Phiếu thu thập thông tin áp dụng cho khối doanh nghiệp phiếu 1A/TĐtkt-dn phiếu thu thập thông tin đỐi với doanh nghiệP, HỢp tác xã



tải về 152 Kb.
trang6/7
Chuyển đổi dữ liệu12.12.2017
Kích152 Kb.
#4670
1   2   3   4   5   6   7

70

Nhà máy sản xuất hóa dược (vi sinh), thuốc

2101

Tấn/năm

 

71

Nhà máy sản xuất săm lốp ô tô - máy kéo

2201

Triệu sản phẩm/năm

 

72

Nhà máy sản xuất săm lốp xe mô tô, xe đạp

2202

Triệu chiếc/năm

 

73

Nhà máy sản xuất băng tải

2203

1000 m2/năm

 

74

Nhà máy sản xuất cao su kỹ thuật

2204

Triệu sản phẩm/năm

 

75

Nhà máy sản xuất các sản phẩm plastic

2205

1000 tấn/năm

 

76

Nhà máy sản xuất đồ sành sứ, thuỷ tinh

2301

1000 tấn/năm

 

77

Nhà máy sản xuất gạch ốp lát (ceramic, gạch granit, gạch gốm)

2302

Triệu m2 sản phẩm/năm

 

78

Nhà máy sản xuất gạch, ngói, đất sét nung

2303

Triệu viên/năm

 

79

Nhà máy sản xuất gốm đất nung

2304

Triệu sản phẩm/năm

 

80

Nhà máy sản xuất vật liệu chịu lửa

2305

Nghìn tấn/năm

 

81

Lò nung gạch chịu lửa cao alumin

2306

Triệu sản phẩm/năm

 

82

Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh

2307

Triệu sản phẩm/năm

Bao gồm cả nhà máy sản xuất phụ kiện sứ vệ sinh

83

Nhà máy sản xuất kính xây dựng

2308

Triệu m2 sản phẩm/năm

 

84

Nhà máy sản xuất xi măng

2309

Triệu tấn/năm

 

85

Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn

2310

Nghìn m3/năm

Nhà máy sản xuất hỗn hợp bê tông và cấu kiện bê tông

86

Công trình trạm trộn bê tông

2311

m3/giờ

Bê tông thương phẩm

87

Nhà máy luyện kim mầu

2401

1000 tấn/năm

 

88

Nhà máy luyện phôi thép

2402

1000 tấn sản phẩm/năm

 

89

Nhà máy luyện, cán, kéo thép xây dựng

2403

1000 tấn sản phẩm/năm

 

90

Nhà máy chế tạo linh kiện, phụ tùng thông tin và điện tử

2601

Triệu sản phẩm/năm

Mạch in điện tử, IC và sản phẩm tương đương

91

Nhà máy sản xuất và lắp ráp
điện tử, điện lạnh

2602

1000 sản phẩm/năm

Ti vi, máy tính, điều hoà, tủ lạnh và sản phẩm tương đương

92

Nhà máy sản xuất pin

2701

Triệu viên/năm

 

93

Nhà máy sản xuất ắc quy

2702

1000 Kwh/năm

 

94

Nhà máy cơ khí chế tạo máy động lực và máy công cụ các loại

2801

1000 cái/năm

 

95

Nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp và thiết bị toàn bộ

2802

1000 tấn/năm

 

96

Nhà máy sản xuất và lắp ráp ô tô

2901

1000 xe/năm

 

97

Nhà máy đóng tàu, sửa chữa tàu

3001

Cái/tấn trọng tải

 

98

Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe máy

3002

1000 xe/năm

 

99

Nhà máy nhiệt điện

3501

MW

 

100

Nhà máy thuỷ điện

3502

MW

 

101

Nhà máy điện nguyên tử

3503

MW

 

102

Nhà máy điện khác

3504

MW

 

103

Đường dây tải điện 500KV

3505

Km

 

104

Đường dây tải điện 220KV

3506

Km

 

105

Đường dây tải điện 110KV

3507

Km

 

106

Đường dây cáp điện hạ thế

3508

Km cáp

 

107

Đường cáp điện ngầm

3509

Km

 

108

Trạm biến áp

3510

KVA

Bao gồm cả trạm biến áp trong nhà và ngoài trời

109

Nhà máy sản xuất nước đá

3511

1000 tấn/năm

 

110

Nhà máy cấp nước

3601

1000 m3/ngày đêm

Nước sinh hoạt

111

Bể chứa nước sạch

3602

m3

 

112

Tuyến ống cấp nước

3603

Km

 

113

Công trình đầu mối hồ chứa nước

3701

Ha

 

114

Công trình đầu mối trạm bơm tưới

3702

Ha

 

115

Công trình đầu mối trạm bơm tiêu

3703

Ha

 

116

Tuyến cống thoát nước mưa, thoát nước thải, cống chung

3704

1000 m3/ngày đêm

 

117

Hồ điều hoà

3705

Ha mặt hồ

Bao gồm cả hồ chứa nước

118

Trạm bơm nước

3706

1000 m3/ngày đêm

 

119

Trạm bơm nước thải, công trình
xử lý nước thải

3707

1000 m3/ngày đêm

 

120

Công trình xử lý bùn

3708

m3/ngày đêm

 

121

Bãi chôn lấp rác, chất thải

3801

m3

 

122

Nhà máy đốt, xử lý chế biến rác

3802

Tấn/ngày đêm

 

123

Trạm xăng dầu

4501

m2

 

124

Bãi đỗ xe ô tô và xe máy

4502

m2 sàn

Bao gồm cả ga ra ngầm và ga ra nổi

125

Nhà đa năng

4701

m2 sàn

Là công trình được bố trí trong cùng một ngôi nhà các nhóm phòng hoặc tầng nhà có công năng sử dụng khác nhau (văn phòng, các gian phòng khán giả, dịch vụ ăn uống, thương mại, các phòng ở và các phòng có chức năng khác).

126

Trung tâm thương mại

4702

m2 sàn

 

127

Siêu thị

4703

m2 sàn

 

128

Chợ, cửa hàng, nhà kho

4704

m2 sàn

VD: nhà hàng ăn uống giải khát

129

Đường sắt cao tốc

4901

Km

 

130

Đường sắt trên cao

4902

Km

 

131

Đường sắt quốc gia

4903

Km

 

132

Đường sắt chuyên dụng

4904

Km

VD: đường sắt đi dưới lòng đất, trong núi dùng để đi vào mỏ đá, mỏ than, quặng...

133

Đường tàu điện ngầm

4905

Km

Đường tàu đi dưới lòng đất là chính

134

Đường bộ cao tốc

4906

Km

Đường quốc lộ và tỉnh lộ

135

Đường đô thị

4907

Km

Đường nội đô, nội thị, nội khu...

136

Đường bộ khác (đường giao thông nông thôn)

4908

Km

Đường liên xã, đường thôn, ấp

137

Đường băng cất hạ cánh

4909

Km

Gồm: Đường băng sân bay, đường dẫn


tải về 152 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương