Phiếu thu thập thông tin áp dụng cho khối doanh nghiệp phiếu 1A/TĐtkt-dn phiếu thu thập thông tin đỐi với doanh nghiệP, HỢp tác xã



tải về 152 Kb.
trang5/7
Chuyển đổi dữ liệu12.12.2017
Kích152 Kb.
#4670
1   2   3   4   5   6   7

Phiếu 1C/TĐTKT-ĐT

PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN ĐỐI VỚI
DOANH NGHIỆP ĐANG ĐẦU TƯ, CHƯA SẢN XUẤT, KINH DOANH



  1. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng là toàn bộ các doanh nghiệp/hợp tác xã đang đầu tư và chưa đi vào hoạt động SXKD trước thời điểm 31/12/2016 và hiện đang tồn tại.

  1. Giải thích và hướng dẫn ghi phiếu

Tham khảo phần giải thích nội dung, hướng dẫn ghi các câu hỏi tương ứng của phiếu 1A/TĐTKT-DN đã nêu ở trên.

Phiếu 1D/TĐTKT-VP

PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN ĐỐI VỚI TRỤ SỞ CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP;

CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP NƯỚC NGOÀI


  1. Đối tượng áp dụng

  • Trụ sở chính của doanh nghiệp tại đó chỉ có bộ máy thực hiện hoạt động quản lý, điều hành toàn bộ doanh nghiệp, không tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh;

  • Chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam trước thời điểm 31/12/2016 và hiện đang tồn tại.

  1. Giải thích và hướng dẫn ghi phiếu

Tham khảo phần giải thích nội dung, hướng dẫn ghi các câu hỏi tương ứng của phiếu 1A/TĐTKT-DN đã nêu ở trên.

Lưu ý:

  • Trường hợp doanh nghiệp có các văn phòng trưng bày, giới thiệu sản phẩm (không bán), văn phòng đại diện (không có hoạt động sản xuất kinh doanh) đóng ở địa điểm khác thì quy ước tính chung vào trụ sở chính của doanh nghiệp và chỉ thực hiện 01 Phiếu 1D/TĐTKT-VP.

Đối với đơn vị là chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam thì mỗi chi nhánh, văn phòng đại diện sẽ làm 01 phiếu 1D/TĐTKT-VP.

DANH MỤC NĂNG LỰC MỚI TĂNG CỦA CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH

VÀ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH


STT

Tên gọi và quy cách

Mã số

Đơn vị tính

Ghi chú

1

Diện tích trồng cây lâu năm

0101

Ha

 

2

Diện tích tưới

0102

Ha

 

3

Diện tích tiêu

0103

Ha

 

4

Diện tích ngăn mặn

0104

Ha

 

5

Diện tích khai hoang

0105

Ha

 

6

Diện tích phục hoá

0106

Ha

 

7

Trạm bảo vệ thực vật

0107

Ha

 

8

Trạm thú y

0108

m2 XD

 

9

Trạm giống cây

0109

Ha

 

10

Chuồng trại chăn nuôi

0110

m2 XD

 

11

Cơ sở vắt sữa

0111

Triệu lít/năm

 

12

Cơ sở ấp trứng

0112

Triệu quả/năm

 

13

Nhà lấy tinh, thụ tinh nhân tạo

0113

m2

 

14

Nhà kho nông nghiệp

0114

m2 XD

Kho lương thực, kho muối

15

Rừng trồng mới

0201

Ha

 

16

Chăm sóc và tu bổ rừng

0202

Ha

 

17

Diện tích nuôi trồng thuỷ hải sản

0301

Ha

 

18

Mỏ than hầm lò

0501

Triệu tấn/năm

 

19

Mỏ than lộ thiên

0502

Triệu tấn/năm

 

20

Nhà máy chọn rửa, tuyển than

0503

Triệu tấn/năm

 

21

Giàn khoan thăm dò, khai thác trên biển

0601

Triệu m3 khí/năm

 

22

Tuyến ống dẫn khí, dầu

0602

Km

 

23

Kho chứa khí hoá lỏng

0603

1000 m3

 

24

Mỏ quặng hầm lò

0701

Triệu tấn/năm

 

25

Mỏ quặng lộ thiên

0702

Triệu tấn/năm

 

26

Nhà máy tuyển quặng, làm giàu quặng

0703

Triệu tấn/năm

 

27

Mỏ khai thác đá

0801

Triệu tấn/năm

 

28

Mỏ khai thác khác

0802

Triệu tấn/năm

 

29

Nhà máy chế biến thuỷ hải sản

1001

Tấn sản phẩm/ngày

 

30

Nhà máy chế biến và đóng hộp

1002

1000 tấn/năm

 

31

Kho đông lạnh

1003

m2 XD

 

32

Nhà máy sản xuất dầu ăn, hương liệu

1004

Triệu lít/năm

 

33

Nhà máy sữa

1005

Triệu lít/năm

 

34

Nhà máy xay xát gạo

1006

1000 tấn/năm

 

35

Nhà máy chế biến tinh bột sắn

1007

1000 tấn/năm

 

36

Nhà máy sản xuất bánh kẹo

1008

1000 tấn/năm

 

37

Nhà máy sản xuất mỳ ăn liền và sản phẩm tương tự

1009

1000 tấn/năm

 

38

Nhà máy đường

1010

Tấn nguyên liệu/ngày

 

39

Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

1011

1000 tấn/năm

 

40

Nhà máy sản xuất rượu, bia

1101

Triệu lít/năm

 

41

Nhà máy sản xuất đồ uống không cồn

1102

Triệu lít/năm

 

42

Nhà máy sản xuất thuốc lá

1201

Triệu bao/ năm

Quy cách 20 điếu/1 bao

43

Nhà máy dệt

1301

Triệu m2/năm

 

44

Nhà máy in, nhuộm vải

1302

Triệu m2/năm

 

45

Nhà máy sản xuất các sản phẩm may

1401

Triệu sản phẩm/năm

Công trình xưởng may

46

Nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da

1501

Triệu sản phẩm/năm

 

47

Nhà máy chế biến và xử lý gỗ

1601

1000 m3/năm

 

48

Nhà máy bột giấy và giấy

1701

1000 tấn/năm

 

49

Nhà máy in

1801

Triệu trang in quy chuẩn/năm

In trên chất liệu giấy

50

Nhà máy lọc dầu

1901

Triệu tấn dầu thô/năm

 

51

Nhà máy chế biến khí (từ mỏ dầu hoặc khí)

1902

Triệu m3 khí/ngày

 

52

Nhà máy sản xuất Amoniac, axit, xút, clo các loại

2001

1000 tấn/năm

 

53

Nhà máy sản xuất sô đa

2002

1000 tấn/năm

 

54

Nhà máy sản xuất các muối vô cơ, ôxit vô cơ

2003

1000 tấn/năm

 

55

Nhà máy sản xuất các loại hóa chất vô cơ tinh và tinh khiết

2004

1000 tấn/năm

 

56

Nhà máy sản xuất Urê, DAP, MPA, SA, NPK phức hợp

2005

1000 tấn/năm

 

57

Nhà máy sản xuất phân lân các loại (supe lân, lân nung chảy)

2006

1000 tấn/năm

 

58

Nhà máy sản xuất NPK hỗn hợp, phân vi sinh

2007

1000 tấn/năm

 

59

Nhà máy sản xuất sản phẩm hoá chất bảo vệ thực vật

2008

1000 tấn/năm

 

60

Nhà máy sản xuất sơn các loại

2009

1000 tấn/năm

 

61

Nhà máy sản xuất nguyên liệu nhựa alkyd, acrylic

2010

1000 tấn/năm

 

62

Nhà máy sản xuất hoá mỹ phẩm

2011

1000 tấn/năm

 

63

Nhà máy sản xuất sản phẩm tẩy rửa (kem giặt, bộ giặt, nước gội đầu, nước cọ rửa, xà phòng...)

2012

1000 tấn/năm

 

64

Nhà máy sản xuất sản phẩm nguyên liệu mỏ hoá chất

2013

1000 tấn/năm

VD: Nhà máy tuyển quặng apatít

65

Nhà máy hóa dầu

2014

1000 tấn/năm

PP, PE, PVC, PS, PET, SV, sợi, DOP, Polystyren, LAB, cao su tổng hợp

66

Nhà máy sản xuất khí công nghiệp

2016

1000 m3/năm

 

67

Nhà máy sản xuất que hàn, tanh, sợi thép

2016

1000 tấn/năm

 

68

Nhà máy sản xuất hóa chất, vật liệu nổ

2017

1000 tấn/năm

 

69

Kho hóa chất

2018

m2 XD

 


tải về 152 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương