Phần lịch sử thế giớI


Câu 131. Thực dân Pháp huy động 12000 quân tấn công Việt Bắc vào ngày?



tải về 401.57 Kb.
trang5/5
Chuyển đổi dữ liệu07.11.2017
Kích401.57 Kb.
1   2   3   4   5

Câu 131. Thực dân Pháp huy động 12000 quân tấn công Việt Bắc vào ngày?

  1. Ngày 7/10/1946.

  2. Ngày 7/10/1947..

  3. Ngày 17/10/1947.

  4. Ngày 7/10/1948.

Câu 132. Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được ở chiến dịch Việt Bắc – thu đông là?

  1. Tiêu diệt nhiều sinh lực địch.

  2. Bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.

  3. Bộ đội chủ lực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu.

  4. Làm phá sản kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh lâu dài với ta

Câu 133. Hãy xác định tên của viên tướng Pháp đã đề ra kế họach tấn công Việt Bắc 1947?

  1. Đácgiăngliơ.

  2. Bôlaec.

  3. Rơve.

  4. Đơlát đơ Tátxinhi

Câu 134. Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc – thu đông 11947 là?

  1. Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.

  2. Buộc địch co cụm về thế phòng ngự bị động..

  3. Làm thất bại chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc

  4. Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

Câu 135. Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân dân ta đã giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ?

  1. Chiến dịch Việt Bắc 1947.

  2. Chiến dịch Biên Giới 1950

  3. Chiến dịch Quang Trung 1951.

  4. Chiến dịch Hoà Bình 1952.

Câu 136. Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Biên Giới – thu đông 1950 là?

  1. Đã tiêu diệt nhiều sinh lực địch.

  2. Khai thông biện giới Việt Trung với chiều dài 750km..

  3. Nối liền căn cứ địa việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.

  4. Ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.

Câu 137. Ta mở chiến dịch Biên Giới nhằm mục đích?

  1. Đánh tan quân Pháp ở miền Bắc.

  2. Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt – Trung

  3. Phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp.

  4. Bảo vệ thủ đô Hà Nội.

Câu 138. Chiến dịch Biên Giới bắt đầu vào thời gian nào? Ở đâu?

  1. Ngày 16/9/1950 – Đông Khê..

  2. Ngày 16/9/1950 – Thất Khê.

  3. Ngày 6/9/1950 – Cao Bằng.

  4. Ngày 22/10/1950 – Lạng Sơn.

Câu 139. Sau khi mất Đông Khê, Pháp đã thực hiện cuộc hành quân kép như thế nào?

  1. Từ Cao Bằng lên Bắc Cạn và từ Hà Nội đánh lên Thái Nguyên.

  2. Quân dù tấn công Bắc Cạn và quân Thủy theo sông Lô tiến lên Tuyên Quang.

  3. Cho quân đánh lên Thái Nguyên và cho quân từ Thất Khê lên đón cánh quân từ Cao Bằng rút về..

  4. Từ sông Lô tấn công Chiêm Hóa và từ Thất Khê đón cánh quân từ Cao Bằng về.

Câu 140. Từ ngày 10 đến ngày 22/10/1950 Pháp đã rút khỏi những vị trí nào trên con đường số 4?

  1. Thất Khê, Chiêm Hóa, Đại Thị, Nghĩa Lộ, Lộc Bình.

  2. Thất Khê, Đông Khê, Đồng Đăng, Lộc Bình, Điện Biên.

  3. Tiên Yên, Na Sầm, Lạng Sơn, An Châu, Đình Lập, Bắc Cạn.

  4. Thất Khê, Na Sầm, Đồng Đăng, Lạng sơn, Lộc Bình, Đình Lập, An Châu

Câu 141. Đại hội Đại biểu tòan quốc lần II của Đảng được tiến hành ở đâu? Thời gian nào?

  1. Bắc Sơn – 1940.

  2. Điện Biên Phủ - 1954.

  3. Bến Tre – 1960.

  4. Tuyên Quang – 1951

Câu 142. Từ năm 1951, Đảng đã ra hoạt động công khai với tên gọi mới là?

  1. Đảng cộng sản Việt Nam.

  2. Việt Nam cộng sản Đảng.

  3. Đảng Lao Động Việt Nam

  4. Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 143. Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất được tổ chức vào năm nào?

  1. Năm 1950.

  2. Năm 1951.

  3. Năm 1952

  4. Năm 1953.

Câu 144. Xếp theo thứ tự thời gian nổ ra các cuộc khởi nghĩa vũ trang trong thời kì chuẩn bị cho cách mạng thánhg Tám 1945?

  1. Nam Kì, Bắc Sơn, Đô Lương.

  2. Đô Lương, Bắc Sơn, Nam Kì.

  3. Bắc Sơn, Đô Lương, Nam Kì.

  4. Bắc Sơn, Nam Kì, Đô Lương..

Câu 145: Nava được cử sang làm tổng chỉ huy quân đội viễn chinh Pháp ở Đông Dương vào thời gian nào?

A. 7 – 5 – 1953. B. 5 – 7 – 1954 C. 5 – 5 –1953 D. 7 – 5 – 1954



Câu 146: Nội dung cơ bản trong bước 1 của kế hoạch quân sự Nava là gì?

A. Phòng ngự chiến lược ở miền Bắc, tấn công chiến lược ở miền Nam.

B. Phòng ngự chiến lược ở miền Nam, tấn công chiến lược ở miền Bắc

C. Tấn công chiến lược ở hai miền Nam - Bắc

D. Phòng ngự chiếm lược ở hai miền Bắc - Nam

Câu 147: Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?

A. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê Nô, Luôngphabang

B. Điện Biên Phủ, Thakhẹt, Plây-Cu, Luôngphabang

C. Đ iện Biên Phủ, Sê Nô, Plây-Cu, Luôngphabang.

D. Điện Biên Phủ, Sê Nô, Pl ây-Cu, Sầm Nưa

Câu 148: NaVa quyết định xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh vào thời gian nào?

A. 10 – 12 – 1953.

B. 3 – 12 – 1953

C. 7 – 5 – 1953.

D. 4 – 12 – 1953.

Câu 149: Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954?

A. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng

B. Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu

C. Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán

D. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông Xuân 1953 - 1954

Câu 150: Khẩu hiệu nào do Đảng và chính phủ nêu lên trong chiến dịch Điện Biên Phủ?

A. Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch

B. Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng

C. Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ

D. Điện Biên Phủ thành mồ chôn giặc Pháp

Câu 151: Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra bao nhiêu ngày đêm?

A. 54 ngày đêm.

B. 55 ngày đêm.

C. 56 ngày đêm

D. 57 ngày đêm.

Câu 152: Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ?

A. Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập

thống nhất chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia.

B. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7 – 1956.

C. Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục nhiệm vụ của họ.

D. Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình..



Câu 153. Hiệp định Giơnevơ được ký kết vào tháng năm nào?

A. 20 – 7 – 1953

B. 21 – 7 – 1953

C. 20 – 7 – 1954

D. 21 – 7 – 1954.

Câu 154: Hãy cho biết câu nói sau đây của ai: “ lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân hùng mạnh...”?

A. Võ Nguyên Giáp.

B. Trường Chinh.

C. Chủ Tịch Hồ Chí Minh..

D. Phạm Văn Đồng.

Câu 155: Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng vào tháng năm nào?

A. 10 – 10 – 1954.

B. 01 – 01 – 1955.

C. 16 – 5 – 1955.

D. 22 – 5 – 1955..
CHỦ ĐỀ VI

PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM TỪ 1954 ĐẾN 1975

Câu 156: Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?

A. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.

B. Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng CNXH.

C. Tiến hành CM DTDC

D. Không phải các nhiệm vụ trên.

Câu 157: Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

A. Có vai trò quan trọng nhất.

B. Có vai trò cơ bản nhất.

C. Có vai trò quyết định trực tiếp..

D. Có vai trò quyết định nhất.

Câu 158: Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hải Phòng vào thời gian nào?

A. 22 – 5 – 1955.

B. 16 – 5 –1955

C. 01 – 01 – 1955.

D. 10 – 10 –1954.

Câu 159: Đầu năm 1955, khi đã đứng vững ở miền Nam Việt Nam tập đoàn Ngô Đình Diệm đã mở chiến dịch nào?

A. “tố cộng”, “diệt cộng”

B. “bài phong”, “đả thực”, “diệt cộng ”.

C. “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc”.

D. “thà bắn nhầm hơn bỏ sót”.

Câu 160: Ngày 01 – 12 – 1958 Mỹ Diệm đã gây vụ tàn sát nào làm chết hơn 1000 người dân?

A. Chợ Được.

B. Hương Điền.

C. Vĩnh Trinh.

D. Phú Lợi

Câu 161: Chính sách nào của Mỹ Diệm được thực hiện trong chiến lược chiến tranh một phía ở miền Nam?

A. Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống.

B. Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam.

C. Mở chiến dịch “tố cộng”, “diệt cộng”, thi hành “luật 10 – 59”, lê máy chém khắp

miền Nam.

D. Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”.



Câu 162: Sau khi ký hiệp định Giơnevơ 1954, nhân dân miền Nam đấu tranh chống Mỹ Diệm bằng hình thức chủ yếu nào?

A. Đấu tranh vũ trang.

B. Đấu tranh chính trị, hòa bình

C. Dùng bạo lực cách mạng.

D. Đấu tranh vũ trang, kết hợp v ới đấu tranh chính trị hòa bình.

Câu 163: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là gì?

A. Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

B. Có nghị quyết Hội nghị lần thứ XV của Đảng về đường lối CM miền Nam

C. Do chính sách cai trị của Mỹ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.

D. Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59 lê máy chém đi khắp miền Nam làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề

Câu 164: Nội dung của HộI nghị TW Đảng lần thứ XV đầu năm 1959 là gì?

A. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng lực lượng vũ trang là chủ yếu, kết hợp với lực lượng chính trị.

B. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng đấu ranh vũ ttrang với đấu tranh

chính trị và ngoaị giao.

C. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng đấu tranh vũ trang.

D. Khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng lực lượng quần chúng là chủ yếu, kết hợp lực lượng vũ trang nhân dân.



Câu 165: Kết qua lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” là gì?

A. Phá vở từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.

B. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp

đông đảo.

C. Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

D. Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960)



Câu 166: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng Khởi” là gì?

A. Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam, làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm..

B. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của CM miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

C. Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).

D. Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biẹt của Mỹ.

Câu 167: “Chiến tranh đặc biệt” nằm trong hình thức nào của chiến lược toàn cầu của Mỹ?

A. Phản ứng linh hoạt

B. Ngăn đe thực tế.

C. Bên miệng hố chiến tranh.

D. Chính sách thực lực.

Câu 168: Bình định miền Nam trong 18 tháng, là nội dung của kế hoạch nào sau đây?

A. Kế hoạch Stalây Taylo

B. Kế hoạch Johnson Mac-namara.

C. Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.

D. Kế hoạch Stalây Taylo và Johnson Mac-Namara.

Câu 169: Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

A. Dồn dân vào ấp chiến luợc.

B. Dùng người Việt đánh người Việt.

C. Bình định miền Nam.

D. Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.

Câu 170: Chiến thắng Ấp Bắc diễn ra vào thời gian nào?

A. 01- 01- 1963.

B. 01- 02- 1963.

C. 02- 01- 1963

D. 03- 01- 1963.

Câu 171: Ngày 02- 12- 1964 quân dân miền Nam đã giành thắng lợi nào sau đây?

A. Chiến thắng Ba Rày.

B. Chiến thắng Bình Giã..

C. Chiến thắng Ba Gia.

D. Chiến thắng Đồng Xoài.

Câu 172: Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản chiến tranh đặc biệt của Mỹ?

A. Ấp Bắc.

B. Bình Giã

C. Đồng Xoài.

D. Ba Gia.

Câu 173: Cuộc đấu tranh chính trị tiêu biểu nhất của nhân dân miến Nam năm 1963 là?

A.Cuộc biểu tình của 2 vạn tăng ni phật tử Huế (08- 5- 1963).

B. Hòa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đốI chính quyền Diệm ở Sài Gòn.

C. Cuộc biểu tình của 70 vạn quần chúng ở Sài Gòn (16- 6- 1963)..

D. Cuộc đảo chính lật đỗ Ngô Đình Diệm.

Câu 174: Ngày 01- 11- 1963 là ngày gì?

A.Tổng thống Kennơdi bị ám sát.

B. Johnson lên nắm chính quyền.

C. Kế hoạch Johnson Mac Namara được thông qua.

D. Ngô Đình Diệm bị lật đỗ

Câu 175: Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong “Chiến tranh cục bộ” là lực lượng nào?

A. Lực lương quân ngụy.

B. Lực lượng quân viễn chinh Mỹ

C. Lực lượng quân chư hầu.

D. Lực lượng quân ngụy và chư hầu.

Câu 176: Cuộc hành quân mang tên “ánh sáng sao” nhằm thí điểm cho chiến lược chiến tranh nào của Mỹ?

A. Chiến tranh đơn phương.

B. Chiến tranh đặc biệt.

C. Chiến tranh cục bộ..

D. Việt Nam hóa chiến tranh.

Câu 177: Chiến thắng Vạn Tường (18- 8- 1968) đã chứng tỏ điều gì?

A.Lực lượng vũ trang CM miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn chinh Mỹ

B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành.

C. Quân viễn chinh Mỹ đã mất khả năng chiến đấu.

D. CM miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “chiến tranh cục bộ” của Mỹ

Câu 178: Cuộc phản công chiến lược mùa khô 1965 - 1966 của Mỹ kéo dài trong bao lâu, vớI bao nhiêu cuộc hành quân lớn nhỏ?

A. 4 tháng với 450 cuộc hành quân.

B. 4 tháng với 540 cuộc hành quân.

C. 6 tháng với 450 cuộc hành quân.

D. 7 tháng với 540 cuộc hành quân.

Câu 179: Cuộc hành quân lớn nhất của Mỹ trong cuộc phản công chiến lược mùa khô 1966- 1967 vào Đông nam bộ là cuộc hành quân nào?

A. Atơnbôrơ.

B. Xêđanphôn

C. Gian Xơnxity.

D. Cuộc hành quân ánh sáng sao.

Câu 180: Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A. Chiến thắng Vạn Tường

B. Chiến thắng Ấp Bắc.

C. Chiến thắng Bình Giã.

D. Chiến thắng Ba Gia.

Câu 181: Chiến thắng nào của ta đã làm phá sản mục tiêu chiến lược “tìm diệt” và “bình định” của Mỹ?

A. Chiến thắng Ba Rài.

B. Chiến thắng Đồng Xoài.

C. Chiến thắng Ấp Bắc.

D. Chiến thắng mùa khô 1965-1966, 1966-1967

Câu 182: “Đánh sập nguỵ quân, nguỵ quyền giành chính quyền về tay nhân dân, buộc Mỹ phải đàm phán rút quân về nước”. Đó là mục tiêu của ta trong?

A. Cuộc chiến đấu chống “chiến tranh đặc biệt ”.

B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968.

C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy 1972.

D. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy muà xuân 1975.

Câu 183: Ý nghiã lớn nhất của cuộc tổng công kích, tổng nổi dậy tết Mậu Thân 1968 là gì?

A. Làm lung lai ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mỹ, buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược.

B. Buộc Mỹ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá họai miền Bắc.

C. Mỹ phải đến Hội nghị Pari để đàm phán với ta

D. Dán một đòn nặng vào quân Mỹ, làm cho chúng không dám đưa quân Mỹ và chư hầu vào miền Nam.

Câu 184: Năm 1969 Nichxơn đề ra chiến chiến lược toàn cầu mang tên?

A. Bên miệng hố chiến tranh.

B. Phản ứng linh hoạt.

C. Học thuyết Nichxơn.

D. Ngăn đe thực tế

Câu 185: Điểm khác nhau giữa chiến tranh đặc biệt và “Việt nam hóa chiến tranh” là gì?

A. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mỹ.

B. Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mỹ

C. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mỹ.

D. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ.

Câu 186: Để quân ngụy có thể tự đứng vững, tự gánh vác lấy chiến tranh, Mỹ đã thực hiện biện pháp nào?

A. Tăng viện trợ kinh tế, giúp quân ngụy đẩy mạnh chính sách “bình định”.

B. Tăng đầu tư vốn, kỹ thuật phát triển kinh tế miền Nam.

C. Tăng viện trợ quân sự, giúp quân đội tay sai tăng số lượng và trang bị hiện đại

D. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, mở rộng chiến tranh sang Lào và Campuchia.

Câu 187: Ngày 06-06-1969 gắn liền với sự kiện nào trong lịch sử dân tộc ta?

A. Phái đoàn ta do Phạm Văn Đồng dẫn đầu đến Hội nghị Pari.

B. Hội nghị cấp cao ba nưóc Đông dương.

C. Mỹ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai.

D. Chính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời..

Câu 188: Để mở đầu cho cuộc tổng tiến công chiến 1972, quân ta đã tấn công vào nơi nào?

A. Tây Nguyên.

B. Đông Nam Bộ.

C. Nam Trung Bộ.

D. Quảng Trị..

Câu 189: Trong cuộc đấu tranh chính trị chống “Việt nam hóa chiến tranh” của Mỹ ở miền Nam, lực lượng đóng vai trò quantrọng nhất thuộc về giai cấp nào?

A. Công nhân, nông dân.

B. Tuổi trẻ, học sinh, sinh viên

C. Nông dân.

D. Tăng ni, phật tử.

Câu 190: Cuộc tiến công chiến lược 1972, được bắt đầu và kết thúc trong thời gian nào?

A. Từ 03-1972 đến cuối 5-1972.

B. Từ 03-1972 đến cuối 6-1972

C. Từ 03-1972 đền cuối 7-1972.

D. Từ 03-1972 đến cuối 8-1972.

Câu 191: Ý nghĩa nào sau đây không nằm trong thắng lợi của cuộc tổng tiến công chiến lược 1972?

A. Mở ra bước ngoặc của cuộc kháng chiến chống Mỹ.

B. Giáng một đòn mạnh vào quân ngụy và quốc sách “bình định” của Việt Nam hóa chiến tranh.

C. Buộc Mỹ ngừng ném bom bắn phá miền bắc 12 ngày đêm..

D. Buộc Mỹ tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của Mỹ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

Câu 192: “Bất kể trong tình huống nào, con đường giành thắng lợi của cách mạng Việt Nam cũng là con đường bạo lực”. Câu nói trên được nêu ra trong hội nghị nào?

A. Hội nghị lần thứ 15 của Đảng (01-1959).

B. Hội nghị lần thứ 21 của Đảng (7-1973)..

C. Hội nghị Bộ Chính trị (30-9 đến 7-10-1973).

D. Hội nghị Bộ chính trị mở rộng (18-12-1974 đến 8-01-1975).

Câu 193: Với chiến thắng Phước Long, giúp Bộ Chính trị bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào?

A. Giải phóng miền Nam ngay trong năm 1975.

B. Tiến hành tổng công kích- tổng khởi nghĩa giải phóng miền Nam trong năm1976.

C. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuốI 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

D. Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm (1975-1976), nhưng nhận định kể cả năm 1975là thời cơ và chỉ thị rõ: ”Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975”..

Câu 194: Ý nghiã lớn nhất của chiến dịch Tây Nguyên là?

A. Là nguồn cổ vũ mạnh mẽ để quân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miềm Nam.

B. Tinh thần địch hốt hoảng mất khả năng chiến đấu.

C. Chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ củ chuyển sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam

D. Là thắng lợi lớn nhất của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ.

Câu 195: Sau thất bại chiến dịch Tây Nguyên, Huế, Đà Nẵng, địch lùi về phòng thủ ở đâu?

A. Ở Cam Ranh.

B. Ở Nha rang.

C. Ở Phan Rang

D. Ở Xuân Lộc.

Câu 196: “Thời cơ chiến lược mới đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam trước mùa mưa…” Đó là Nghị quyết nào của Đảng ta?

A. Hội nghị lần thứ 21 của Trung ương Đảng (7-1973).

B. Hội nghị Bộ chính trị (30-9 đến 7-10-1974).

C. Hội nghị Bộ chính trị mở rộng họp từ 8-12-1974 đến 8-01-1975.

D. Nghị quyết của Bộ chính trị ngày 25-03-1975

Câu 197: Mốc mở đầu và kết thúc của Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975?

A. Từ 4-3 đến 30-4-1975.

B. Từ 9-4 đến 30-4-1975.

C. Từ 26-4 đến 02-5-1975.

D. Từ 4-3 đến 02-5-1975

Câu 198: Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta là gì?

A. Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của CNĐQ, mở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc..

B. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

C. Tạo điều kiện cho Lào và Campuchia giải phóng đất nước.

D. Ở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử: Cả nước độc lập thống nhất cùng tiến lên xây dựng CNXH.

Câu 199: Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử mở đầu và kết thúc vào thời gian nào?

A. Từ 4-3 đến 30-4-1975.

B. Từ 26-4 đến 30-4-1975

C. Từ 26-4 đến 02-5-1975.

D. Từ 19-3 đến 02-5-1975.

Câu 200: Chiến dịch Huế - Đà Nẵng: mốc mở đầu và kết thúc?

A. Từ 4-3 đến 29-3.

B. Từ 19-3 đến 29-3-1975

C. Từ 19-3 đến 28-3-1975.

D. Từ 4-3 đến 28-3 1975.

Câu 201: “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”: Đó là tinh thần và khí thế của ta trong chiến dịch nào sau đây?

A. Chiến dịch Tây nguyên.

B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh..

D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dich Hồ Chí Minh.

Câu 202: Xuân Lộc, một c ăn cứ trọng điểm của địch để bảo vệ Sài Gòn từ phía đông, đã bị thất thủ vào thời gian nào?

A. 9 – 4 - 1975.

B. 21 – 4 -1975

C. 16 – 4 - 1975.

D. 17 – 4 - 1975.

Câu 203: Ghi sự kiện vào các mốc thời gian sau đây cho phù hợp?

A. Ngày 4 - 3 - 1975 ………………………………………………………

B. Ngày 10 - 3 - 1975 ……………………………………………………

C. Ngày 14 - 3 - 1975 ……………………………………………………

D. Ngày 24 - 3 - 1975 ……………………………………………………

Câu 204: Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?

A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn

B. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng

C. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa



D. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương

Câu 205: Sau đại thắng mùa xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là gì?

    1. Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế.

    2. Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam

    3. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước

    4. Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước

Câu 206: Đai hội V của Đảng khẳng định điều gì?

  1. Thực hiện đường lối cách mạng XHCN được vạch ra từ Đại hội IV

  2. Thực hiện công cuộc đổi mới đất nước.

  3. Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

  4. Tất cả các ý trên đều đúng.

Câu 207: Đại hội VI của Đảng cộng sản Việt Nam hợp vào thời gian nào?

  1. Từ ngày 15 đến ngày 18/12/1985

  2. Từ ngày 10 đến ngày 18/12/1986

  3. Từ ngày 15 đến ngày 18/12/1986.

  4. Từ ngày 20 đến ngày 25/12/1986

Câu 207: Mục tiêu Ba chương trình kinh tế “lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu” được đề ra tại đại hội Đảng nào?

  1. Đại hội IV.

  2. Đại hội V

  3. Đại hội VI

  4. Đại hội VII

Câu 208: Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng VI là gì?

  1. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

  2. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

  3. Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường

  4. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước



Каталог: res -> download
download -> Khoảng 6 triệu năm trước đây xuất hiện loài người như thế nào
download -> ChưƠng I: dao đỘng cơ HỌC (tl giáo viên) Câu Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn A
download -> Bộ giáo dục và ĐÀo tạo tham khao thi trung học phổ thông quốc gia năM 2017
download -> Phần I: ĐẠi số VÀ giải tíCH
download -> BàI 1: nhật bản câu 1
download -> MôN ĐỊa lí BÀI 16: ĐẶC ĐIỂm dân số VÀ phân bố DÂn cư NƯỚc ta câu 1: Nhận định không
download -> Bài 1: SỰ ĐIỆn LI
download -> ChöÔng I. BaûN ÑOÀ baøI 2: moät soá phöÔng phaùp bieåu hieän caùC ÑOÁi töÔÏng ñÒa lyù treâN BaûN ÑOÀ i-phưƠng pháp kí hiệU
download -> ĐỀ CƯƠng ôn thi hki lớP 11


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương