Phần B: chưƠng trình giáo dục cá nhân hóA tiêu chuẩn Oregon Sẽ được dùng kết hợp với Chương trình giáo dục cá nhân, Phần A: Hướng dẫn điền iep thôNG TIN nhân khảu họC



tải về 460.21 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu22.04.2018
Kích460.21 Kb.

Sở giáo dục Oregon Phòng giáo dục/ dịch vụ học sinh

Số 255 Đường Capitol NE

Salem, OR 97310-0203





Phn B: CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CÁ NHÂN HÓA tiêu chun Oregon
S đưc dùng kết hp vi Chương trình giáo dục cá nhân, Phn A: ng dn đin IEP

THÔNG TIN NHÂN KHU HC


__________________________________

__________________________________

__________________________________

Học sinh

Quận cư trú

Ngày gặp IEP




__________________________________

__________________________________

Giới tính: ___ nam ___ Nữ Trình độ: _____

Quận tham dự

Ngày duyệt lại IEP thường niên

__________________________________

__________________________________

__________________________________

Ngày sinh (Tháng /ngày/năm)

Trường tham dự

Ngày sửa đổi

__________________________________

__________________________________

__________________________________

Số xác định học sinh đảm bảo (SSID)

Quản lý trường hợp

Ngày đánh giá (lại) gần nhất

__________________________________

__________________________________

__________________________________



Mã mất năng lực chính & loại

Mã mất năng lực phụ & loại – TÙY CHỌN

Ngày đến hạn đánh giá lại


THÀNH VIÊN THAM D CUC HP


__________________________________

____________________________________

____________________________________

Học sinh

Bố hoặc mẹ/ Người bảo trợ / người đại diện

Bố hoặc mẹ/ Người bảo trợ / người đại diện

__________________________________

____________________________________

____________________________________

Giáo viên/ người cung cấp giáo dục đặc biệt

Giáo viên/ người cung cấp giáo dục đặc biệt

District Representative

_________________________________

____________________________________

____________________________________

Giáo viên dạy đại cương

Giáo viên dạy đại cương

Cá nhân giải thích các ngụ ý hướng dẫn đánh giá

_________________________________

____________________________________

____________________________________

Đại diện cơ quan nếu phù hợp

Người khác

Người khác

__________________________________ ____________________________________ ____________________________________


Người khác Người khác Người khác
GHI CHÚ: Nếu thành viên nhóm đưc yêu cu tham gia thông qua ngun vào bng văn bn hoc đưa ra lý do không tham dự tt c hoc mt phn bui hp IEP, cn đính kèm văn bn tha thun ca ph huynh hoc qun đ tham d bng ngun vào văn bn hoc lý do vng mt bng văn bn.


Phiên dịch cho quận cung cấp đã được sử dụng trong cuộc họp này: CÓ KHÔNG Tên _______________________________________________





THÔNG BÁO TH TC GIY THÔNG HÀNH 34 CFR 300.504(a)

Phụ huynh đã cung cấp các giấy thông hành theo thủ tục giáo dục đặc biệt bằng ngôn ngữ bản địa hoặc cách thông tin khác


CÓ ____ KHÔNG____
Nếu học sinh đang trong độ tuổi chuyển tiếp, học sinh đó đã được cung cấp các giấy thông hành theo thủ tục giáo dục đặc biệt bằng ngôn ngữ bản địa hoặc một hình thức thông tin khác.

CÓ ____ KHÔNG____

pPhy

( * ) Để lưu ý các thành viên nhóm được yêu cầu?


CÁC YU T ĐC BIT

Trong khi phát triên IEP của học sinh, nhóm IEP phải xem xét (34 CFR 300.324):




A. Học sinh có thể hiện hành vi cản trở việc học tập của học sinh đó hoặc việc học tập của học sinh khác không? 34 CFR 300.324(a)(2)(i)

_____ CÓ

_____ KHÔNG

Nếu CÓ, IEP gii quyết vic s dng hành vi can thip tích cc và h tr và các chiến lưc khác đ gii quyêt các hành vi đó.

B. Học sinh có trình độ tiếng Anh hạn chế? 34 CFR 300.324(a)(2)(ii)

_____ CÓ Cấp độ tiếng Anh__________________

_____ KHÔNG

Nếu CÓ, nhóm IEP phi xem xét các yêu cu v ngôn ng ca hc sinh đó là các yêu cu liên quan đến IEP ca hc sinh.

C. Học sinh đó bị mù hoặc thị lực kém? 34 CFR 300.324(a)(2)(iii)

_____ CÓ

_____ KHÔNG

Nếu CÓ, các yêu cu v ch Braille đưc gii quyết trong IEP, hoc thc hin mt đánh giá v các yêu cu viết/ đc và xác đnh rng ch Braille là không phù hp.

D. Học sinh có có các yêu cầu giao tiếp? 34 CFR 300.324(a)(2)(iv)

_____ CÓ

_____ KHÔNG

Nếu CÓ, IEP gii quyết h tr, dch v giao tiếp và /hoc hưng dn.

E. Học sinh có bị khiếm thính hoặc thinh giác kém? 34 CFR 300.324(a)(2)(iv)

_____ CÓ

_____ KHÔNG

Nếu CÓ, IEP gii quyết các yêu cu ngôn ng và giao tiếp ca hc sinh, các cơ hi giao tiếp trc tiếp vi bn bè và nhân s chuyên môn bng ngôn ng và cách thc giao tiếp ca hc sinh, trình đ hc vn, và phm vi nhu cu ti đa, bao gm các cơ hi đưc hưng dn trc tiếp bng ngôn ng và cách giao tiếp ca hc sinh.

.

F. sinh viên có cần thiết bị hoặc dịch vụ công nghệ hỗ trợ không? 34 CFR 300.324(a)(2)(v)

_____ CÓ

_____ KHÔNG

Nếu CÓ, IEP gii quyết các thiết b hoc dch v công ngh h tr.

G. Học sinh có mất năng lực in văn bản và cần tài liệu hướng dẫn tiếp cận (bản in lớn, chữ Braille, văn bản âm thanh hoặc kỹ thuật số)?

34 CFR 300.210(b)(3); 300.172(b)(4)

_____ CÓ

_____ KHÔNG

Nếu CÓ, (các) đnh dng thay thế đưc xác đnh trong IEP.


TRÌNH BÀY CÁC CP Đ KT QU HC THUT VÀ NĂNG LC CHC NĂNG

Khi triển khai IEP của mỗi học sinh, nhóm IEP phải xem xét (34CFR 300.324):




Điểm mạnh, sở thích và các ưu tiên của Học sinh: 34 CFR 300.324 (a)(1)(i)





Dữ liệu dầu vào từ phụ huynh về các lĩnh vực thành tựu học tập và năng lực chức năng, bao gồm các mối quan tâm về tăng cường giáo dục con em họ:

34 CFR 300.324(a)(1)(ii)





Trình bày cấp thành tựu học tập (tức là đọc, viết, toán học, v.v…), bao gồm năng lực gần nhất theo các đánh giá khắp Bang hoặc khắp quận:

  • Điểm mạnh của học sinh

  • Nhu cầu của học sinh

  • Mất năng lực của học sinh ảnh hưởng như thế nào đến việc tham gia và tiến bộ trong chương trình giảng dạy phổ thông

34 CFR 300.320(a)(1); 300.324(a)(iii)

Tường thuật và thông tin hỗ trợ:





Trình bày cấp độ năng lực chức năng (không hạn chế, nhưng có thể bao gồm các kỹ năng giao tiếp, xã hội, hành vi, tổ chức, các kỹ năng động cơ thô / tinh, tự chăm sóc, tự định hướng, v.v…) bao gồm các kết quả đánh giá/ quan sát chính thức hoặc không chính thức gần đây nhất.


  • Điểm mạnh của học sinh

  • Nhu cầu của học sinh

  • Mất năng lực của học sinh ảnh hưởng như thế nào đến việc tham gia và tiến bộ trong chương trình giảng dạy phổ thông

34 CFR 300.320(a)(1)

Tường thuật và thông tin hỗ trợ:




K HOCH CHUYN TIP

TRANSITION PLANNING

Bắt đầu không muộn hơn IEP đầu tiên có hiệu lực khi con em bưới sang 16, hoặc trẻ hơn nếu nhóm IEP xác định phù hợp, và cập nhật hàng năm, sau đo IEP phải bao gồm: 34 CFR 300.320(b)




Các kết qu ca đánh giá chuyn tiếp phù hp v đ tui 34 CFR 300.320(b)(1)




Ưu tiên, s thích, yêu cn và đim mnh ca hc sinh (PINS) 34 CFR 300.43(a)(2)





Các mc tiêu sau cp hai phù hp, có th đo lưng đưc trên cơ s đánh giá chuyn tiêp phù hp v đ tui 34 CFR 300.320(b)(1)


Đào to




Giáo dc




Làm vic




Các k năng sng đc lp (khi phù hợp)






Nghĩa v/ hot đng chuyn tiếp: nghĩa vụ chuyển tiếp bao gồm hướng dẫn, các nghĩa vụ liên quan, kinh nghiệm cộng đồng, phát triển việc làm và các mục tiêu sống của người trưởng thành sau khi ra trường, và nếu phù hợp, việc đạt được các kỹ năng sống hàng ngày và cung cấp một đánh giá dạy nghề theo chức năng.

34 CFR 300.43





Khóa hc: (được thiết kế để hỗ trợ học sinh đạt được các mục tiêu sau cấp hai) 34 CFR 300.320(b)(2)




Tham gia của trung gian: Trước khi mời, phụ huynh và/ hoặc học sinh đã trưởng thành nhất trí về việc tham dự của người trung gian. Nếu người đại diện từ bất kỳ một bên trung giao nào khác có thể chịu trách nhiệm đối với việc cung cấp hoặc chi trả cho các dịch vụ chuyển tiếp không tham dự, thì lập văn bản thông tin đã nhận được phục vụ việc xem xét kế hoạch chuyển tiếp. 34 CFR 300.321(b)(3)






Chuyn các quyn 34 CFR 300.320(c), 300.520


Học sinh và phụ huynh được thông báo về các quyền của học sinh theo Phần B của IDEA sẽ chuyển đến học sinh vào độ tuổi trưởng thành.



  • Ngày học sinh được thông báo: __________

  • Ngày dự kiến sẽ chuyển: __________


Qun cũng phi gi thông báo bng văn bn v vic chuyn các quyn đến hc sinh và ph huynh hc sinh khi hc sinh đến tui trưng thành.




Tt nghip 34 CFR 300.102(a)(3)(i)-(iii)

Ngày tốt nghiệp dự kiến: __________



  • Có bằng chính quy

  • Có bằng sửa đổi

  • Có bằng mở rộng

Có chứng chỉ thay thế

ĐÁNG GIÁ KHP BANG 34 CFR 300.320(a)(6)
Vi hc sinh tham gia vào bt k đánh giá khp bang trong sut giai đon IEP này?

  • Đánh giá khắp bang không được thực hiện theo mức độ cấp học của học sinh (vào thời điểm kiểm tra)

  • Có (cấp của học sinh tại thời điểm kiểm tra _________). Nếu có, hãy mô tả các quyết định tham gia dưới đây:




Đánh giá tiêu chun hoc đánh giá thay thế

(lựa chọn một)



H tr kh năng tiếp cn

(Bao gồm toàn bộ hỗ trợ về ăn ở, được chỉ định và /hoặc công cụ toàn cầu của nhóm xác định là cận thiết phục vụ đánh giá khăp bang)



Đim ct thay đi

(Chỉ hiệu lực phục vụ đánh thường xuyên có hoặc không có nơi ăn ở)




*Gii thích

Chỉ rõ tại sao học sinh không thể tham gia đánh giá thường xuyên và tại sao đánh giá thay thế cụ thể được lựa chọn là phù hợp đối với học sinh.



Tiêu chuẩn: Nghệ thuật ngôn ngữ tiếng Anh / biết đọc biết viết

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Thay thế: Đánh giá mở rộng*













Tiêu chuẩn: Toán học

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Thay thế: Đánh giá mở rộng*













Tiêu chuẩn: Khoa học

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cân

Thay thế: Đánh giá mở rộng*














Tiêu chuẩn: Khoa học xã hội

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cận













Đánh Giá Tiêu Chuẩn

Hỗ Trợ Khả Năng Tiếp Cận

(bao gồm tất cả các tiện nghi, hỗ trợ theo chỉ định và/hoặc công cụ phổ biến mà đội ngũ xác định là cần thiết cho việc đánh giá toàn tiểu bang)



Quyết Định Miễn Trừ

(xác định các lĩnh vực thích hợp)

Tối đa ba lĩnh vực có thể được miễn trừ, nhưng chỉ trong trường hợp rất hiếm và được ghi vào hồ sơ. Tất cả miễn trừ phải được xem xét và được ghi vào hồ sơ trong chương trình IEP hoặc 504 của học sinh, trước khi học sinh bắt đầu ELPA21. Tất cả các trường hợp miễn trừ lĩnh vực trong ELPA21 được giám sát bởi ODE.



* Giải thích

Tuyên bố lý do tại sao học sinh không thể tham gia trong việc lựa chọn các lĩnh vực



£ Đánh Giá Trình Độ Thông Thạo Tiếng Anh (ELPA)

       £ Không hỗ trợ khả năng tiếp cận

       £ Có hỗ trợ khả năng tiếp cận

 


 

£ * Nghe

£ * Đọc


£ * Viết

£ * Nói


 

 

 

Đánh Giá Tiêu Chuẩn

Hỗ Trợ Khả Năng Tiếp Cận

(bao gồm tất cả các tiện nghi, hỗ trợ theo chỉ định và/hoặc công cụ phổ biến mà đội ngũ xác định là cần thiết cho việc đánh giá toàn tiểu bang)



 

£ Đánh Giá Mẫu Giáo (KA)

       £ Không hỗ trợ khả năng tiếp cận

       £ Có hỗ trợ khả năng tiếp cận


 

 

 



 

 

 

 

 



















 

ĐÁNH GIÁ KHP QUN

Đánh giá khp qun

Hc sinh có tham gia vào đánh giá khp qun nào không trong sut giai đon IEP này?

  • Không đã không thực hiện đánh giá khắp quận theo cấp học của học sinh (thời điểm kiểm tra)

  • Có, cấp học của học sinh vào thời điểm kiểm tra _____. Nếu có, hãy mô t các quyết đnh tham gia dưi đây:

Đánh giá tiêu chun hoc đánh giá thay thế

(chọn một)



H tr kh năng tiếp cn

(Bao gồm toàn bộ hỗ trợ về ăn ở, được chỉ định và /hoặc công cụ toàn cầu của nhóm xác định là cận thiết phục vụ đánh giá khăp bang)



Gii thích

Chỉ rõ tại sao học sinh không thể tham gia đánh giá thường xuyên và tại sao đánh giá thay thế cụ thể được lựa chọn là phù hợp đối với học sinh.



Đánh giá quận tiêu chuẩn: ______________

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cân

Đánh giá quận thay thế: ______________

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cân










Đánh giá quận tiêu chuẩn: ______________

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cân

Đánh giá quận thay thế: ______________

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cân










Đánh giá quận tiêu chuẩn: ______________

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cân

Đánh giá quận thay thế: ______________

Không có hỗ trợ về khả năng tiếp cận

Có hỗ trợ về khả năng tiếp cân











MC TIU VÀ MC ĐÍCH HC TP VÀ CHC NĂNG


Lĩnh vc mc tiêu: 34 CFR 300.320(a)(2)(i)

Mc tiêu đánh giá hàng năm (bao gm các điu kin và tn sut):

Mc đích (nếu cn):



(các) tiêu chun ni dung liên quan, nếu phù hp:



Tiến b đưc đánh giá thế nào:



Tiến b đưc báo cáo như thế nào, bao gm tn sut: 34 CFR 300.320(a)(3)(i)



Tiến bng ti mc tiêu 34 CFR 300.320(a)(3)(ii)

Ngày tiến b: ___/___/___

Tường thuật và dữ liệu chứng minh:




Ngày tiến b: ___/___/___

Tường thuật và dữ liệu chứng minh:



Ngày tiến b: ___/___/___

Tường thuật và dữ liệu chứng minh:





NGHĨA V

Nhóm IEP phải xác định và cung cấp các dịch vụ phù hợp để giúp học sinh:



  • Để tiến bộ phù hợp hướng tới đạt được các mục tiêu hàng năm34 CFR 300.320(a)(4)(i)

  • Để tham gia vào và tiến bộ trong trong chương trình giáo dục đại cương và tham gia vào hoạt động ngoại khóa và các hoạt động ngoài học tập khác 34 CFR 300.320(a)(4)(ii)

  • Sẽ được giáo dục và tham gia cùng trẻ em khuyết tật khác và trẻ em không khuyết tật trong các hoạt động ngoại khóa và ngoài học tập khác 34 CFR 300.320(a)(4)(iii) & 300.107




ng dn đưc thiết kế c th

34 CFR 300.39

Sng d kiến& tn sut

Đa đim d kiến

Ngày bt đu

Ngày kết thúc

Ngưi cung cp

Vi trò trách nhim giám sát


































































Nghĩa v liên quan 34 CFR 300.34

Sng d kiến& tn sut

Đa đim d kiến

Ngày bt đu

Ngày kết thúc

Ngưi cung cp

Vi trò trách nhim giám sát


































































Tr giúp b sung / dch v; nơi ăn

34 CFR 300.320(a)(4)(i)-(iii)

Sng d kiến& tn sut

Đa đim d kiến

Ngày bt đu

Ngày kết thúc

Ngưi cung cp

Vi trò trách nhim giám sát


































































Tr giúp b sung / dch v; Sa đi

34 CFR 300.320(a)(4)(i)-(iii)

Sng d kiến& tn sut

Đa đim d kiến

Ngày bt đu

Ngày kết thúc

Ngưi cung cp

Vi trò trách nhim giám sát


































































Sa đi chương trình/ hỗ tr nhân s nhà trưng

34 CFR 300.320(a)(4)(i)-(iii)

Sng d kiến& tn sut

Đa đim d kiến

Ngày bt đu

Ngày kết thúc

Ngưi cung cp

Vi trò trách nhim giám sát

































































ĐIU CHNH KHÔNG THAM GIA 34 CFR 300.320(a)(5)


Hãy mô tả mức độ (bao gồm số lượng), nếu có,mà con em không tham gia cùng trẻ em không khuyết tật trong lớp học thường xuyên và trong các hoạt động ngoại khóa và ngoài học tập khác:


Đưa ra giải thích điều chỉnh việc loại bỏ, nếu có:

DCH V NĂM HC KÉO DÀI (ESY) 34 CFR 300.106; OAR 581-015-2065

Tiêu chí / yêu cu:

Học sinh có trải qua quá trình bị thụt lùi các mục tiêu và mục đích IEP? Có Không cần thêm thông tin

Giải thích:

Học sinh có trải qua giai đoạn bồi thường kéo dài về thời gian để học lại các kỹ năng đã học trước đó không

Có Không cần thêm thông tin

Giải thích:

Các yếu tố khác mà nhóm xem xét:

Quyết đnh:

Học sinh có yêu cầu dịch vụ ESY?



Có (mô tả dưới đây, bao gồm cá mục tiêu sẽ được giải quyết) Không sẽ được quyết định bởi _______________________



ng dn đưc thiết kế đc bit

34 CFR 300.39

Sng d kiến& tn sut

Đa đim d kiến

Ngày bt đu

Ngày kết thúc

Ngưi cung cp

Vi trò trách nhim giám sát



































































Dch v liên quan

34 CFR 300.34

Sng d kiến& tn sut

Đa đim d kiến

Ngày bt đu

Ngày kết thúc

Ngưi cung cp

Vi trò trách nhim giám sát





































































Mẫu 581-5138b-P

10/2014: IEP tiêu chuẩn Oregon





Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương