Phòng giáo dụC & ĐÀo tạo huyệN ĐẦm dơi kì thi giải toán trên máy tính casio cấp huyệN



tải về 66.21 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích66.21 Kb.

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN ĐẦM DƠI

KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO CẤP HUYỆN


ĐỀ CHÍNH THỨC
NĂM HỌC 2015-2016

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: ngày 06 tháng 12 năm 2015
Câu 1: (10 điểm)

a. Tính giá trị của biểu thức sau



biết

b. Tìm 2 số x và y biết



c. Viết qui trình ấn phím liên tục tính a; b; c; d; e; f; g biết




Câu 2. (10 điểm)

Cho đa thức:



Tìm số dư của f(x) khi chia:

a. cho x-2

b. cho 2x – 3

c. cho

Câu 3. (10 điểm)

a. Một người gởi vào ngân hàng số tiền 100 triệu đồng với lãi suất 0,71% /tháng. Nếu hàng tháng người đó không rút tiền ra. Hỏi sau 4 năm người đó rút được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi. (kết hợp trên giấy và máy tính để giải; làm tròn kết quả đến đồng).

b. Tìm UCLN và BCNN của 227285032 và 3896202912

c. Tìm chữ số hàng đơn vị của .

Câu 4. (10 điểm)

a. Cho tứ giác MNPQ có hai đường chéo MP = a; NQ = b, góc tạo bởi hai đường chéo là .

- Tính diện tích tứ giác MNPQ theo a; b; .

- Áp dụng a = 32,2478 cm; b = 41,1028 cm; .

b. Tính:

biết


Câu 5. (10 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có góc ở đỉnh A là góc tù. Kẻ đường cao AH và AK và độ dài hai cạnh .

a. Tính AH và AK

b. Tính tỉ số diện tích của hình bình hành ABCD và diện tích của tam giác HAK..

c. Tính diện tích phần còn lại của hình bình hành ABCD khi khét đi tam giác HAK.

Hết


Lưu ý:

Thí sinh được sử dụng các loại máy fx-220; fx-500A; fx-500MS; fx-570MS; fx-570VN PLUS;

Bài giải phải có lập luận đúng

Những bài toán có kết quả gần đúng lấy 7 chữ số thập phân




PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN ĐẦM DƠI

HƯỚNG DẪN CHẤM THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015-2016

Ngày thi: ngày 06 tháng 12 năm 2015




Câu

Nội dung

Điểm

1

Câu 1: (10 điểm)

a. Tính giá trị của biểu thức sau



biết

A = 3,622291236

Tính đúng kết quả cho 2,0 điểm


2,0

b. Tìm 2 số x và y biết





Nêu được cách tính cho 2 điểm

Kết quả đúng cho 2 điểm


4,0

c. Viết qui trình ấn phím liên tục tính a; b; c; d; e; f; g biết

Viết đúng qui trình cho 0,5 điểm

a = 9991; b = 22; c = 1; d = 1; e = 2; f = 1; g = 12

Tính đúng kết quả cho 0,5 điểm x 7



4.0

2

Câu 2. (10 điểm)

Cho đa thức:



Tìm số dư của f(x) khi chia:

a. số dư cho x-2 là 4154732

b. cho 2x – 3 là 46097,63013

c. cho

Ta viết

Do bậc số chia là 2 nên đa thức dư có dạng R(x) = ax+b

Cho x = 1, ta được a + b = 14 (1)

Cho x = 2, ta được 2a + b = 4154732 (2)

Giải ra ta được a = 4154718

b = -4154704

Vậy R(x) = 4154718x - 4154704




2,5


2,5

1,0


1,0

1,0


0,5

0,5


1,0







3

Câu 3. (10 điểm)

a. Một người gởi vào ngân hàng số tiền 100 triệu đồng với lãi suất 0,71% /tháng. Nếu hàng tháng người đó không rút tiền ra. Hỏi sau 4 năm người đó rút được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi. (kết hợp trên giấy và máy tính để giải; làm tròn kết quả đến đồng).

- Sau tháng thứ nhất người đó có 100 + 100.0,71% (triệu đồng)

= 100(1+0,71%)

- Sau tháng thứ hai người đó có 100(1+0,71%)2

................................................................

- Sau n tháng người đó có 100(1+0,71%)n

Vậy sau 4 năm số tiền người đó rút được là: 100(1+0,71%)48

= 140,4379905 (triệu đồng) = 140437991 (đồng)

(Thiếu đơn vị tính trừ 1,0 điểm)


2,0


1,0
1,0

b. Tìm UCLN và BCNN của 227285032 và 3896202912

UCLN(227285032; 3896202912) = 8

BCNN(227285032; 3896202912) =

= 28410629 x 487025364 = 13836696930193956


1,5


1,5

c. Tìm chữ số hàng đơn vị của .

Ta có 71 = 7

72 = 49

73 = 343

74 = 2401

75 = 16807

76 = 117649

77 = 823543

78 = 5764801

79 = 40353607

Ta thấy 4 số tận cùng 7; 9; 3; 1 lập lại theo chu kỳ 4

Mặt khác 2006 = 4 x 501 + 2

Vây số tận cùng của 72007 là 9

1,5


0,5

0,5


0,5

4

Câu 4. (10 điểm)

a. Cho tứ giác MNPQ có hai đường chéo MP = a; NQ = b, góc tạo bởi hai đường chéo là .

- Tính diện tích tứ giác MNPQ theo a; b; .

- Áp dụng a = 32,2478 cm; b = 41,1028 cm; .

Vẽ hình đúng cho 1,0
- Ta kẻ DK , ta có

Xét

Xét

Vậy

- Thay số tính


(Thiếu đơn vị tính trừ 1,0 điểm)

1,0


3,0

1,0


1,0


b. Tính:

biết )

Tìm được góc


Thay vào tính

B= 0,280749911



1,0


2,0
1,0

5

Câu 5. (10 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có góc ở đỉnh A là góc tù. Kẻ đường cao AH và AK và độ dài hai cạnh .

a. Tính AH và AK

Vẽ hình đúng


Do





cm

(Thiếu đơn vị tính trừ 1,0 điểm)


1,0
1,0

1,0

1,0


b. Tính tỉ số diện tích của hình bình hành ABCD và diện tích của tam giác HAK.






(Thiếu đơn vị tính trừ 1,0 điểm)


2,0
1,0




c. Tính diện tích phần còn lại của hình bình hành ABCD khi khét đi tam giác HAK.

= 3079,663325 cm2

(Thiếu đơn vị tính trừ 1,0 điểm)

2,0


1,0

Lưu ý giám khảo:



  • Bài toán học sinh có thể thực hiện nhiều phương án giải khác nhau.

  • Những bài toán yêu cầu ấn phím có thể học sinh ấn trên nhiều loại máy khác nhau

Tùy vào cách thực hiện của học sinh để chấm cho chính xác


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương