Phần lịch sử thế giớI


Câu 54. Sau 30 năm ra đi tìm đường cứu nước, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã về nước để trực tiếp lãnh đạo cách mạng vào thời gian nào? Ở đâu?



tải về 401.57 Kb.
trang4/5
Chuyển đổi dữ liệu07.11.2017
Kích401.57 Kb.
1   2   3   4   5

Câu 54. Sau 30 năm ra đi tìm đường cứu nước, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã về nước để trực tiếp lãnh đạo cách mạng vào thời gian nào? Ở đâu?

  1. Ngày 25/1/1941 ở Pắc Bó, Cao Bằng.

  2. Ngày 28/1/1941 ở Tân Trào, Tuyên Quang.

  3. Ngày 28/1/1941 ở Pắc Bó, Cao Bằng..

  4. Ngày 28/2/1941 ở Hà Nội.

Câu 55. “Nếu không giải quyết được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi được”. Đoạn văn trên được Nguyễn Ái Quốc trình bày lúc nào?

  1. Trong hội nghị trung ương Đảng lần thứ 6 (11/1939).

  2. Trong hội nghị trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941)

  3. Trong thư gửi đồng bào toàn quốc sau hội nghị trung ương lần thứ 8.

  4. Trong Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

Câu 56. Tại Hội nghị TW Đảng lần thứ 8, Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận nào?

  1. Mặt trận Liên Việt.

  2. Mặt trận Đồng Minh.

  3. Mặt trận Việt Minh

  4. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

Câu 57. Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám 1945?

  1. Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

  2. Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung ương lần thứ 6..

  3. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.

  4. Cũng cố được khối đoàn kết nhân dân.

Câu 58. Hội nghị trung ương Đảng lần 8 được tổ chức vào thời gian nào? Ở đâu?

  1. Ngày 10/5/1941 - Lạng Sơn.

  2. Ngày 6/11/1939 – Tân Trào.

  3. Ngày 10/5/1941 – Cao Bằng

  4. Ngày 28/1/1941 – Tuyên Quang.

Câu 59. Tại Hội nghị trung ương Đảng lần 8, Nguyễn Ái Quốc đã xác định nhiệm vụ bức thiết của cách mạng Việt nam là gì?

  1. Giải phóng dân tộc..

  2. Cách mạng ruộng đất.

  3. Thành lập Mặt trận Việt Minh.

  4. Phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

Câu 60. Nội dung nào sau đây không thuộc Nghị quyết Hội nghị trung ương Đảng lần 8?

A. Nhiệm vụ cách mạng chủ yếu là đấu tranh giai cấp

B. Giải phóng dân tộc.

C. Tạm gác cách mạng ruộng đất.



D. Kẻ thù của cách mạng là đế quốc Pháp và phát xít Nhật.

Câu 61. Nguyễn Ái Quốc lấy tên Hồ Chí Minh vào thời gian nào?

  1. Tháng 8/1945, trước cách mạng tháng Tám.

  2. Ngày 28/1/1941, khi Bác về nước.

  3. Ngày 5/6/1911, khi Bác ra đi tìm đường cứu nước.

  4. Ngày 13/8/1942, trước khi Bác lên đường sang Trung Quốc..

Câu 62. Ai là người chỉ huy Đội Việt Nam Tuyên Truyền Giải Phóng Quân?

  1. Hoàng Sâm.

  2. Trường Chinh.

  3. Võ Nguyên Giáp.

  4. Võ Văn Kiệt.

Câu 63. “Chỉ thị Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước mắt là?

    1. Tưởng

    2. Pháp

    3. Mỹ

    4. Nhật

Câu 64 Khu giải phóng Việt Bắc ra đời vào thời gian nào?

  1. Ngày 2/5/1945.

  2. Ngày 1/8/1945.

  3. Ngày 4/6/1945..

  4. Ngày 6/4/1945.

Câu 65. Ngay khi nghe tin chính phủ Nhật Đầu hàng đồng minh vô điều kiện, Đảng đã họp hội nghị toàn quốc vào ngày?

  1. 6/11/1940 ở Bắc Ninh.

  2. 13/8/1945 ở Tân Trào

  3. 6/11/1939 ở Hóc Môn.

  4. 10/5/1941 ở Pắc Bó.

Câu 66. Hội nghị toàn quốc của Đảng đã có một quyết định vô cùng quan trọng. Đó là?

  1. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

  2. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

  3. Thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.

  4. Thành lập Uỷ ban khởi nghĩa và hạ lệnh tổng khởi nghĩa

Câu 67. Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào đã quyết định thành lập?

  1. Chính phủ liên hiệp quốc dân.

  2. Uỷ ban lâm thời khu giải phóng.

  3. Uỷ ban dân tộc giải phóng Việt Nam..

  4. Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc.

Câu 68. Đội Cứu quốc quân ra đời, đó là sự hợp nhất giữa hai tổ chức vũ trang nào?

  1. Đội du kích Bắc Sơn và đội du kích Ba Tơ.

  2. Đội du kích Bắc Sơn và đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

  3. Đội du kích Bắc Sơn và đội Việt Nam giải phóng quân.

  4. Đội du kích Bắc Sơn và đội du kích Thái Nguyên

Câu 69. Việc xây dựng cơ sở chính trị trong quần chúng tại các tỉnh: Thái Nguyên, Tuyên Quang, Lạng Sơn là việc làm của tổ chức nào?

  1. Đội du kích Bắc Sơn.

  2. Đội Cứu quốc quân

  3. Đội du kích Thái Nguyên.

  4. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

Câu 70. Tổng bộ Việt Minh đã chỉ thị cho các cấp sửa soạn khởi nghĩa và kêu gọi nhân dân “Sắm vũ khí đuổi thù chung” vào thời gian nào?

  1. 5/7/1944.

  2. 16/8/1945.

  3. 7/5/1944

  4. 13/8/1945.

Câu 71. Đội Việt Nam giải phóng quân ra đời, đó là sự hợp nhất của các tổ chức nào?

  1. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn.

  2. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân

  3. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ.

  4. Cứu quốc quân với du kích Thái Nguyên.

Câu 72. Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật – Pháp” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra trong?

  1. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945).

  2. Chỉ thị ‘Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

  3. Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 13 đến 15/8/1945).

  4. Nghị quyết của Đại hội quốc dân Tân Trào.

Câu 73. Quyết định Tổng khởi nghĩa trong cả nước, giành chính quyền trước khi Đồng minh vào Việt Nam. Đó là nội dung thể hiện trong Nghị quyết nào của Đảng?

  1. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8.

  2. Nghị quyết của Đảng tại Hội nghị toàn quốc (13 đến 15/8/1945)

  3. Nghị quyết của Đại hội Quốc dân Tân Trào.

  4. Nghị quyết của Ban thường vụ Trung ương Đảng họp ngay trong đêm 9/3/1945.

Câu 74. Nơi thí điểm xây dựng các đoàn thể quần chúng trong Mặt trận Việt Minh là?

  1. Hà Nội.

  2. Tuyên Quang.

  3. Cao Bằng..

  4. Thái Nguyên.

Câu 75. Mặt trận Việt Minh ra đời vào thời gian nào?

  1. Tháng 10/1930.

  2. Tháng 7/1935.

  3. Tháng 6/1936.

  4. Tháng 5/1941..

Câu 76. Nguyên nhân trực tiếp của sự kiện Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945) là?

  1. Nhật tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít.

  2. Mâu thuẫn Pháp - Nhật càng lúc càng gay gắt.

  3. Thất bại gần kề của Nhật trong chiến tranh thế giới thứ hai..

  4. Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn.

Câu 77. Cách mạng tháng Tám diễn ra trong vòng?

  1. Một tháng.

  2. Hai tháng.

  3. 15 ngày..

  4. 20 ngày.

Câu 78. Tổng khởi nghĩa tháng Tám giành chính quyền từ tay Nhật đã diễn ra trong khoảng thời gian?

  1. Từ 9/3 đến 14/8/1945.

  2. Từ 14/8 đến 28/8/1945..

  3. Từ 28/8 đến 15/9/1945.

  4. Từ 14/8 đến 2/9/1945.

Câu 79. Cách mạng tháng Tám 1945 giành được thắng lợi đầu tiên ở?

  1. Hà Nội.

  2. Huế.

  3. Sài Gòn.

  4. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam..

Câu 80. Ý nghĩa to lớn của cách mạng tháng Tám 1945 là?

  1. Lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng chục thế kỉ trên đất nước ta.

  2. Chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta.

  3. Người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.

  4. Đem lại độc lập tự do cho dân tộc và cổ vũ cho phong trào cách mạng thế giới..

Câu 81. “Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy đem sức ta mà tự giải phóng cho ta…”. Đoạn văn trên được trích dẫn từ?

  1. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch.

  2. Quân lệnh số 1 của Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc.

  3. Thư của Hồ Chủ Tịch gởi đồng bào cả nước kêu gọi nổi dậy tổng khởi nghĩa..

  4. Lời “Hịch” của Mặt trận Việt Minh.

Câu 82. Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945 là?

  1. Truyền thống yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân ta.

  2. Liên minh công nông vững chắc.

  3. Phát xít Nhật bị Hồng quân Liên Xô và phe đồng minh đánh bại, kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương đã gục ngã.

  4. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Câu 83. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nạn đói khủng khiếp của hơn hai triệu đồng bào miền Bắc cuối 1944 đầu 1945 là do?

  1. Thực dân Pháp bắt dân ta bán thóc theo diện tích cày cấy.

  2. Phát xít Nhật bắt dân ta nhổ lúa, phá hoa màu để trồng đay và thầu dầu..

  3. Lương thực từ miền Nam không thể vận chuyển ra miền Bắc.

  4. Vụ mùa năm 1945 thất thu do thiên tai.

Câu 84. Phan Đăng Lưu, Hà Huy Tập, Nguyễn Thị Minh Khai bị Pháp xử bắn tại?

  1. Tây Ninh.

  2. Long An.

  3. Hóc Môn.

  4. Côn Đảo..

Câu 85. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?

  1. Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc.

  2. Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

  3. Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

  4. Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.


CHỦ ĐỀ V

PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM TỪ 1945 ĐẾN 1954

Câu 86. Khó khăn lớn nhất của đất nước ta sau cách mạng tháng Tám gì?

  1. Hai mươi vạn quân Tưởng kéo vào miền Bắc để giải giáp quân Nhật nhưng lại nuôi dã tâm lật đổ chính quyền cách mạng.

  2. Nạn đói, nạn dốt đe doạ nghiêm trọng cuộc sống của nhân dân ta..

  3. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng.

  4. Các tổ chức phản cách mạng ra sức chống phá cách mạng.

Câu 87. Nước ta năm đầu tiên sau cách mạng tháng Tám ở vào tình thế?

  1. Bị các nước đế quốc bao vây và cấm vận.

  2. Vô cùng khó khăn như “ngàn cân treo sợi tóc”

  3. Được sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

  4. Khủng hoảng nghiêm trọng do hậu quả của chế độ thực dân.

Câu 89. Mục tiêu chung của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với nước ta sau cách mạng thánh Tám là?

  1. Bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở Việt Nam.

  2. Đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam.

  3. Mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam.

  4. Chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam

Câu 90. Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả cách mạng 1945 - 1946 là gì?

  1. Thành lập chính phủ chính thức của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.

  2. Thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.

  3. Quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.

  4. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới..

Câu 91. Sau 1945, nước ta phải đối mặt với nhiều kẻ thù, nhưng kẻ thù chủ yếu là?

  1. Tưởng.

  2. Anh.

  3. Pháp

  4. Nhật

Câu 92. Được sự giúp đỡ của quân Anh, thực dân Pháp đã tấn công Sài Gòn - mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần hai vào ngày?

  1. 15/9/1945

  2. 23/1/1940

  3. 23/9/1945.

  4. 23/9/1946

Câu 93. Nam Bộ kháng chiến bắt đầu vào ngày tháng năm nào? Tại đâu?

  1. 15/9/1945 - Huế.

  2. 23/11/1940 - Cần Thơ.

  3. 23/9/1945 - Sài Gòn

  4. 23/9/1946 - Bến Tre.

Câu 94. Bản nhạc nào động viên nhân dân miền Nam đứng lên kháng chiến chống Pháp xâm lược lần hai?

  1. Nam Bộ kháng chiến

  2. Sài Gòn quật khởi.

  3. Giải phóng miền Nam.

  4. Tiến quân ca.

Câu 95. “Cứ mười ngày nhịn ăn một bữa, mỗi tháng nhịn ăn ba bữa, đem gạo đó (mỗi bữa một bơ) để cứu dân nghèo”. Câu trên do ai phát biểu?

  1. Hồ Chí Minh.

  2. Phạm Văn Đồng.

  3. Trường Chinh.

  4. Tôn Đức Thắng.

Câu 96. Để giải quyết nạn đói Hồ Chủ Tịch đã kêu gọi?

  1. Nhường cơm sẻ áo, tiết kiệm lương thực, tăng gia sản xuất..

  2. Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo.

  3. Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.

  4. Không dùng gạo, ngô để nấu rượu.

Câu 97. Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội khoá đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà là?

  1. Ngày 6/1/1946

  2. Ngày 2/3/1946.

  3. Ngày 2/9/1945.

  4. Ngày 8/9/1945.

Câu 98. Chính phủ liên hiệp kháng chiến do Chủ tịch Hồ Chí Minh đứng đầu được thành lập vào thời gian nào?

  1. Ngày 2/9/1945.

  2. Ngày 2/3/1946..

  3. Ngày 6/1/1946.

  4. Ngày 20/9/1945.

Câu 99. Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau cách mạng tháng Tám, nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào?

  1. “Quỹ độc lập”

  2. “Ngày đồng tâm”.

  3. “Tăng gia sản xuất”.

  4. “Không một tấc đất bỏ hoang”.

Câu 100. Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam với sự hậu thuẫn của?

  1. Quân đội Mĩ.

  2. Quân đội Anh

  3. Quân đội Tưởng.

  4. Bọn Việt Quốc, Việt Cách.

Câu 101. Nha bình dân học vụ được Hồ Chủ Tịch thành lập vào ngày tháng năm nào?

  1. 8/9/1945..

  2. 9/8/1945.

  3. 8/9/1946.

  4. 6/1/1946.

Câu 102. Có bao nhiêu cử tri trong cả nước đi bầu Quốc hội đầu tiên? Bầu bao nhiêu đại biểu?

  1. 80% cử tri _ 452 đại biểu.

  2. 98% cử tri _ 350 đại biểu.

  3. 90% cử tri _ 333 đại biểu.

  4. 50% cử tri _ 430 đại biểu.

Câu 103. Đồng tiền đầu tiên của Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà chính thức lưu hành vào?

  1. Ngày 2/3/1946.

  2. Ngày 2/9/1945.

  3. Ngày 6/1/1946.

  4. Ngày 23/11/1946

Câu 104. Hãy kể tên hai chính đảng ở Việt Nam là tay sai của quân Tưởng?

  1. Đại Việt, Việt Quốc.

  2. Việt Quốc,Việt Cách

  3. Việt Nam Thanh Niên Cách Mạng Đồng Chí Hội, Phục Việt.

  4. Thanh Niên Cao Vọng, Tân Việt.

Câu 105. Ai là Chủ tịch nước trong Chính phủ liên hiệp kháng chiến?

  1. Nguyễn Hải Thần.

  2. Huỳnh Thúc Kháng.

  3. Hồ Chí Minh.

  4. Tôn Đức Thắng.

Câu 106. Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà đực ban hành vào thời gian nào?

  1. 9/1945.

  2. 11/1940.

  3. 11/1946

  4. 5/1954.

Câu 107. Ngày 5/9/1945 chính phủ ta đã ra sắc lệnh giải tán hai chính Đảng phản động, tay sai của phát xít Nhật?

  1. Tân Việt Đảng, Việt Nam Quốc Dân Đảng.

  2. Đại Việt Quốc Gia Xã Hội Đảng, Đại Việt Quốc Dân Đảng..

  3. Đảng Lập Hiến, Đảng Thanh Niên.

  4. Việt Nam Quốc Dân Đảng, Đại Việt Quốc Dân Đảng.

Câu 108. Nội dung nào sau đây không thuộc Hiệp định sơ bộ?

  1. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

  2. Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Tưởng.

  3. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam

  4. Hai bên cùng ngừng bắn ở Nam Bộ.

Câu 109. Bản tạm ước Việt – Pháp được kí kết vào thời gian nào? Tại đâu?

  1. Ngày 14/9/1946 - Pari

  2. Ngày 6/3/1946 - Hà Nội.

  3. Ngày 6/3/1946 - Pari.

  4. Ngày 14/9/1946 - Hà Nội.

Câu 110. Nội dung của bản Tạm ước Việt – Pháp là?

  1. Nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế - văn hoá ở Việt Nam..

  2. Ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

  3. Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ tự trị nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

  4. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị.

Câu 111. Hiệp định Việt – Pháp được kí kết vào ngày?

  1. 16/3/1946.

  2. 6/3/1945.

  3. 6/3/1946..

  4. 28/2/1946.

Câu 112. Việc kí kết Hiệp định sơ bộ tạm hoà với Pháp, chứng tỏ?

  1. Sự suy yếu của lực lượng cách mạng.

  2. Sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.

  3. Sự thoả hiệp của Đảng và chính phủ ta.

  4. Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và chính phủ

Câu 113. Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh thành lập Nha bình dân học vụ nhằm?

  1. Chăm lo công cuộc chống nạn mù chữ

  2. Chống các tệ nạn xã hội như rượu chè, cờ bạc, nghiện hút…

  3. Giáo dục tinh thần yêu nước và ý thức cách mạng cho nhân dân.

  4. Chăn lo đời sống nhân dân.

Câu 114. Ngày 18 và 19/12/1946 Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng đã quyết định vấn đề quan trọng gì?

  1. Quyết định ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp.

  2. Phát động toàn quốc kháng chiến và đề ra đường lối kháng chiến..

  3. Quyết định ủng hộ dân nhân miền Nam kháng Pháp.

  4. Hoà hoãn với Pháp để kí Hiệp định Fontainebleau.

Câu 115. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” vào ngày tháng năm nào?

  1. Ngày 19/12/1946

  2. Ngày 22/12/1944.

  3. Ngày 2/9/1945.

  4. Ngày 23/9/1945.

Câu 116. “Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ.” Đó là lời nói của?

  1. Chủ tịch Hồ Chí Minh.

  2. Tổng Bí thư Trường Chinh.

  3. Thủ tướng Phạm Văn Đồng.

  4. Bí thư thứ nhất Lê Duẩn.

Câu 117 “Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ.” Câu văn trên trích trong văn bản nào?

  1. Tuyên ngôn độc lập.

  2. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến..

  3. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.

  4. Hịch Việt Minh.

Câu 118. Nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc là?

  1. Quân ta khiêu khích Pháp.

  2. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng

  3. Nhân dân tự phát nổi dậy đánh Pháp.

  4. Hội nghị Fontainebleau thất bại.

Câu 119. Bản chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” do ai ban hành? Vào ngày tháng năm nào?

  1. Chủ tịch Hồ Chí Minh - 19/12/1946.

  2. Đại hội Đảng lần II­ - 2/1951.

  3. Ban Thường vụ Trung ương Đảng - 22/12/1946..

  4. Trung ương Đảng - 22/2/1947.

Câu 120. Hiệu lệnh chiến đấu trong toàn thủ đô Hà Nội, mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc là?

  1. Tối 19/2/196, công nhân nhà máy Yên Phụ phá máy, Hà Nội mất điện..

  2. Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa.

  3. Nhà máy nước Hà Nội ngừng hoạt động.

  4. Pháp ném bom Hà Nội.

Câu 121. Lực lượng nào của ta giữ vai trò chủ yếu khi tiến hành cuộc chiến đấu ở Hà Nội?

  1. Trung đoàn Thủ đô

  2. Việt Nam giải phóng qân.

  3. Vệ quốc quân.

  4. Cứu quốc quân.

Câu 122. “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh!” là lời khen ngợi của Hồ Chủ Tịch đối với?

  1. Đội Cứu quốc quân.

  2. Trung đoàn Thủ Đô.

  3. Việt Nam giải phóng quân.

  4. Vệ Quốc Quân.

Câu 123. Cuộc chiến đấu ở thủ đô Hà Nội diễn ra trong thời gian nào?

  1. 19/12/1946 - 17/2/1947.

  2. 19/12/1945 - 17/12/1947.

  3. 23/9/1945 - 17/2/1946.

  4. 6/3/1946 - 19/12/1946.

Câu 124. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược đã bùng nổ do?

  1. Quân Pháp được quân Anh che chở nên đã nổ súng xâm lược nước ta.

  2. Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đả nổ súng xâm lược nước ta.

  3. Những hành động ngang ngược của Tưởng và tay sai.

  4. Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946) của thực dân Pháp

Câu 125. Tác giả của tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là?

  1. Hồ Chí Minh.

  2. Võ Nguyên Giáp.

  3. Phạm Văn Đồng.

  4. Trường Chinh.

Câu 126. Bản chỉ thị “Tòan dân kháng chiến” của Ban thường vụ trung ương Đảng (22/12/1946) trình bày vấn đề gì?

  1. Kêu gọi tòan dân tham gia kháng chiến chống Pháp.

  2. Khái quát những nội dung cơ bản về đường lối kháng chiến chống Pháp..

  3. Biểu dương tinh thần chiến đấu dũng cảm của trung đòan thủ đô.

  4. Kêu gọi các nước trên thế giới ủng hộ cuộc kháng chiến của ta.

Câu 127. Ngày toàn quốc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược trở lại?

  1. Ngày 23/9/1945.

  2. Ngày 19/12/1946

  3. Ngày 20/12/1946.

  4. Ngày 22/12/1946.

Câu 128. Địa danh tiêu biểu cho cả nước trong những ngày đầu toàn quốc kháng chiến?

  1. Sài Gòn – Chợ Lớn.

  2. Thủ đô Hà Nội.

  3. Hải Phòng.

  4. Nam Định

Câu 129. Pháp mở cuộc tấn công Việt Bắc vào thu đông 1947 vì?

  1. Pháp chuyển từ chiến lược “tằm ăn dâu” sang chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”.

  2. Pháp vừa nhận được viện binh.

  3. Muốn tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta.

  4. Muốn giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán quân.

Câu 130. Số lương quân địch bị loại khỏi vòng chiến đấu trong chiến dịch Việt Bắc – thu đông 1947 là?

  1. Hơn 6000 tên.

  2. Hơn 8300 tên.

  3. Hơn 10000 tên.

  4. 16.200 tên.

Каталог: res -> download
download -> Khoảng 6 triệu năm trước đây xuất hiện loài người như thế nào
download -> ChưƠng I: dao đỘng cơ HỌC (tl giáo viên) Câu Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn A
download -> Bộ giáo dục và ĐÀo tạo tham khao thi trung học phổ thông quốc gia năM 2017
download -> Phần I: ĐẠi số VÀ giải tíCH
download -> BàI 1: nhật bản câu 1
download -> MôN ĐỊa lí BÀI 16: ĐẶC ĐIỂm dân số VÀ phân bố DÂn cư NƯỚc ta câu 1: Nhận định không
download -> Bài 1: SỰ ĐIỆn LI
download -> ChöÔng I. BaûN ÑOÀ baøI 2: moät soá phöÔng phaùp bieåu hieän caùC ÑOÁi töÔÏng ñÒa lyù treâN BaûN ÑOÀ i-phưƠng pháp kí hiệU
download -> ĐỀ CƯƠng ôn thi hki lớP 11


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương