Phßng gd §T huyÖn Thanh Liªm



tải về 0.9 Mb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích0.9 Mb.
1   2   3   4   5   6


III. Mẫu giáo 3 - 4 tuổi

Mục tiêu giáo dục năm học

Nội dung giáo dục năm học

Chủ đề dự kiến

Số tuần

Điều chỉnh

1. Lĩnh vực phát triển thể chất

- MT1: Thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.


- MT2: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi.

- MT3: Kiểm soát được vận động chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, phối hợp chân tay nhẹ nhàng.

- MT4: Trẻ thể hiện nhanh nhẹn khéo léo khi bò không chệch ra ngoài.

- MT5: Trẻ thể hiện nhanh nhẹn khéo léo khi trườn, trèo không chệch ra ngoài.


- MT6: Trẻ thể hiện nhanh nhẹn khéo léo khi bước lên xuống bục cao (cao 30cm).
- MT7: Phối hợp tay, mắt trong vận động (Tung bắt bóng với cô, bắt bóng bằng hai tay không rơi bóng khoảng cách 2,5m.

- MT8: Phối hợp tay, mắt trong vận động ném.

- MT9: Trẻ có kỹ năng nhún bật bằng 2 mũi bàn chân lên cao và tiếp đất nhẹ nhàng.

- MT10: Trẻ biết phối hợp tay và chân, nhún chân khụy gối để nhảy.


- MT11: Thực hiện được các vận động: Xoay tròn cổ tay; gập, đan ngón tay vào nhau.

- MT12: Phối hợp được các cử động bàn tay ngón tay trong một số hoạt động: Vẽ được hình tròn theo mẫu.


- MT13: Trẻ cắt thẳng được một đoạn 10cm.
- MT14: Trẻ xếp chồng 8 - 10 khối không đổ.

- MT15: Trẻ tự cởi, cài cúc.


- MT16: Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, trứng, cá, sữa, rau...)

- MT17: Biết tên một số món ăn hàng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau...

- MT18: Trẻ biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau.

- MT19: Thực hiện được một số việc đơn giản: Lau mặt, rửa tay, xúc miệng với sự giúp đỡ của người lớn.

- MT20: Trẻ biết tháo tất, cởi quần, áo khi cần thiết.


- MT21: Biết sử dụng bát, thìa đúng cách.

- MT22: Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: uống nước đã đun sôi...

- MT23: Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, đi giày khi đi học.

- MT24: Trẻ biết nói với người lớn khi đau bụng, chảy máu.
- MT25: Nhận biết và tránh xa những vật dụng nguy hiểm (Bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng...) khi được nhắc nhở.
- MT26: Biết tránh những nơi nguy hiểm (Hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi...) khi được nhắc nhở.

- MT27: Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: không cười đùa trong khi ăn, uống, ăn các loại quả có hạt...; Không trèo lên bàn ghế, lan can; Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.


2. Lĩnh vực phát triển nhận thức.

- MT28: Nói được tên trường, lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.


- MT29: Nói được tên tuổi giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.
- MT30: Trẻ biết tên gọi và chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể.

- MT31: Nói được tên tuổi của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.


- MT32: Nói được đồ dùng, dụng cụ sinh hoạt và các nhu cầu của gia đình.

- MT33: Trẻ kể tên và sản phẩm của một số nghề quen thuộc khi được hỏi, xem tranh.

- MT34: Trẻ gọi tên một số cây xanh, rau, hoa, quả quen thuộc. Biết ích lợi của cây, rau, hoa, quả, đặc điểm của cây và mối liên hệ của chúng với môi trường sống.
- MT35: Biết tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của con vật, con côn trùng.
- MT36: Khả năng nhận xét, phán đoán, quan sát các con vật, con côn trùng.
- MT37: Tên, đặc điểm, công dụng của phương tiện giao thông và phân loại theo 1-2 dấu hiệu.
- MT38: Một số qui định dành cho người đi bộ và các phương tiện giao thông.
- MT39: Trẻ nhận biết được một số hiện tượng tự nhiên

- MT40: Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.


- MT41: Nhận biết mối quan hệ đơn giản của môi trường nước đối với con người, con vật, cây cối.

- MT42: Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

- MT43: Trẻ biết tên của đất nước, quê hương làng xóm.

- MT44: Trẻ biết Bác Hồ là ai?

- MT45: Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết trung thu... qua trò chuyện, tranh ảnh.
- MT46: Sử dụng giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ... để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.

- MT47: Nhận biết được sự giống và khác nhau của các đối tượng.


- MT48: Biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

-MT49: Trẻ đếm trên các đối tượng khác nhau và đếm đến 5.


- MT50: Trẻ so sánh số lượng hai nhóm đối tượng với nhau bằng các cách khác nhau và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
- MT51: Biết tách, gộp và đếm 2 nhóm đối tượng cùng loại
- MT52: Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.

- MT53: Trẻ biết cách so sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn, bằng nhau.


- MT54: Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và sao chép lại.

- MT55: Trẻ biết cách so sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; rộng hơn/ hẹp hơn; bằng nhau.


- MT56: Nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.
- MT57: Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.
- MT58: Kể tên một vài danh lam, thắng cảnh ở địa phương.

3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

- MT59: Biết đọc thơ, xem tranh ảnh về trường lớp mầm non.


- MT60: Biết diễn đạt nhu cầu mong muốn và kể về bản thân.


- MT61: Nói được những điều quan sát khi tham quan, xem tranh ảnh về các nghề ở địa phương.

- MT62:: Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi Quần áo, đồ chơi, hoa quả...

- MT63: Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- MT64: Nói rõ các tiếng.

Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm...

- MT65: Mạnh dạn thích giao tiếp bằng lời nói với những người gần gũi xung quanh và tham gia hoạt động đọc thơ cùng cô.

- MT66: Sử dụng được câu đơn, câu ghép.

- MT67: Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: đi thăm ông bà, đi chơi, xem phim...


- MT68: Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao trong các chủ đề.
- MT69: Kể lại chuyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn theo nội dung của từng chủ đề.

- MT70: Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện.

- MT71: Trẻ biết nói các từ: “Vâng ạ”;“Dạ”; “Thưa”... trong giao tiếp.

- MT72: Nói đủ nghe không nói lí nhí.

- MT73: Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.
- MT74: Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh

- MT75: Trẻ thích vẽ, tô, viết nguệch ngoạc.

- MT76: Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.
- MT77: Trẻ thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi...)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.

- MT78: Trẻ thích đến lớp, chơi với bạn.


- MT79: Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ, hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.
- MT80: Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- MT81: Biết một vài qui tắc trong gia đình.

- MT82: Trẻ biết quí trọng sản phẩm, thành quả người lao động.
- MT83: Thể hiện những cảm xúc trước vẻ đẹp của đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của các nghề.
- MT84: Nhận ra hình ảnh Bác Hồ.
- MT85: Trẻ thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ xem tranh ảnh về Bác Hồ.
- MT86: Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.
- MT87: Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- MT88: Trẻ cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.


- MT89: Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.

- MT90: Yêu thích con vật nuôi.


- MT91: Thực hiện hành vi khi tham gia giao thông.

- MT92: Bỏ rác đúng nơi quy định.


5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

- MT93: Thích hát một số bài hát về trường lớp mầm non, trung thu.

- MT94: Thích tham gia các hoạt động múa hát, hát và thích hát một số bài hát về chủ đề Bản thân.


- MT95: Vui xướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng.

- MT96: Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc theo chủ đề.


- MT97: Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc trong các chủ đề
- MT98: Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (Vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa).

- MT99: Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc trong các chủ đề.

- MT100: Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (Về màu sắc, hình dáng...) của các tác phẩm tạo hình.
- MT101: Biết cách cần bút và sử dụng màu để tô theo hướng dẫn về chủ đề mầm non.
- MT102: Biết sử dụng một số dụng cụ vật liệu để tạo ra một số sản phẩm tạo hình đơn giản mô tả hình ảnh về bản thân.
- MT103: Hứng thú tạo ra các sản phẩm tạo hình đơn giản về gia đình.

- MT104: Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo các chủ đề theo sự gợi ý.


- MT105: Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

- MT106: Xé theo giải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

- MT107: Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.
- MT108: Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

- MT109: Nhận xét các sản phẩm tạo hình.


- MT110: Tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.
- MT111: Trẻ nhúng ngón tay vào màu nước tạo ra những sản phẩm đẹp theo các chủ đề
- MT112: Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

- Tập đủ các động tác phát triển nhóm cơ hô hấp, cơ tay, chân, bụng, lườn, bật trong bài tập thể dục buổi sáng.

- Tập các động tác trong bài tập phát triển chung.
- Trẻ đi trong đường hẹp (3m x 0,2m).

- Đi trong đường dích dắc.

- Trẻ đi nhanh.

- Đi chậm.

- Đi kiễng gót.
- Chạy trong đường hẹp.

- Chạy theo đường dích dắc.

- Trẻ chạy nhanh.

- Chạy chậm.


- Trẻ bò trong đường hẹp.

- Bò theo đường dích dắc.

- Bò chui qua cổng.

- Bò bằng bàn tay, cẳng chân,


- Trườn về phía trước.

- Trèo lên xuống 3 gióng thang.


- Bước lên xuống bục cao (cao 30cm).

- Tung, bắt bóng bằng 2 tay.

- Lăn bóng bằng 2 tay.

- Đập bóng bằng 2 tay.

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc.
- Ném xa bằng một tay.

- Ném trúng đích bằng 1 tay.


- Bật tại chỗ.

- Bật về phía trước.

- Bật xa 20 - 25cm

- Trẻ bật liên tục vào các ô.

- Nhảy về phía trước.

- Nhảy xa 20 - 25cm

- Nhảy qua vật cản.
- Gập, đan ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay...

- Đan tết theo hướng dẫn

- Xé, dán giấy.
- Sử dụng bút để tô, vẽ vào vở tạo hình theo hướng dẫn

- Cắt giấy thành từng dải

- Xếp chồng các khối vào nhau.

- Hướng dẫn trẻ cách cài, cởi cúc áo khi thời tiết thay đổi.


- Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc.

- Biết một số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá...có nhiều chất đạm; Rau, quả chín có nhiều vitamin.

- Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: Rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho, gạo nấu cơm, nấu cháo...
- Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có nhiều chất dinh dưỡng.
- Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: Tập rửa tay bằng xà phòng; Tập lau mặt, xúc miệng đánh răng.
- Tập thay quần, áo khi bị ướt bẩn.

- Tập thay quần áo khi thời tiết thay đổi.


- Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi đổ thức ăn.
- Có một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ; chấp nhận ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau... không uống nước lã.
- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở; Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, đi giày khi đi học.

- Biết nói với người lớn khi đau bụng, chảy máu hoặc sốt


- Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng... là nguy hiểm không đến gần.

- Biết không nên nghịch các vật sắt nhọn.


- Nhận ra những nơi như: ao, hồ, mương nước, suối, bể chứa nước... là nơi nguy hiểm không được chơi gần.
- Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở:

- Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người lớn giúp đỡ:

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

- Tên trường, lớp, cô giáo, bạn.

- Địa điểm, trường, lớp.

- Đồ chơi, đồ dùng trong lớp.

- Công việc của cô giáo và hoạt động của trẻ ở trường mầm non.
- Tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- Một số bộ phận của cơ thể trẻ

- Chức năng của các giác quan và cách giữ gìn chúng.
- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình

- Địa chỉ của gia đình.


- Đặc điểm nổi bật của đồ dùng, dụng cụ một số đồ dùng trong gia đình.

- Bước đầu biết nhu cầu gia đình (Ăn, mặc..)


- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nhề phổ biến.

- Những đồ dùng, dụng cụ và sản phẩm của nghề.


- Nhận biết cây xanh.

- Nhận biết rau, hoa, quả.

- Nhận biết về cây lương thực.

- Nhận biết về một số loài hoa.


- Có một số hiểu biết về các con vật và các loại côn trùng.
- Quan sát các con vật, con côn trùng.

- Làm quen một số loại phương tiện giao thông.


- Tìm hiểu luật giao thông.


- Hiện tượng nắng, mưa, nóng lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.


- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm, mặt trăng và mặt trời
- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày

- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối.

- Một số nguốn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày.

- Hiện tượng bầu trời khi sắp mưa, hiện tượng sấm sét, gió bão...


- Nói tên đất nước Việt Nam, Có thủ đô là Hà Nội.

- Địa chỉ xóm, làng xã đang ở.


- Biết Bác Hồ là vị lãnh tụ, Bác rất yêu các cháu thiếu nhi và lăng của Bác Hồ.
- Trò chuyện, tìm hiểu về những ngày lễ hội của địa phương, ngày lễ, ngày tết, nổi bật trong năm.
- Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/muối nên nước ngọt, nước mặn hơn”.
- So sánh sự giống và khác nhau các đối tượng.

- Đếm các ngón tay trên bàn tay và nói kết quả đếm.


- Đếm số lượng trong phạm vi 3

- Đếm các đối tượng trong phạm vi 4.

- Đếm các đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.
- Nhận biết, so sánh nhóm có 2 đối tượng.

- Nhận biết 1 và nhiều. Ít hơn và nhiều hơn.

- Nhận biết 1 và 2.
- Gộp tách, 2 nhóm đối tượng và đếm.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ.

- So sánh 2 đối tượng về kích thước từ nhỏ đến to....

- Xếp xen kẽ đối tượng theo yêu cầu của cô.

- So sánh cao hơn, thấp hơn

- So sánh dài hơn/ ngắn hơn.

- So sánh rộng hơn/ hẹp hơn.
- Nhận biết, gọi tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế.

- Nhận dạng các hình học để chắp ghép.


- Nhận biết phía trên - phía dưới; phía trước - phía sau.

- Tay phải- Tay trái của bản thân.


- Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương.

- Kể về một số hoạt động trong lớp bằng câu đơn dựa theo câu hỏi.

- Đọc thơ theo cô và biết về nội dung tranh ảnh.
- Nói lên bằng lời và kể về bản thân bằng các câu đơn giản khi được hỏi.
- Nói bằng câu đầy đủ, kể về những điều quan sát, xem tranh ảnh về một số nghề quen thuộc ở địa phương.
- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản: Con cầm quả cam màu xanh, con vật màu đỏ, đồ gỗ...
- Lắng nghe, hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè.


- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

- Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm...


- Giao tiếp cùng mọi người.

- Tham gia đọc các bài thơ nói về chủ để gia đình.


- Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép để bày tỏ tình cảm, nhu cầu hiểu biết của bản thân.
- Kể lại sự việc theo ý hiểu đơn giản đã diễn ra.

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.


- Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao lần lượt theo các chủ đề
- Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ của cô giáo.

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên.

- Dạy trẻ sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi “Vâng ạ”;“Dạ”; “Thưa”..., trong giao tiếp.
- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.
- Chọn sách để xem.

- Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh.

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. “Đọc” sách theo tranh minh họa (Đọc vẹt).
- Cho trẻ xem tranh và gọi tên con vật, nhân vật, sự việc, hiện tượng trong tranh.
- Tô, vẽ, viết vào vở hoặc vẽ trên sân theo sự hướng dẫn của cô
- Trả lời và đặt câu hỏi: “ Ai” “Cái gì?” “ Ở đâu” “ Khi nào”...
- Tham gia một số công việc đơn giản trong các hoạt động khi được cô giáo giao.

- Phấn khởi khi đến lớp, chơi với bạn.

- Yêu thích giữ gìn đồ dùng, đồ chơi.

- Làm theo yêu cầu của cô, biết được mộ số qui định trường lớp mầm non.

- Bộc lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh.
- Biết biểu lộ một số cảm xúc: Vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.
- Chào hỏi lễ phép.

- Biểu lộ cảm xúc với người thân trong gia đình.


- Biết quí trọng, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi và các sản phẩm từ các nghề.
- Xem tranh ảnh, vật thật, sản phẩm của các nghề.

- Xem tranh ảnh về Bác Hồ và hiểu biết về Bác Hồ.


- Nghe kể chuyện, đọc thơ ca xem tranh ảnh về Bác Hồ.
- Một số quy định của lớp và gia đình Sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.
- Xếp hàng chờ đến lượt mình.

- Yêu mến bố, mẹ, anh, chị em ruột.

- Cử chỉ, lời nói lễ phép với người lớn.

- Nhận ra hành vi “ Đúng - sai; tốt - sấu”;


- Chơi hòa thuận, đoàn kết với bạn bè trong các hoạt động vui chơi.
- Quan sát, trò chuyện cây xanh.

- Chăm sóc, bảo vệ cây cối...


- Trò chuyện, quan sát tranh ảnh, vật thật về con vật.

- Chăm sóc và bảo vệ con vật.

- Trẻ có ý thức khi tham gia giao thông cùng người lớn.
- Giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định.

- Hát vận động theo nhịp bài hát về chủ đề trường mầm non, Tết trung thu.

- Hát và vận động theo nhịp các bìa hát trong chủ đề Bản thân.

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, các bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, trong cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Nghe các bài hát, bản nhạc, (Nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu lời ca của bài hát.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát, bản nhạc.

- Trẻ chú ý nghe cô hát và nói được tên, giai điệu của bài hát, hát và gõ nhạc cụ theo nhịp, và vận động.


- Dạy trẻ các bài hát trong chương trình giáo dục theo độ tuổi.

- Sử dụng, dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp.

- Nghe nhạc và vận động theo bản nhạc quen thuộc

- Tự lựa chọn các dụng cụ âm nhạc, thể hiện các hình thức gõ đệm theo tiết tấu, vận động theo nhạc.


- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

- Tô màu về đồ dùng đồ chơi về trường lớp mầm non.


- Tô màu những đồ dùng, trang phục của trẻ.

- Tô màu người người thân trong gia đình.

- Tô màu ngôi nhà.

- Nặn đồ dùng, dụng cụ trong gia đình.


- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

- Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.


- Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong... và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.
- Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
- Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.
- Trẻ tạo các hình từ vân tay.
- Nói lên ý tưởng cho các sản phẩm tạo hình của mình.

- Vẽ theo ý thích và tự đặt tên cho sản phẩm của mình.




1. Chủ đề lớn:

- Trường

mầm non

- Tết trung thu

-Trường mầm non Nhân Mỹ của bé.


- Lớp học của bé



- Tết trung thu

2. Chủ đề lớn: Bản thân
- Tôi là ai?

- Cơ thể tôi


- Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh



3. Chủ đề lớn: Gia đình - Ngày hội của cô giáo

- Gia đình tôi

- Gia đình sống chung một mái nhà
- Ngày hội của cô giáo

- Nhu cầu của gia đình



4. Chủ đề lớn: Các nghề phổ biến . Ngày thành lập QĐNDVN

22-12
- Nghề xây dựng (Thợ mộc, thợ xây)

- Nghề giúp đỡ cộng đồng (Bác sỹ…)

- Nghề sản xuất (Công nhân, nông dân…)
- Kỷ niệm ngày 22-12

- Nghề giao thông


5. Chủ đề lớn: Thế giới động vật

- Những con vật nuôi trong gia đình

- Những con vật sống trong rừng
- Động vật sống dưới nước

- Côn trùng – Chim.




6. Chủ đề lớn:

- Thế giới thực vật

- Tết và mùa xuân

- Ngày hội 8/3

- Tết và mùa xuân
- Cây xanh và môi trường sống

- Hoa - quả - Rau


- Cây lương thực

- Ngày hội 8 - 3


- Các loại hoa



7. Chủ đề lớn: Luật và phương tiện giao thông
- Các phương tiện giao thông

- Luật giao thông




8. Chủ đề lớn: Các hiện tượng tự nhiên

- Nước

- Mùa hè

9. Chủ đề lớn: Quê hương, đất nước Bác Hồ Tết thiếu nhi
- Quê hương tươi đẹp –

Bác Hồ


kính yêu

- Tết thiếu nhi



- 3 tuần



(từ ngày 07/9

đến ngày 25/09/2015)

- 01tuần


(từ ngày 07/09

đến ngày 11/09/2015

- 01 tuần

(từ ngày 14/09

đến ngày 18/09/2015
- 01 tuần

(Từ ngày 21/09

đến ngày 25/09/2015)

- 04 tuần



(từ ngày 28/09

đến ngày 23/10/2015)

- 01 tuần

(Từ ngày 28/09

đến ngày 02/10/2015)

- 02 tuần

(Từ ngày 05/10

đến ngày 16/10/2015)

- 01 tuần

(Từ ngày 19/10

đến ngày 23/10/2015)


- 05 tuần

(từ ngày 26/10

đến ngày 27/11/2015)

- 01 tuần

(Từ ngày 26/10

đến ngày 30/10/2015)

- 02 tuần

(Từ ngày 02/11

đến ngày 13/11/2015)

- 01 tuần

(Từ ngày 16/11

đến ngày 20/11/2015)


- 01 tuần

(Từ ngày 23/11

đến ngày 27/11/2015)

- 05 tuần



(từ ngày 30/11

đến ngày 01/01/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 30/11

đến ngày 04/12/2015


- 01 tuần

(Từ ngày 07/12

đến ngày 11/12/2015

- 01 tuần

(Từ ngày 14/12

đến ngày 18/12/2015)

- 01 tuần

(Từ ngày 21/12

đến ngày 25/12/2015)

- 01 tuần

(Từ ngày 28/12

đến ngày 01/01/2016)




04 tuần

(từ ngày 04/01

đến ngày 29/01/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 04/01

đến ngày 08/01/2016

- 01 tuần

(Từ ngày


11/01

đến ngày 15/01/2016)


- 01 tuần

(Từ ngày 18/01

đến ngày 22/01/2016)
- 01 tuần

(Từ ngày 25/01

đến ngày 29/01/2016
- 06 tuần

(từ ngày 01/02

đến ngày 18/03/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 01/02

đến ngày 05/02/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 15/02

đến ngày 19/02/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 22/02

đến ngày 26/02/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 29/02

đến ngày 04/03/2016

- 01 tuần

(Từ ngày 07/03

đến ngày 11/03/2016


- 01 tuần

(Từ ngày 14/03

đến ngày 18/03/201)

- 03 tuần

(từ ngày 21/03

đến ngày 08/04/2016)

- 02 tuần

(Từ ngày 21/03

đến ngày 01/04/2016)

- 01tuần

(Từ ngày4/4

đến ngày 08/04/2016
- 02 tuần

(từ ngày 11/04

đến ngày 22/04/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 11/04

đến ngày 15/04/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 18/04

đến ngày 22/04/2016)

- 03 tuần



(từ ngày 25/04

đến ngày 13/05/2016)

- 02 tuần

(Từ ngày 25/04

đến ngày 06/05/2016)


- 01 tuần

(Từ ngày 09/04

đến ngày 13/05/2016)








Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương