Phßng gd §T huyÖn Thanh Liªm



tải về 0.9 Mb.
trang3/6
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích0.9 Mb.
1   2   3   4   5   6

II. Mẫu giáo 4 - 5 tuổi

Mục tiêu giáo dục năm học

Nội dung giáo dục năm học

Chủ đề dự kiến

Số tuần

Điều chỉnh

1. Lĩnh vực phát triển thể chất

- MT1: Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.


- MT2: Trẻ biết đi chạy các kiểu theo hiệu lệnh của cô.

- MT3: Kiểm soát được vận động: Đi, chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn.

- MT4: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động


- MT5: Trẻ biết phối hợp nhịp nhàng giữa tay và chân khi bò

- MT6: Bật - nhảy, bật tại chỗ, bật về phía trước, bật xa 30 – 35 cm

- MT7: Trẻ trườn, trèo qua ghế thể dục

- MT8 : Trẻ ném trúng đích thẳng đứng.

- MT9: Trẻ thực hiện nhịp nhàng giữ thăng bằng cơ thể và thể hiện sức mạnh cơ thể khi thực hiện một số vận động.

- MT10: Trẻ biết đi qua đường ngoằn ngoèo – Bật qua suối


- MT11: Phối hợp tay, mắt trong vận động: Tung, bắt, ném bóng...

- MT12: Trẻ biết phối hợp tay, mắt trong vận động tung, bắt bóng


- MT13: Trẻ đập và bắt bóng được 4 – 5 lần liên tiếp
- MT14: Trẻ vận động nhanh nhẹn, khéo léo, khi chạy nhanh, bò theo theo đường dích dắc.
- MT15: Trẻ thực hiện được các vận động của các ngón tay và phối hợp bàn tay, ngón tay.

- MT16: Thực hiện được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp nhịp nhàng giữa bàn tay và ngón tay.

- MT17: Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.

- MT18: Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản:

- MT19: Biết ăn đủ chất để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có nhiều chất dinh dưỡng.

- MT20: Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.

- MT21: Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống

và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe.

- MT22: Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở;

- MT23: Trẻ biết nói với người lớn khi đau bụng, chảy máu hoặc sốt...


- MT24: Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định .


- MT25: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.
- MT26: Che miÖng khi ho, h¾t h¬i, ng¸p.

- MT27: Gi÷ ®Çu tãc, quÇn ¸o gän gµng


- MT28: Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.


- MT29: Nhận ra những nơi như: ao, hồ, mương nước, suối, bể chứa nước... là nơi nguy hiểm không được chơi gần.

- MT30: Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người lớn giúp đỡ:



2. Lĩnh vực phát triển nhận thức

- MT 31:Trẻ biết ngày tết Trung thu, tên trường, lớp, tên cô giáo, tên các bạn trong lớp, phân biệt được các khu vực trong trường, và các công việc khác nhau của các cô, các bác trong trường.

- MT32: Trẻ nhận biết một số đặc điểm, sự giống nhau và khác nhau, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi


- MT33: Trẻ đếm đến 5 đồ dùng, đồ chơi trong lớp, nhận ra số lượng 1 và nhiều; nhận dạng được chữ số 1, số 2.


- MT34: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

- MT35: TrÎ biÕt c¬ thÓ con ng­êi cã các gi¸c quan, biÕt t¸c dông cña chóng.

- MT36: Trẻ phân biệt được các bộ phận trên cơ thể, phân biết được tay phải, tay trái của mình và của bạn.


- MT37: Trẻ nhận biết, đếm nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 3, nhận biết số 3

- MT38: Trẻ nói được họ tên, công việc của các thành viên trong gia đình.

- MT 39: Trẻ nói được địa chỉ của gia đình mình đang sinh sống.
- MT40: TrÎ hiÓu vÒ c¸c nhu cÇu cña gia ®×nh (Nhu cÇu về nhà ở, phương tiện trong gia đình, dinh d­ìng, quan t©m ch¨m sãc lÉn nhau....)
- MT41: Trẻ biết, phân biệt, đếm nhóm có số lượng trong phạm vi 4, nhận biết số 4.

- MT42: TrÎ hiÓu biÕt vÒ 1 sè nghÒ, và c¸c dÞch vô trong x· héi.

- MT43: TrÎ biÕt so s¸nh, thêm bớt tạo nhãm c¸c ®èi t­îng theo c¸c dÊu hiÖu râ nÐt, nhận ra số lượng trong phạm vi 4, 5

- MT44: Trẻ ph©n biÖt ®­îc ®Æc ®iÓm của một số hình học phẳng.

- MT45: TrÎ hiểu biết về chú bộ đội: C«ng viÖc chÝnh cña c¸c chó bé ®éi, biết trang phôc hàng ngày....
- MT46: Trẻ biết và nhận ra các đối tượng khi được quan sát , so sánh sự giống - khác nhau giống của một số con vật quen thuộc

- MT47: Trẻ nhận, biết so sánh nhóm có số lượng 6, nhận biết chữ số 6 biết tách, gộp một nhóm con vật thành thành các nhóm nhỏ trong phạm vi 6


- MT48: Quan s¸t, hiÓu, gi¶i thÝch ®­îc qu¸ tr×nh ph¸t triÓn cña c©y. biÕt phân biệt các loại cây.

- MT49: Trẻ biÕt điều kiện sống, Ých lîi cña c©y xanh.

- MT50: Trẻ nhËn biÕt ®­îc sè l­îng, sè thø tù, tách gộp các đối tượng trong ph¹m vi 6, 7.

- MT51: BiÕt ®o ®é dµi (chiÒu cao) b»ng mét ®¬n vÞ ®o nµo ®ã.


- MT52: Trẻ biÕt vµ ph©n biÖt ®­îc nh÷ng ®Æc ®iÓm cấu tạo, tªn gäi, Ých lîi, n¬i ho¹t ®éng của phương tiện giao thông.

- MT53: Trẻ ph©n nhãm PTGT vµ t×m ra dÊu hiÖu chung. NhËn biÕt ®­îc mét sè biÓn hiÖu giao th«ng ®­êng bé ®¬n gi¶n.


- MT54: Trẻ nhËn biÕt ®Õm c¸c nhãm cã sè l­îng trong ph¹m vi 8.


- MT55: Trẻ nhËn biÕt ®­îc c¸c h×nh khèi qua tªn gäi vµ ®Æc ®iÓm, nhËn d¹ng c¸c h×nh khèi trong thùc tÕ
- MT56: Trẻ tÝch cùc t×m tßi kh¸m ph¸ c¸c sù vËt, hiÖn t­îng xung quanh
- MT57: TrÎ biÕt, phân biệt, ph¸n ®o¸n vµ suy luËn vÒ 1 sè sù vËt, hiÖn t­îng xung quanh.

- MT58: Trẻ nói được một số đặc điểm nổi bật của một số mùa trong năm.


- MT59: Trẻ hiểu được một số hiện tượng tự nhiên đơn giản.

- MT60: Trẻ nhËn biÕt về nguồn nước và tác dụng của nguồn nước.


- MT61: Trẻ biết về quê hương, đất nước, Bác Hồ.

- MT62: Trẻ biÕt thñ ®« cña n­íc ta, các danh lam thắng cảnh nổi tiếng, nét đặc trưng của đất nước mang hình chữ S.


- MT63: Trẻ biÕt mét sè nÐt v¨n ho¸ ®Æc tr­ng, làng nghề truyền thống cña ViÖt Nam.

- MT64: Trẻ hiểu biết được một số di tích lịch sử nơi trẻ sống.


3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

- MT65: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao, câu truyện trong chủ đề.


- MT66: Nhận dạng được chữ cái và phát âm được các âm đó.


- MT67: Trẻ thể hiện các từ thể hiện sự lịch sự, lễ phép trong giao tiếp với cô giáo và các bạn.

- MT68: Sử dụng một số từ chào hỏi, lễ phép phù hợp với tình huống.


- MT69: Trẻ nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân.
- MT70: Biết diễn đạt nhu cầu mong muốn và kể về bản thân

- MT71: Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày.

- MT72: Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.
- MT73: Biết một số chữ cái trong các từ:

- MT74: Nghe hiểu nội dung câu truyện, thơ, đồng dao, ca dao trong chủ đề

- MT75: Thích nghe đọc thơ, sách nghe kể chuyện diễn cảm về gia đình.

- MT76: TrÎ biÕt l¾ng nghe, ®Æt c©u hái vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái.


- MT77: TrÎ cã thãi quen giao tiÕp lÞch sù.

- MT78: TrÎ biÕt sö dông c¸c tõ chØ tªn gäi, c¸c bé phËn vµ mét sè ®Æc ®iÓm næi bËt râ nÐt cña mét sè con vËt.
- MT79: TrÎ ®äc thuéc một số bài thơ, ca dao, đồng dao, câu truyện về chủ đề thế giới động vật vËt.
- MT80: BiÕt sö dông vèn tõ cña m×nh ®Ó m« t¶ nh÷ng ®iÒu trÎ quan s¸t ®­îc vÒ c¸c c©y cèi trong thiªn nhiªn, v­ên tr­êng.

- MT81: Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- MT82: Nói rõ các tiếng.

Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm...

- MT83: Mạnh dạn thích giao tiếp bằng lời nói với những người gần gũi xung quanh và tham gia hoạt động đọc thơ cùng cô.
- MT84: Sử dụng được câu đơn, câu ghép.

- MT85: Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra...


- MT86: Kể lại chuyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn theo nội dung của từng chủ đề.
- MT87: Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện.

- MT88: Nói đủ nghe không nói lí nhí.


- MT89: Thể hiện đúng tư thế khi đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.
- MT90: Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh
- MT91: Trẻ thích vẽ, tô một số họa tiết đơn giản.
- MT92: Trẻ thực hiện công việc đơn giản được giao.
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.

- MT93: Trẻ thích đến lớp, chơi với bạn.


- MT94: Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ, hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

- MT95: Biết một vài qui tắc trong gia đình.


- MT96: Trẻ biết quí trọng sản phẩm, thành quả người lao động.

- MT97: Thể hiện những cảm xúc trước vẻ đẹp của đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của các nghề.


- MT98: Nhận ra hình ảnh Bác Hồ.

- MT99: Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình.


- MT100: Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.
- MT101: Trẻ cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.
- MT102: Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.
- MT103: Yêu thích con vật có ích.
- MT104: Thực hiện hành vi khi tham gia giao thông.
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

- MT105: Thích hát một số bài hát về trường lớp mầm non, trung thu.

- MT106: Thích tham gia các hoạt động múa hát và thích hát một số bài hát về chủ đề Bản thân.


- MT107: Vui xướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng.


- MT108: Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc theo chủ đề.
- MT109: Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc trong các chủ đề
- MT110: Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc
- MT111: Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc trong các chủ đề.

- MT112: Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật.

- MT113: Biết cách cần bút và sử dụng màu để tô theo hướng dẫn về chủ đề mầm non.

- MT114: Biết sử dụng một số dụng cụ vật liệu để tạo ra một số sản phẩm tạo hình đơn giản mô tả hình ảnh về bản thân.


- MT145: Hứng thú tạo ra các sản phẩm tạo hình đơn giản.

- MT116: Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo theo sự gợi ý.

- MT117: Nhận xét đánh giá sản phẩm tạo hình đơn giản.

- MT118: Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm.

- MT119: Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

- MT120: Tạo ra các sản phẩm tạo hình từ vân tay.







- Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.

- Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay. ĐT co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu)

Các động tác tay, chân, lườn, bụng, bật nhảy.
- Đi, chạy theo hướng thẳng; Đi chạy theo hiệu lệnh của cô.

- Đi chạy theo đường dích dắc.

- Đi trong đường hẹp
- Đi, chạy thay đổi hướng, vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc).

- Chạy chậm 60 – 80 m

- Chạy 15 m trong khoảng 10 giây.

- Bước liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn;

- Bước lùi tiến khoảng 3 m
- Bò bằng bàn tay, cẳng chân; + Bò dích dắc bằng bàn tay, cẳng chân qua 5 chướng ngại vật

- Bò chui qua cổng


- Bật liên tục về phía trước

- Bật xa 35 – 40 cm

Bật nhảy từ trên cao xuống (cao 30 - 35 cm)

- Bật tách chân, khép chân qua 3 - 5 ô

- Bật qua vật cản cao 10 – 15 cm

- Nhảy lò cò 3m


- Trườn sấp theo hướng thẳng, + Trườn sấp, kết hợp trèo qua ghế thể dục.
- Ném xa bằng 1 tay

- Ném trúng đích thẳng đứng (xa 1,5m x cao 1,2m); Tự đập bắt bóng được 4 - 5 lần liên tiếp.

- Ném trúng đích ngang (xa 2m)

- Ném xa bằng 2 tay


- Trèo lên ghế 4 gióng thang.

- Nhảy lò cò

- Bật tách khép chân và chạy chậm.

- Đi qua đường ngoằn ngoèo, bật qua suối.


- Chuyền bóng qua đầu qua chân.

- Chuyền, bắt bóng hai bên theo hướng ngang, hướng dọc

- Tung, bắt bóng với người đối diện.

- Tung bóng lên cao và bắt bóng.

- Tung, bắt bóng với người đối diện (cô hoặc bạn)


- Đập và bắt bóng được 4 – 5 lần liên tiếp

- Chạy nhanh theo đường dích dắc không chạm vào vạch chuẩn.

- Bò theo đường dích dắc

- Phối hợp bàn tay, ngón tay để sử dụng vào vẽ, tô màu, xé dán.

- Xây dựng, lắp ráp với 10 – 12 khối;

- Tết sợi đôi, tự cài; cởi cúc quần, áo, buộc dây giày.


- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, gắn, nối..

- Gấp giấy, lắp ghép hình, xé, cắt đường thẳng, tô vẽ hình, cài cởi cúc, xâu, buộc dây.

- Biết một số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá...có nhiều chất đạm; Rau, quả chín có nhiều vitamin.

- Lợi ích của việc ăn đủ chất, ăn nhiều loại thực phẩm đối với sức khỏe.


- Nhận biết món ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

- Trò chuyện về một số món ăn: Rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho, gạo nấu cơm, nấu cháo...


- Trò chuyện về tháp dinh dưỡng và cách ăn uống đủ chất, hợp vệ sinh để cơ thể cao lớn, khỏe mạnh.

- Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: Tự rửa tay bằng xà phòng; tự rửa mặt, đánh răng; tự thay quần, áo khi bị ướt bẩn.

- Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi đổ thức ăn.
- Một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ; chấp nhận ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau... không uống nước lã.

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và phòng chống bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì...)


- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, đi giày để giữ gìn và bảo vệ sức khỏe.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản.

- Nói được với người lớn những biểu hiện của bản thân như: chảy máu, đau bụng, sốt
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định ở trường cũng như ở nhà.

- Bỏ rác đúng nơi quy định


- Làm quen với một số thao tác khi ho, hắt hơi, khi ngáp.

- Thường xuyên biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.

- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp thời tiết.



- Giữ gìn vệ sinh thân thể.

- Tự chỉnh quần áo khi bị xô lệch.


- Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng... là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắt nhọn.

- Trò chuyện về những nơi nguy hiểm, trẻ cần phải tránh xa không được chơi gần.


- Một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở: không cười đùa trong khi ăn, uống, hoặc khi ăn các loại quả có hạt...; không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá quả lạ; không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.
- Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: Cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu. Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc, nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Trò chuyện về các hoạt động của cô và trò ở trường mầm non. Tªn tr­êng, lớp, đÞa ®iÓm

- Tên các bạn trong lớp

- Tªn ®å dïng , ®å ch¬i trong tr­êng

- Trß chuyÖn về c¸c khu vùc trong trường mầm non

- C¸c ho¹t ®éng cña c«, các bác trong tr­êng mÇm non.

- Trò chuyện về ngày Tết trung thu.


- Phân biệt đồ dùng theo kích thước, so sánh chiều dài 2 đối tượng .

- Nhận biết mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1 – 2 dấu hiệu
- Trẻ đếm, nhận biết nhóm có số lượng trong phạm vi 5

- Dạy trẻ so sánh, nhận biết sự khác nhau vÒ sè l­îng của 2 nhóm đồ vật (b»ng nhau, nhiÒu h¬n, Ýt h¬n trong phạm vi 5).

- T×m vµ nhËn xÐt ®å ch¬i trong s©n: cái nµo cã 1, c¸i nµo cã nhiÒu.

- Nói họ tên, tuổi, giới tính đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.


- Trẻ kể tên về các bộ phận trên cơ thể trẻ, ích lợi và cách chăm sóc, bảo vệ chúng.

- Tìm hiểu các bộ phận trên cơ thể bé.


- Phân biệt những điểm giống nhau và khác nhau của bé và các bạn

- Thùc hµnh nhËn biÕt tay ph¶i, tay tr¸i cña b¶n th©n, của bạn khác.


- Đếm các bộ phận trên cơ thể trẻ

- Tìm và tạo nhóm bằng nhau giữa 2 nhóm đồ vật.

- Đếm đến 3 tạo nhóm có 3 đối tượng, nhận biết số 3.
- Trẻ t×m hiÓu, nhËn biÕt vÒ c¸c thµnh viªn trong gia ®×nh, c«ng viÖc cña tõng ng­êi...

- Phân loại đồ dùng theo, c«ng dông vµ chÊt liÖu cña 1 sè ®å dïng trong gia ®×nh.


- Trẻ trả lời các câu hỏi về địa chỉ của gia đình trẻ (thôn, xóm, xã, huyện...).

- Trß chuyÖn, ®µm tho¹i về nhu cầu của gia đình

- Một số đồ dùng trong gia đình, c«ng dông vµ chÊt liÖu cña 1 sè ®å dïng trong gia ®×nh.

- Tìm hiểu phân biệt các kiểu nhà.


- Đếm số lượng đồ dùng trong gia đình

- Thêm bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi 4, nhận biết chữ số 4.

- So sánh, sắp xếp chiều cao của 3 đối tượng
- T×m hiÓu vÒ nghÒ thî méc, thî x©y...

- T×m hiÓu c«ng viÖc cña mét sè nghÒ. Sản phẩm của nghề vµ t¸c dông cña chóng ®èi víi ®êi sèng con ng­êi


- So s¸nh chiÒu dµi cña 3 ®èi t­îng.

- So s¸nh, thªm bít t¹o nhãm ®å vËt cã sè l­îng b»ng nhau trong ph¹m vi 4

- NhËn biÕt, ph©n biÖt, so s¸nh chiÒu réng cña 2 ®èi t­îng: Réng h¬n - HÑp h¬n.

- Thªm bít, so s¸nh sè l­îng trong ph¹m vi 5.


- Ph©n biÖt h×nh trßn víi h×nh vu«ng, h×nh tam gi¸c víi h×nh ch÷ nhËt.

- So sách sự giống và khác nhau về đặc điểm cấu tạo, hình dáng, c¸c c¹nh cña h×nh ch÷ nhËt, h×nh vu«ng, h×nh tam gi¸c.


- Trẻ nói lên hiểu biết về chú bộ đội, tập làm chú bộ đội.

- Trẻ tham gia đóng vai chú bộ đội thể hiện một số công việc của chú bộ đội.

- T×m hiÓu mét sè loµi c«n trïng: Ong, b­ím, ruåi, muçi, chuån chuån.

- T×m hiÓu vÒ 1 sè con vËt nu«i trong gia ®×nh.



- Quan s¸t, t×m hiÓu 1 sè lo¹i c¸.

- T×m hiÓu 1 sè con vËt sèng trong rõng: Hæ, gÊu, khØ

- NhËn biÕt nhãm ®å vËt cã sè l­îng lµ 6. Sè 6

- D¹y trÎ nhËn biÕt, ®Õm ®óng c¸c nhãm cã 6 ®èi t­îng.

- So s¸nh, thªm bít t¹o nhãm có số lượng là 6.

- Quan sát các loại cây

- Nhận biết, phân biệt về đặc điểm cấu tạo của các loại cây. So sánh sự giống và khác nhau giữa các loại cây.

- Quan sát sự nảy mầm của cây

- Chăm sóc cây xanh
- Trò chuyện về môi trường sống của các loại cây: Đất, nước, không khí…

- Tác dụng của cây xanh đối với cuộc sống của con người, động vật…


- XÕp t­¬ng øng 1-1.

D¹y trÎ so s¸nh, nhËn biÕt sù kh¸c nhau vµ gièng nhau cña c¸c h×nh: H×nh trßn, h×nh vu«ng, h×nh tam gi¸c, h×nh ch÷ nhËt.

- T¹o nhãm cã sè l­îng lµ 6, ®Õm ®Õn 6, nhËn biÕt ch÷ sè 6.

- NhËn biÕt, thªm bít trong ph¹m vi 7 ®èi t­îng.
- So s¸nh chiÒu réng cña 2 ®èi t­îng.

- §o ®é dµi 1 vËt b»ng 1 ®¬n vÞ ®o.


- Quan s¸t, t×m hiÓu, 1 sè ph­¬ng tiÖn giao th«ng ®­êng bé - ®­êng thuû…

- Xem tranh vÒ c¸c ph­¬ng tiÖn giao th«ng.

- So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa các phương tiện giao thông.
- Ph©n nhãm c¸c ph­¬ng tiÖn giao th«ng theo nơi hoạt động (Giao thông đường bộ; giao thông đường thủy; giao thông đường không…).

- X©y ng· t­ ®­êng phè.

- H­íng dÉn trÎ ch¬i trß ch¬i “§i theo ®Ìn tÝn hiÖu”
- T¹o nhãm cã sè l­îng 8, ®Õm ®Õn 8, nhËn biÕt ch÷ sè 8.

- Cho trẻ làm quen với các hình khối: “ Khối vuông; tròn...

- Phân biệt các loại hình khối theo hình dáng, cấu tạo

- So sánh sự giống và khác nhau giữa các hình khối...


- Trẻ tham gia tìm hiểu về sự vật xung quanh

- Biết tự đặt các câu hỏi: Tại sao? Như thế nào? Để làm gì?..

- Ch¬i víi n­íc, sái ®¸.

- Xem tranh vÒ mïa hÌ, hiện tượng tự nhiên.

- Trò chơi: “Vật nào nổi- vật nào chìm”; “ Thả thuyền giấy xuống nước” “ Thổi bong bóng xà phòng”
- Trò chuyện với trẻ về các mùa trong năm.

- So sánh, phân biệt về các mùa (Thời tiết, nhiệt độ, nắng, mưa..)

- Trò chơi “ Thời tiết bốn mùa”
- Trẻ ohân biệt được hiÖn t­îng thêi tiÕt trong ngµy: nắng, mưa, nóng, lạnh...

- Trò chuyện về sự khác nhau giữa ngày và đêm , mặt trời, mặt trăng, hôm qua, hôm nay, ngày mai.


- Xem tranh vẽ về nguồn nước và nguyên nhân, cách giữ gìn nguồn nước

- Trß chuyÖn vÒ vai trß cña n­íc ®èi víi con ng­êi.



- Tìm hiểu về quê hương, đất nước, Bác Hồ.

- Trò chuyện với trẻ về đất nươc Việt Nam. (TrÎ biÕt quèc hiÖu, tên cña n­íc m×nh lµ ViÖt Nam; nói ®Þa danh n¬i m×nh sinh sèng, nhËn biÕt ®­îc a l¸ cê Tæ quèc, B¸c Hå qua tranh ¶nh, b¨ng h×nh)


- Trò chuyện về Thủ đô Hà Nội.

- Xem tranh, ảnh về cảnh phố, phường...

- Xem tranh ảnh các địa danh nổi tiếng ở quê hương ta.

- Cho trẻ xem hình ảnh các làng nghề truyền thống.

- Trò chuyện về các ngày lễ, ngày hội của đất nước ta (20/11, Quèc kh¸nh 2/9, ngày giỗ tổ Hùng Vương, tÕt cæ truyÒn…)
- Giúp trẻ hiểu biết về các di tích lịch sử của địa phương.

- Tham quan di tích lịch sử đình làng Chanh, đình chùa Cao Đà....

- Đọc biểu các bài thơ, ca dao, đồng dao.

- TruyÖn: “Mãn quµ cña c« gi¸o”.

- Th¬: “Cô giáo của em”

- Th¬: Tr¨ng s¸ng.


- Làm quen với chữ cái: o, ô, ơ.

- Phát âm chữ cái: o, ô, ơ.

- Tô màu, gạch chân chữ cái: o, ô, ơ.
- Chào hỏi khi đến lớp và ra về,

nói nhìn vào mặt người nói

- Trẻ giao tiếp với nhau trong các hoạt động.

- Sử dụng các câu xã giao đơn giản để giao tiếp với mọi người: “ tạm biệt, xin chào”


- Nói được khả năng của bản thân

- Nói được sở thích của bản thân (Thích; không thích....)


- Nói lên bằng lời và kể về bản thân bằng các câu đơn giản khi được hỏi.
- Sử dụng đúng các danh từ, động từ, tính từ, từ biểu cảm trong câu phù hợp với tình huống giao tiếp.

- Nhận biết được các ký hiệu, về đồ dùng của trẻ, như: khăn, quần áo, sách vở...

- Làm quen (tập tô) chữ: a,ă â

- Một số trò chơi với chữ cái a, ă, â.


- Dạy trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao.

- KÓ chuyÖn cho trẻ nghe.

- Trẻ kể chuyện, đọc thơ cùng cô.
- Trẻ xem tranh, sách, truyện theo chủ đề.

- Tập kể chuyện, kể chuyện theo tranh.

- Đóng vai các nhân vật kể lại chuyện, thể hiện lại nội dung bài thơ.
- Trò chuyện, đàm thoại với trẻ về nội dung bài thơ, câu chuyện, chủ đề.

- Dạy trẻ cách trả lời câu hỏi của cô và mọi người xung quanh.


- Dạy trẻ một số hành vi lễ giáo trong giao tiÕp , biết chào hỏi lễ phép, biÕt l¾ng nghe ng­êi kh¸c nãi, biÕt th­a göi khi tr¶ lêi, biÕt xin lçi khi lµm sai...
- Trò chuyện, mô tả bằng lời nói các bộ phận và mét sè ®Æc ®iÓm næi bËt râ nÐt cña mét sè con vËt.

- D¹y trÎ ®äc th¬, ca dao, đồng dao về động vật.

- KÓ chuyÖn cho trẻ nghe một số câu truyện có nội dung nói về các con vật.

- Trß chuyÖn vÒ mét sè c©y xanh, các loại rau, hoa, qu¶.

- M« t¶ vµ gäi tªn c¸c bé phËn, ®Æc ®iÓm næi bËt mét sè lo¹i c©y vµ rau, hoa, qu¶.

- So sánh, phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa các loại cây xanh, hoa, quả.


- Trò chuyện giúp trẻ hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản.

+ Dạy trẻ cách trả lời đủ câu, rõ nghĩa khi được người khác hỏi.

- Dạy trẻ phát âm đúng các chữ cái được học, Phát âm đúng từ và cụm từ qua việc thể hiện nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

- Khi hát các bài hát, đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè.

- Gần gũi, động viên, khuyến khích trẻ tham gia trò chuyện với cô.

- Tạo cơ hội cho trẻ giao tiếp cùng mọi người.

- Tham gia đọc thơ ca, đồng dao, kể chuyện....
- Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép để bày tỏ tình cảm, nhu cầu hiểu biết của bản thân.
- Kể lại sự việc theo ý hiểu đơn giản đã diễn ra.

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của người lớn.


- Dạy trẻ kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ của cô giáo.

- Dạy trẻ kể chuyện sáng tạo theo tranh.


- Trẻ cùng cô bắt chước lời nói của nhân vật trong câu truyện.

- Trẻ tham gia đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên.
- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.
- Dạy trẻ tư thế ngồi học, cách đặt sách đúng chiều, cách mở sách, chọn sách để xem.

- Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh.

“Đọc” sách theo tranh minh họa (Đọc vẹt).
- Tô, vẽ, viết vào vở hoặc vẽ trên sân theo sự gợi ý của cô

- Tham gia một số công việc đơn giản trong các hoạt động khi được cô giáo giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi...)

.

- Phấn khởi khi đến lớp, chơi với bạn.



- Yêu thích giữ gìn đồ dùng, đồ chơi.

- Làm theo yêu cầu của cô, biết được mộ số qui định trường lớp mầm non.


- Bộc lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh.

- Chào hỏi lễ phép.

- Biểu lộ cảm xúc với người thân trong gia đình.
- Biết quí trọng, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi và các sản phẩm từ các nghề.
- Xem tranh ảnh, vật thật, sản phẩm của các nghề.

- Cùng cô tham gia làm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh.


- Xem tranh ảnh về Bác Hồ

- Giúp trẻ hiểu biết về Bác Hồ.

- Một số quy định của lớp. Sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi.

- Xếp hàng chờ đến lượt mình.
- Trẻ có cử chỉ, lời nói lễ phép với người lớn.

- Nhận ra hành vi “ Đúng - sai; tốt - sấu”;


- Chơi hòa thuận, đoàn kết với bạn bè trong các hoạt động vui chơi.

- Cho trẻ quan sát hiện tượng thiên nhiên.

- Dạy trẻ Chăm sóc, bảo vệ cây cối...
- Chăm sóc và bảo vệ con vật con vật có ích.
- Giáo dục trẻ hiểu biết về luật an toàn giao thông.

- Dạy trẻ có ý thức khi tham gia giao thông cùng người lớn.

- Dạy trẻ các bài hát có nội dung nói về trường mầm non, ngày tết Trung Thu.

- Hát vận động theo nhịp bài hát về chủ đề trường mầm non, Tết trung thu.


- Cho trẻ hát và vận động theo nhịp các bài hát trong chủ đề Bản thân.

- Tổ chức biểu diễn, liên hoan văn nghệ cuối tuần.

- Tổ chức giao lưu văn nghệ cho trẻ trong buổi kỷ niệm ngày lễ trong năm.
- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, các bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, trong cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Nghe các bài hát, bản nhạc, (Nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu lời ca của bài hát.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát, bản nhạc.

- Trẻ chú ý nghe cô hát và nói được tên, giai điệu của bài hát, hát và gõ nhạc cụ theo nhịp, và vận động.

- Dạy trẻ các bài hát trong chương trình giáo dục theo độ tuổi.


- Sử dụng, dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp.

- Hát kết hợp làm động tác minh họa theo lời ca.

- Nghe nhạc và vận động theo bản nhạc quen thuộc
- Tự lựa chọn các dụng cụ âm nhạc, thể hiện các hình thức gõ đệm theo tiết tấu, vận động theo nhạc.

- Dạy trẻ tư thế ngồi, cách cầm bút khi tham gia bài tập tạo hình.

- Dạy trẻ chọn màu, cách tô màu về đồ dùng đồ chơi về trường lớp mầm non.
- Cùng cô phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm (Về màu sắc, hình dáng ...) của các tác phẩm tạo hình.

- Dán tranh ảnh, họa báo.

- Tô màu những đồ dùng, trang phục của trẻ.
- Dạy trẻ vẽ, tô màu, cắt, xé dán tạo ra bức tranh về các chủ đề trẻ được học.

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý của cô.


- Dạy trẻ một số kỹ năng trong hoạt động tạo hình. Tô, vẽ ... phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục phù hợp.

- Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong... và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.

- Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.
- Trẻ tham gia nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng, bố cục.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Dạy trẻ một số kỹ năng: Làm lõm, ấn bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết
- Dạy trẻ cách xếp chồng, xếp cạnh các hình khối, đồ dùng, dụng cụ. .. tạo thành sản phẩm có ý nghĩa.

- Dạy trẻ tạo ta các sản phẩm tạo hình bằng cách nhúng ngón tay vào màu nước tạo ra những sản phẩm đẹp theo các chủ đề






1. Chủ đề lớn:

- Trường

mầm non

- Tết trung thu

- Trường mầm non Nhân Mỹ của bé.

- Lớp học của bé

- Tết Trung thu

2. Chủ đề lớn: Bản thân

- Tôi là ai?


- Cơ thể tôi


- Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh



3. Chủ đề lớn: Gia đình - Ngày hội của cô giáo

- Gia đình tôi

- Gia đình sống chung một mái nhà

- Ngày hội của cô giáo


- Nhu cầu của gia đình

4. Chủ đề lớn: Các nghề phổ biến . Ngày thành lập QĐNDVN

22-12

- Nghề giao thông


- Nghề xây dựng (Thợ mộc, thợ xây)


- Nghề sản xuất (Công nhân, nông dân…)

- Kỷ niệm ngày 22-12

- Nghề giúp đỡ cộng đồng (Bác sỹ…)



5. Chủ đề lớn: Thế giới động vật
- Những con vật nuôi trong gia đình

- Những con vật sống trong rừng


- Động vật sống dưới nước

- Côn trùng

- Chim.


6. Chủ đề lớn:

- Thế giới thực vật

- Tết và mùa xuân

- Ngày hội 8/3

- Tết và mùa xuân
- Cây xanh và môi trường sống

- Hoa - quả - Rau


- Cây lương thực

- Ngày hội

8 - 3


- Các loại hoa


7. Chủ đề lớn: Luật và phương tiện giao thông

- Các phương tiện giao thông


- Luật giao thông

8. Chủ đề lớn: Các hiện tượng tự nhiên

- Nước


- Mùa hè


9. Chủ đề lớn: Quê hương, đất nước Bác Hồ Tết thiếu nhi

- Quê hương tươi đẹp –

Bác Hồ

kính yêu



- Tết thiếu nhi



3 tuần

(từ ngày 07/9

đến ngày 25/09/2015)

01tuần


(từ ngày 07/09

đến ngày 11/09/2015)


01 tuần


(từ ngày 14/09

đến ngày 18/09/2015

01 tuần

(Từ ngày 21/09



đến ngày 25/09/2015)


04 tuần

(từ ngày 28/09

đến ngày 23/10/2015)
01 tuần

(Từ ngày 28/09

đến ngày 02/10/2015)

02 tuần


(Từ ngày 05/10

đến ngày 16/10/2015)

01 tuần

(Từ ngày 19/10

đến ngày 23/10/2015)


05 tuần

(từ ngày 26/10

đến ngày 27/11/2015)

01 tuần


(Từ ngày 26/10

đến ngày 30/10/2015)


02 tuần


(Từ ngày 02/11

đến ngày 13/11/2015)


01 tuần


(Từ ngày 16/11

đến ngày 20/11/2015)

01 tuần

(Từ ngày 23/11



đến ngày 27/11/2015)

05 tuần

(từ ngày 30/11

đến ngày 01/01/2016)
01 tuần

(Từ ngày 30/11

đến ngày 04/12/2015)

01 tuần


(Từ ngày 07/12

đến ngày 11/12/2015)

01 tuần

(Từ ngày 14/12



đến ngày 18/12/2015)

01 tuần


(Từ ngày 21/12

đến ngày 25/12/2015)

01 tuần

(Từ ngày 28/12



đến ngày 01/01/2016)
04 tuần

(từ ngày 04/01

đến ngày 29/01/2016)

01 tuần


(Từ ngày 04/01

đến ngày 08/01/2016)

01 tuần

(Từ ngày


11/01

đến ngày 15/01/2016)

01 tuần

(Từ ngày 18/01



đến ngày 22/01/2016)

01 tuần


(Từ ngày 25/01

đến ngày 29/01/2016)



06 tuần

(từ ngày 01/02

đến ngày 18/03/2016)

01 tuần


(Từ ngày 01/02

đến ngày 05/02/2016)

01 tuần

(Từ ngày 15/02



đến ngày 19/02/2016)

01 tuần


(Từ ngày 22/02

đến ngày 26/02/2016)


01 tuần


(Từ ngày 29/02

đến ngày 04/03/2016)

01 tuần

(Từ ngày 07/03



đến ngày 11/03/2016)

01 tuần


(Từ ngày 14/03

đến ngày 18/03/2016)


03 tuần

(từ ngày 21/03

đến ngày 08/04/2016)
02 tuần

(Từ ngày 21/03

đến ngày 01/04/2016)

01 tuần


(Từ ngày 04/04

đến ngày 08/04/2016


02 tuần

(từ ngày 11/04

đến ngày 22/04/2016)

01 tuần


(Từ ngày 11/04

đến ngày 15/04/2016)

01 tuần

(Từ ngày 18/04



đến ngày 22/04/2016)

03 tuần

(từ ngày 25/04

đến ngày 13/05/2016)

02 tuần


(Từ ngày 25/04

đến ngày 06/05/2016)

01 tuần

(Từ ngày 09/05đến ngày 13/05/2016)








Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương