Qcvn XX : 201X/btttt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ĐIỆn thoại vhf cầm tay có TÍch hợp dsc loại d trong thông tin hàng hảI



tải về 0.65 Mb.
trang1/10
Chuyển đổi dữ liệu19.12.2019
Kích0.65 Mb.
#104174
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN XX : 201X/BTTTT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN THOẠI VHF CẦM TAY CÓ TÍCH HỢP DSC LOẠI D TRONG THÔNG TIN HÀNG HẢI
National technical regulation

for handheld VHF radiotelephone equipments with intergrated class D DSC in Maritime communications

(Dự thảo)

HÀ NỘI - 2012











Mục lụ





Lời nói đầu 7

1. QUY ĐỊNH CHUNG 9

1.1. Phạm vi điều chỉnh 9

1.2. Đối tượng áp dụng 9

1.3. Tài liệu viện dẫn 9

1.4. Giải thích từ ngữ 10

1.5. Chữ viết tắt 10



2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO KIỂM 13

2.1. Phần phát 13

2.1.1. Sai số tần số 13

2.1.2. Công suất sóng mang 13

2.1.3. Độ lệch tần số 14

2.1.4. Suy giảm độ lệch tần số tại các tần số điều chế trên 3 kHz 14

2.1.5. Công suất kênh lân cận 15

2.1.6. Phát xạ giả dẫn truyền đến ăng ten 16

2.1.7. Bức xạ vỏ và phát xạ giả dẫn khác phần truyền đến ăng ten 17

2.1.8. Tần số quá độ 18

2.1.9. Sai số tần số DSC (tín hiệu DSC đã điều chế) 22

2.1.10. Chỉ số điều chế DSC 22

2.1.11. Tốc độ điều chế DSC 22

2.1.12. Truyền phát kênh rỗi trên kênh 70 DSC 23

2.1.13. Độ nhạy của bộ điều chế 23

2.1.14. Đáp ứng tần số âm thanh 24

2.2. Phần thu 25

2.2.1. Độ nhạy khả dụng cực đại 25

2.2.2. Triệt nhiễu đồng kênh 25

2.2.3. Độ chọn lọc kênh lân cận 26

2.2.4. Triệt đáp ứng giả 27

2.2.5. Đáp ứng xuyên điều chế 27

2.2.6. Nghẹt 28

2.2.7. Phát xạ giả dẫn 29

2.2.8. Phát xạ giả bức xạ 29

2.2.9. Đáp ứng tần số âm thanh 30

2.2.10. Năng lực quét của phần thu 31

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ 32

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 32

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 32

Phụ Lục A 33

(Quy định) 33

Máy đo dùng trong đo kiểm công suất kênh lân cận 33

A.1. Chỉ tiêu kỹ thuật của máy đo công suất 33



Phụ Lục B 36

(Quy định) 36

Phép đo bức xạ 36

B.1. Các vị trí đo kiểm và sự bố trí chung cho các phép đo có liên quan đến các trường bức xạ 36

B.2. Hướng dẫn sử dụng các vị trí đo kiểm bức xạ 41

B.3. Sự hợp nối của các tín hiệu 43



Phụ Lục C 45

(Quy định) 45

Các điều kiện chung của bài đo 45

C.1. Bố trí các kết nối RF tới thiết bị 45

C.2. Bố trí các tín hiệu đo kiểm cho đầu vào máy thu 45

C.3. Tiện ích tắt âm thanh 45

C.4. Điều chế đo kiểm bình thường 45

C.5. Ăng ten giả 46

C.6. Bố trí đưa các tín hiệu đo kiểm cho đầu vào máy phát 46

C.7. Các kênh đo kiểm 46

C.8. Giải thích kết quả đo 46

C.9. Các điều kiện đo kiểm, nguồn điện và nhiệt độ 47

C.10. Các điều kiện đo kiểm bình thường 48

C.11. Các điều kiện đo kiểm tới hạn 48

C.12. Thủ tục đo kiểm tại nhiệt độ tới hạn 49

Phụ Lục D 50

(Quy định) 50

Quy định chung về thiết bị 50

D.1. Cấu trúc thiết bị 50

D.2. Điều khiển và chỉ thị 51

D.3. Mi-cro và loa 51

D.4. Các biện pháp an toàn 52

D.5. Ghi nhãn 52

D.6. Thời gian chuyển kênh 52

D.7. Các loại đặc điểm điều chế và bức xạ 52

D.8. Dung lượng pin 52

D.9. Chức năng gọi chọn số DSC 53



Phụ Lục E 53

(Quy định) 53

Đo kiểm hiệu suất thiết bị đối với môi trường 53

E.1. Thử rơi 53

E.2. Thử nhiệt độ 54

TÀI LIỆU THAM KHẢO 55


Lời nói đầu 5

1. QUY ĐỊNH CHUNG 7

1.1. Phạm vi điều chỉnh 7

1.2. Đối tượng áp dụng 7

1.3. Tài liệu viện dẫn 7

1.4. Giải thích từ ngữ 8

1.5. Chữ viết tắt 8



2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO KIỂM 10

2.1. Phần phát 10

2.1.1. Sai số tần số 10

2.1.2. Công suất sóng mang 10

2.1.3. Độ lệch tần số 11

2.1.4. Suy giảm độ lệch tần số tại các tần số điều chế trên 3 kHz 11

2.1.5. Công suất kênh lân cận 12

2.1.6. Phát xạ giả dẫn truyền đến ăng ten 13

2.1.7. Bức xạ vỏ và phát xạ giả dẫn khác phần truyền đến ăng ten 14

2.1.8. Tần số quá độ 15

2.1.9. Sai số tần số DSC (tín hiệu DSC đã điều chế) 19

2.1.10. Chỉ số điều chế DSC 19

2.1.11. Tốc độ điều chế DSC 19

2.1.12. Truyền phát kênh rỗi trên kênh 70 DSC 20

2.1.13. Độ nhạy của bộ điều chế 20

2.1.14. Đáp ứng tần số âm thanh 21

2.2. Phần thu 22

2.2.1. Độ nhạy khả dụng cực đại 22

2.2.2. Triệt nhiễu đồng kênh 22

2.2.3. Độ chọn lọc kênh lân cận 23

2.2.4. Triệt đáp ứng giả 24

2.2.5. Đáp ứng xuyên điều chế 24

2.2.6. Nghẹt 25

2.2.7. Phát xạ giả dẫn 26

2.2.8. Phát xạ giả bức xạ 26

2.2.9. Đáp ứng tần số âm thanh 27

2.2.10. Năng lực quét của phần thu 28

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ 29

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 29

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 29

Phụ Lục A (Quy định) Máy đo dùng trong đo kiểm công suất kênh lân cận 30

Phụ Lục B (Quy định) Phép đo bức xạ 32

Phụ Lục C (Quy định) Các điều kiện chung của bài đo 41

Phụ Lục D (Quy định) Quy định chung về thiết bị 45

Phụ Lục E (Quy định) Đo kiểm hiệu suất thiết bị đối với môi trường 48

TÀI LIỆU THAM KHẢO 50



tải về 0.65 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương