: Độ đa dạng của quần xã thể hiện ở đặc điểm:

A. Có nhiều tầng phân bố B. Có cả động vật và thực vật

C. Có thành phần loài phong phú D. Có nhiều nhóm tuổi khác nhau

Câu 4: Dây tầm gửi, dây tơ hồng trên cây nhãn và một số loại cây khác thể hiện mối quan hệ gì?

A. Hội sinh B. Kí sinh C. Cộng sinh D. Hợp tác

Câu 5: Cấp độ nào phụ thuộc vào môi trường sống rõ nhất?

A. Cá thể B. Ổ sinh thái C. Quần xã D. Quần thể

Câu 6: Hệ sinh thái nào có đặc điểm: Năng lượng mặt trời là nguồn sơ cấp, số loài hạn chế và thường được bổ sung vật chất?

A. Hệ sinh thái nông nghiệp B. Rừng mưa nhiệt đới

C. Dòng sông đoạn hạ lưu D. Hệ sinh thái biển

Câu 7: Quần thể ưu thế của một quần xã có đặc điểm nào sau đây?

A. Có nhiều cá thể nhất B. Kích thước lớn, chi phối quần xã

C. Tình cờ có mặt sau đó phát triển mạnh D. Khống chế các quần thể khác

Câu 8: Mắt xích nào của chuỗi thức ăn hình thành năng suất sơ cấp?

A. Thực vật B. Vi sinh vật C. Côn trùng D. Động vật ăn tạp

Câu 9: Điều nào sau đây không đúng với quan hệ cạnh tranh?

A. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

B. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mứa độ phù hợp

C. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

D. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.

Câu 10: Trong quần xã tự nhiên, một loài này trực tiếp tiêu diệt loài khác bằng quan hệ sinh học gọi là:

A. Thiên địch B. Sinh vật ăn thịt C. Đối thủ D. Kẻ thù

Câu 11: Môt hệ sinh thái mà năng lượng ánh sáng Mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu trình chuyển hóa vật chất và có số lượng loài phong phú là:

A. Hệ sinh thái nông nghiệp B. Hệ sinh thái tự nhiên

C. Hệ sinh thái biển D. Hệ sinh thái thành phố

Câu 12: Cho chuỗi thức ăn: Lúa  sâu đục thân  ….(1)…  vi sinh vật. (1) có thể là:

A. Ong mắt đỏ B. Trùng roi C. Bọ rùa D. Rệp cây

Câu 13: Kiểu phân bố đồng đều có ý nghĩa sinh thái là:

A. tăng cường hỗ trợ cùng loài B. Tận dụng nguồn sống

C. Tăng cường cạnh tranh D. Giảm bớt cạnh tranh

Câu 14: Trong một hệ sinh thái, tất cả các dạng năng lượng được hấp thụ cuối cùng đều được:

A. Chuyển lên bậc dinh dưỡng tiếp theo

B. Chuyển cho các vi sinh vật phân giải

C. Giải phóng vào không gian ở dạng nhiệt

D. Sử dụng cho các hoạt động sống

Câu 15: Hình thức quan hệ giữa 2 loài sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của 2 loài đó, được gọi là:

A. Quan hệ hợp tác B. Quan hệ hỗ trợ C. Quan hệ cộng sinh D. Quan hệ đối địch

Câu 16: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài về nguồn thức ăn, nơi ở nếu xảy ra thường căng thằng vì lí do chủ yếu nào sau đây?

A. Số cá thể động

B. MT tác động lên quần thể mạnh hơn so với các cá thể

C. Các cá thể có nhu cầu thường giống nhau

D. Sự cách li giữa chúng khó xảy ra.

Câu 17: Có thể hiểu diễn thế sinh thái là:

A. Quá trình thu hẹp khu phân bố của loài

B. Sự biến động số lượng cá thể trong quần thể

C. Thay đổi hệ động vật, thực vật trong một hệ sinh thái

D. Thay đổi QX này bằng QX khác.

Câu 18: Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn số lượng cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do:

A. Đặc điểm sinh sản và tập tính đa thê ở SV B. Đặc điểm sống bầy đàn ở SV

C. Tì lệ giới tính thay đổi khi MT sống bất lợi

D. Số lượng con được chết nhiều hơn con cái.

Câu 19: Khi đánh bắt cá được càng nhiều con non thì nên:

A. Hạn chế vì quần thể sẽ suy thoái B. Tiếp tục vì quần thể ở trạng thái trẻ

C. Tăng cường đánh bắt cá vì quần thể đang ổn định

D. Dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt

Câu 20: Ổ sinh thái của loài bị thu hẹp chủ yếu là do mối quan hệ:

A. Cạnh tranh khác loài B. Vật ăn thịt và con mồi C. Hợp tác D. Kí sinh

Câu 21: Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần xã sinh vật là mối quan hệ:

A. Hợp tác, nơi ở B. Dinh dưỡng, nơi ở C. Cộng sinh D. Cạnh tranh, nơi ở

Câu 22: Trong chu trình cac1bon trong một hệ sinh thái, nguyên tố cacbon đã đi từ sinh sảnh vào cơ thể sinh vật bằng phương thức nào?

A. Phân giải B. Đồng hóa C. Quang hóa D. Dị hóa

Câu 23: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó SV có thể tồn tại ổn định được gọi là:

A. Ổ sinh thái B. Sinh cảnh C. Giới han sinh thái D. Môi trường

Câu 24: Sản lượng sinh vật thứ cấp trong hệ sinh thái được tạo ra từ:

A. Sinh vật phân hủy B. Sinh vật sản xuất và sinh vật phân hủy

C. Sinh vật tiêu thụ D. Sinh vật sản xuất

Câu 25: Trong quần xã, nhóm loài cho sản lượng sinh vật cao nhất là:

A. Động vật ăn cỏ B. Sinh vật tự dưỡng

C. Động vật ăn thịt D. SV ăn chất mùn, bã hữu cơ

Câu 26: Mật độ cá thể trong quần thể không ảnh hưởng tới yếu tố nào?

A. Sự phân bố cá thể của quần thể B. Khả năng sinh sản của quần thể

C. Mức độ sử dụng nguồn sống của cá thể D. Tỉ lệ tử vong của cá thể

Câu 27: Trong tự nhiên quần thể có xu hướng ở dạng tháp tuổi nào?

A. Dạng suy vong B. Dạng ổn định

C. Tùy từng loài D. Dạng phát triển

Câu 28: Sự biến động của quần xã thường là do yếu tố nào chi phối?

A. Tác động của con người B. Sự phát triển quần xã

C. Đặc tính của quần xã D. Môi trường biến đổi

Câu 29: Việc nghiên cứu diễn thế sinh thái đối với nhành nông nghiệp có ý nghĩa như thế nào?

A. Biết được quần xã trước đó và quần xã sẽ thay thế

B. Năm được qui luật phát triển của quần xã

C. Phán đoán được quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng

D. Xây dựng kế hoạch dài dan cho nông, lâm, ngư nghiệp.

Câu 30: Quần thể phân bố trong một phạm vi nhất định gọi là:

A. Ngoại cảnh B. Ổ sinh thái

C. Môi trường sống D. Nơi sinh sống của quần thể

Câu 31: Ví dụ nào sau đây có thể xem là khu sinh học?

A. Toàn bộ phần mặt đất trên cạn B. Tập hợp bốn đại dương lớn

C. Tập hợp các hệ sinh thái nước ngọt D. Tập hợp sinh vật nước mặn.

Câu 32: Quan hệ hội sinh là:

A. Hai loài cùng sống với nhau gây hiện tượng ức chế sự phát triển lẫn nhau

B. Hai loài sống cùng với nhau, một loài có lợi, một loài không ảnh hưởng gì

C. Hai loài sống cùng với nhau, gây ảnh hưởng cho các loài khác

D. Hai loài sống cùng với nhau và cùng có lợi

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với một hệ sinh thái?

A. Sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn B. Càng lện bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm

C. Sự thất thoát năng lượng quan mỗi bậc dinh dưỡng D. Sự biến đổi vật chất mang tính chu kì.
IV. Đáp án: thang điểm (qui đổi ra mỗi câu 0,33đ)

1C, 2B, 3C, 4B, 5A, 6A, 7B, 8A, 9A, 10A, 11B,

12A, 13D, 14D, 15A, 16C, 17D, 18A, 19D, 20A, 21B, 22B,

23C, 24C, 25B, 26A, 27B, 28D, 29D, 30D, 31C, 32B, 33D.



V. Nhận xét – đánh giá:


Sĩ số

Lớp

<5

5-7,5

8 -10

Tỉ lệ %>TB

40

12S3

6

28

6

85

42

12S5

7

25

10

83,34

47

12S6

9

28

10

80,8

41

12S8

6

26

9

85,4

41

12S9

7

24

10

83

* Nhận xét: Nội dung kiến thức nhiều, một số học sinh chưa nắm được bài, tỉ lệ còn thấp. Mức độ đề dễ, phù hợp với đối tượng HS TB, khá.



PHẦN V: HIỆU QUẢ CỦA CHUYÊN ĐỀ
Qua hơn 1 năm áp dụng việc đổi mới cách ra đề kiểm tra theo hình thức trắc nghiệm mà chúng tôi đã được bồi dưỡng và triển khai tại tổ bộ môn sinh tôi nhận thấy.

1. Ưu điểm:

- Tất cả các thành viên trong tổ đã thành thạo trong việc xây dựng ma trận và đề kiểm tra trắc nghiệm theo qui trình.

- Kết quả kiểm tra của các đợt đã đánh giá chính xác kết quả học tập của HS theo từng nhóm phân loại.

- Giáo viên đã thực sự đầu tư kĩ lưỡng cho việc ra đề bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng với những kiến thức trọng tâm đồng thời phân loại rõ rệt các đối tượng học sinh ở mỗi lớp mình giảng dạy.

- Khi cung cấp trước ma trận đề cho học sinh, từ đó học sinh có thể biết được nội dung kiến thức chủ yếu mình cần nắm để làm bài kiểm tra đạt kết quả cao.

- Qua việc xây dựng qui trình lập ma trận đề kiểm tra này, ở cấp độ quản lí có thể đánh giá được chất lượng giảng dạy trên lớp của giáo viên, việc thực hiện dạy theo chuẩn và những nội dung giảm tải, sự tiếp thu của học sinh từ đó đánh giá được năng lực thực sự của giáo viên cũng như chất lượng của học sinh.

- Cách xây dựng ma trận đề thi giúp giáo viên điều chỉnh đề kiểm tra phù hợp với đối tượng học sinh.

2. Khó khăn:

- Với đội ngũ giáo viên trẻ còn thiếu kinh nghiệm để ra được đề kiểm tra theo đúng qui trình người giáo viên phải nắm thật vững chuyên môn cũng như phải có cái nhìn bao quát về nội dung mình dự định ra đề kiểm tra.

- Giáo viên cần phải đầu tư nhiều thời gian và kiến thức cho việc lập ma trận và biên soạn đề kiểm tra.

PHẦN VI: KẾT LUẬN
Đổi mới phương thức ra đề kiểm tra là một quá trình đổi mới được kết hợp với đổi mới từ mục tiêu, nội dung, phương pháp đến phương tiện giáo dục, đánh giá chất lượng giáo dục. Trong đó, đổi mới kiểm tra đánh giá là công cụ quan trọng, chủ yếu xác định năng lực nhận thức người học, điều chỉnh quá trình dạy và học; là động lực để đổi mới phương pháp dạy học, góp phần cải thiện, nâng cao chất lượng đào tạo con người theo mục tiêu giáo dục.

Tôi viết chuyên đề này với mong muốn tất cả các giáo viên nói chung và giáo viên tổ bộ môn sinh nói riêng có thể tham khảo cũng như góp một phần nhỏ vào công cuộc đổi cách đánh giá chất lượng giáo dục hiện nay.

Bài viết chắc không tránh khỏi những thiếu sót, kính mong quí đồng nghiệp góp ý để tôi hoàn thiện hơn.

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Internet, Báo giáo dục và thời đại.

2. Tài liệu chuẩn kiến thức kĩ năng sinh 12- Bộ GD & ĐT

3. Luật giáo dục 2005.

4. Sách giáo khoa sinh 12.



5. Tài liệu tập huấn Hướng dẫn biên soạn đề kiểm tra tháng 3 năm 2011




Каталог: 2013
2013 -> Tóm tắt tiểu sử
2013 -> Hàn quốc: Hàn quốc
2013 -> Mối quan hệ giữa các giáo phái dân gian thời Minh Thanh Trung Quốc và các giáo phái dân gian cận hiện đại ở Nam Bộ Việt Nam
2013 -> Lòng Thương Xót 06/2011 Địa chỉ
2013 -> ĐOÀn tncs hồ chí minh bch tp. HỒ chí minh
2013 -> Khái niệm Hình thức sở hữu và tổ chức 3
2013 -> Tiểu phẩm: Nỗi lòng Khuất Nguyên
2013 -> Nam nhân bất phôi -男人不坏
2013 -> Tối ngày 16/09 Tại Nhà hát Lớn Hà Nội đã diễn ra Chương trình giao lưu nghệ thuật đặc biệt “Khúc tráng ca Thành cổ” tới dự có Bà Nguyễn Thị Kim Ngân, Phó Chủ tịch Quốc hội, đại diện nhiều Bộ, ban, ngành cùng 140 thân nhân gia đình liệt sỹ
2013 -> Ngày 21/9, Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng đã đến thăm, làm việc với Đảng đoàn Liên hiệp các hội văn học, nghệ thuật Việt Nam

tải về 256.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương