Phiếu thu thập thông tin áp dụng cho khối doanh nghiệp phiếu 1A/TĐtkt-dn phiếu thu thập thông tin đỐi với doanh nghiệP, HỢp tác xã



tải về 152 Kb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu12.12.2017
Kích152 Kb.
#4670
1   2   3   4   5   6   7

138

Cầu đường bộ

4910

m

 

139

Cầu bộ hành

4911

m

Cầu vượt qua đường dành cho người đi bộ

140

Cầu đường sắt

4912

m

 

141

Đường cao tốc trên cao

4913

Km

 

142

Hầm đường ô tô

4914

m

 

143

Hầm đường sắt

4915

m

 

144

Hầm bộ hành

4916

m

Hầm cho người đi bộ

145

Kho xăng dầu

5201

1000 m3

 

146

Nhà ga hàng không

5202

1000 m2

 

147

Nhà ga đường sắt

5203

1000 m2

 

148

Nhà ga đường thuỷ

5204

1000 m2

 

149

Bến xe ô tô

5205

1000 m2

 

150

Đập thuỷ điện

5206

m

 

151

Đập hồ nước

5207

m

 

152

Đê

5208

Km

 

153

Kênh bê tông

5209

Km

 

154

Công trình chắn sóng, nắn dòng chảy

5210

m

 

155

Cầu tàu cảng biển

5211

m

 

156

Cầu tàu cảng sông

5212

m

 

157

Đường giao thông thuỷ nội địa

5213

Km

 

158

Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình

5301

m

 

159

Bưu điện, bưu cục

5302

m2

 

160

Nhà lắp đặt thiết bị thông tin, đài lưu không

5303

m2

 

161

Tuy nen kỹ thuật (đường hầm chứa cáp điện, cáp thông tin, ống cấp nước...)

5304

Đường kính tuy nen/m

 

162

Khách sạn

5501

Số giường

Ghi rõ số sao

163

Nhà khách, nhà nghỉ

5502

Số giường

 

164

Ký túc xá

5503

Số giường

 

165

Trụ sở thuộc cơ quan Nhà nước, đoàn thể

8401

m2 sàn

 

166

Trụ sở văn phòng thuộc đơn vị sản xuất kinh doanh

8402

m2 sàn

 

167

Trung tâm hội nghị

8403

Chỗ ngồi

 

168

Nhà trẻ

8501

Số cháu

 

169

Trường mẫu giáo

8502

Số học sinh

 

170

Trường tiểu học

8503

Số học sinh

 

171

Trường trung học cơ sở

8504

Số học sinh

 

172

Trường phổ thông trung học

8505

Số học sinh

 

173

Trường đại học, học viện, cao đẳng

8506

Số học sinh

 

174

Trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ và các loại trường khác

8507

Số học sinh

 

175

Bệnh viện

8601

Số giường bệnh

Bao gồm: Bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa từ trung ương đến địa phương

176

Trạm y tế, nhà hộ sinh

8602

Số giường bệnh

 

177

Phòng khám đa khoa, chuyên khoa

8603

Số giường bệnh

 

178

Trung tâm phục hồi chức năng, chỉnh hình

8604

Số giường bệnh

 

179

Các cơ sở y tế khác

8605

Số giường bệnh

Các cơ sở phòng, chống dịch bệnh, ...

180

Nhà điều dưỡng, dưỡng lão

8701

Số giường bệnh

 

181

Nhà hát ca nhạc tạp kỹ, kịch nói

9101

Chỗ ngồi

 

182

Nhà văn hoá, câu lạc bộ

9102

Chỗ ngồi

 

183

Rạp chiếu phim

9103

Chỗ ngồi

 

184

Rạp xiếc

9104

Chỗ ngồi

 

185

Nhà bảo tàng

9105

m2 sàn

 

186

Trung tâm hội chợ - triển lãm

9106

m2 sàn

Còn gọi là m2 xây dựng

187

Nhà thư viện

9107

m2 sàn

Còn gọi là m2 xây dựng

188

Công trình di tích, phục vụ tín ngưỡng

9108

m2 sàn

Nhà thờ, chùa, nghĩa trang đô thị,...

189

Công trình văn hoá khác

9109

m2

Vườn bách thảo, bách thú hoặc khu bảo tồn tự nhiên

190

Sân vận động trong nhà

9301

Chỗ ngồi

Phân loại theo sức chứa

191

Sân vận động ngoài trời

9302

Chỗ ngồi

Phân loại theo sức chứa

192

Đường chạy thẳng, đường chạy vòng

9303

m

Sân điền kinh

193

Sân nhảy xa, nhảy 3 bước; sân nhảy cao; sân nhảy sào; sân đẩy tạ; sân ném lựu đạn; sân lăng đĩa, lăng tạ xích; sân phóng lao

9304

m2 sân

Sân điền kinh khác

194

Sân bóng đá, có khán đài

9305

Chỗ ngồi

 

195

Sân bóng đá tập luyện, không có khán đài

9306

m2 sân

 

196

Sân bóng chuyền, cầu lông, không có khán đài

9307

m2 sân

 

197

Sân bóng rổ, không có khán đài

9308

m2 sân

 

198

Sân bóng quần vợt, không có khán đài

9309

m2 sân

 

199

Bể bơi, không có khán đài

9310

m2 bể

 

200

Bể bơi, có khán đài

9311

m2 bể

 

201

Nhà thi đấu thể thao (bóng chuyền, bóng rổ, cầu lông, tennis), có khán đài

9312

Chỗ ngồi

 

202

Nhà thi đấu đa năng

9313

Chỗ ngồi

 

203

Công trình vui chơi, giải trí khác

9314

m2




204

Nhà chung cư dưới 4 tầng

9801

m2 sàn




205

Nhà chung từ 4-8 tầng

9802

m2 sàn




206

Nhà chung cư từ 9-25 tầng

9803

m2 sàn




207

Nhà chung cư từ 26 tầng trở lên

9804

m2 sàn




208

Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng

9805

m2 sàn




209

Nhà ở riêng lẻ từ 4 tầng trở lên

9806

m2 sàn




210

Nhà biệt thự

9807

m2 sàn





tải về 152 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương
Application form