Phụ lục 1 CÔng suất tối thiểu của cơ SỞ SẢn xuất phân bón vô CƠ


Phụ lục 14 DUNG SAI ĐƯỢC CHẤP NHẬN VÀ HÀM LƯỢNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN



tải về 0.51 Mb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích0.51 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Phụ lục 14

DUNG SAI ĐƯỢC CHẤP NHẬN VÀ HÀM LƯỢNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN

ĐỐI VỚI CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CỦA PHÂN BÓN VÔ CƠ

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT

ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Dung sai được chấp nhận khi so sánh kết quả phân tích giữa các phòng thử nghiệm trên cùng một mẫu phân tích đối với cùng một chỉ tiêu khi sử dụng cùng một phương pháp thử hoặc các phương pháp thử tương đương theo quy định tại các tiêu chuẩn, quy chuẩn, tối đa chỉ ở phạm vi ± 5%.



2. Hàm lượng được chấp nhận giữa kết quả phân tích của phòng thử nghiệm so với hàm lượng của từng chỉ tiêu chất lượng quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với phân bón vô cơ thực hiện như sau:



STT

Chỉ tiêu

Hàm lượng được chấp nhận

1

Phân urê







- Hàm lượng Nts

Không thấp hơn 98%




- Hàm lượng biuret

Không vượt quá 110%

2

Phân DAP, MAP, APP, nitro phosphat







- Hàm lượng Nts

Không thấp hơn 98%




- Hàm lượng P2O5hh

Không thấp hơn 98%




- Hàm lượng Cadimi (Cd) trong DAP

Không vượt quá 115%

3

Phân supe phosphat, lân nung chảy







- Hàm lượng P2O5hh

Không thấp hơn 97%




- Hàm lượng Cadimi (Cd)

Không vượt quá 115%




- Hàm lượng axit tự do trong Supe lân

Không vượt quá 110%

4

Phân KNO3







- Hàm lượng Nts

Không thấp hơn 98%




- Hàm lượng K2Ohh

Không thấp hơn 98%

5

Phân KCl, kali viên







- Hàm lượng K2Ohh

Không thấp hơn 98%

6

Phân K2SO4, phân sulphat kali magie







- Hàm lượng K2Ohh

Không thấp hơn 98%




- Hàm lượng S

Không thấp hơn 98%




- Hàm lượng MgO trong phân sulphat kali magie

Không thấp hơn 98%

7

Phân SA







- Hàm lượng Nts

Không thấp hơn 98%




- Hàm lượng S

Không thấp hơn 98%

8

Phân amoni clorua, natri ntrat







- Hàm lượng Nts

Không thấp hơn 98%

9

Phân canxi nitrat







- Hàm lượng Nts

Không thấp hơn 98%




- Hàm lượng canxi

Không thấp hơn 98%

10

Phân kali dihydrophosphat, MKP







- Hàm lượng P2O5hh

Không thấp hơn 98%




- Hàm lượng K2Ohh

Không thấp hơn 98%

11

Phân trộn (NPK, NP, NK, PK), phân bón lá có hàm lượng một yếu tố Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh hoặc có tổng hàm lượng hai hoặc cả ba yếu tố Nts, P2O5hh và K2Ohh  18%







- Một yếu tố Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

Không thấp hơn 90%




- Tổng hai hoặc cả ba yếu tố Nts, P2O5hh và K2Ohh

Không thấp hơn 93%

12

Phân bón lá có hàm lượng một yếu tố Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh hoặc có tổng hàm lượng hai hoặc cả ba yếu tố Nts, P2O5hh và K2Ohh < 18%







- Một yếu tố Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

Không thấp hơn 87%




- Tổng hai hoặc cả ba yếu tố Nts, P2O5hh và K2Ohh

Không thấp hơn 90%

13

Phân trung lượng, phân bón bổ sung trung lượng (Ca, Mg, S, SiO2




13.1

Phân trung lượng bón rễ







- Một yếu tố trung lượng

Không thấp hơn 87%




- Tổng hai hoặc cả bốn yếu tố trung lượng

Không thấp hơn 90%

13.2

Phân trung lượng bón lá, phân đa lượng bổ sung trên 1% cho một yếu tố trung lượng1







- Một yếu tố trung lượng

Không thấp hơn 80%




- Tổng từ hai tới bốn yếu tố trung lượng

Không thấp hơn 85%

14

Phân vi lượng, phân bón bổ sung vi lượng (Fe, Zn, Cu, B, Mo, Mn, Co)




14.1

Phân vi lượng bón rễ, phân đa lượng, trung lượng bổ sung trên 1000 ppm cho một yếu tố vi lượng2







- Một yếu tố vi lượng

Không thấp hơn 80%




- Tổng các yếu tố vi lượng

Không thấp hơn 85%

14.2

Phân vi lượng bón lá, phân đa lượng, trung lượng bổ sung dưới 1000 ppm cho một yếu tố vi lượng2






- Một yếu tố vi lượng

Không thấp hơn 80%




- Tổng các yếu tố vi lượng

Không thấp hơn 80%

14.3

Phân đa lượng, trung lượng bổ sung yếu tố vi lượng ở dạng vết không định lượng (TE)2






- Một yếu tố vi lượng

Vết (có phát hiện)




- Tổng các yếu tố vi lượng

Không thấp hơn 80%

15

Phân bón có chứa axít amin, vitamin, axit humix, axit fulvic các chất sinh học khác







- Tổng hàm lượng các chất sinh học

Không thấp hơn 85%

1Hàm lượng được chấp nhận của các yếu tố đa lượng trong phân đa lượng bổ sung yếu tố trung lượng thực hiện theo quy định đối với phân bón đa lượng không bổ sung yếu tố trung lượng.

2Hàm lượng được chấp nhận của các yếu tố đa lượng, trung lượng trong phân đa lượng, trung lượng bổ sung yếu tố vi lượng thực hiện theo quy định đối với phân bón đa lượng, trung lượng không bổ sung yếu tố vi lượng.

Phụ lục 15

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ

(dành cho tổ chức, cá nhân)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT

ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)



TÊN DOANH NGHIỆP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




______________________________________________________________

Số: /BC-


……, ngày tháng năm …

BÁO CÁO

Tình hình sản xuất phân bón vô cơ

____________________________________


Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)


1. Tên doanh nghiệp

Tên tiếng Việt: ……………………………………………………………………………...…. ……………..

Tên tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………………………………………..

Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………………………...…………



2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………...……..

Điện thoại:……………………………………………………………………………...………………………..

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax:……………………………………………………………………………...…………………………………




3. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp

Họ và tên: ……………………………………………………………………………...………………………..

Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………………………...………..

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...……………………….

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...…………………………………




4. Tình trạng cơ sở sản xuất

Sản xuất phân bón vô cơ lần đầu: ……………………………………………………………………….

Đã sản xuất phân bón vô cơ (nêu rõ thời gian): …………………………………………………….

5. Mục đích sản xuất phân bón vô cơ

Bán trong nước Xuất khẩu



6. Danh mục phân bón vô cơ sản xuất (kỳ báo cáo, lũy kế từ đầu năm)


Tên

phân bón sản xuất

Số lượng

(tấn/kg)

Địa điểm sản xuất

Giấy phép sản xuất (ghi rõ số , ngày, tháng cấp phép)

























7. Tình hình an toàn trong sản xuất phân bón

8. Kiến nghị, đề xuất với cơ quan quản lý nhà nước






ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)




Phụ lục 16

MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA,

XỬ LÝ VI PHẠM VỀ PHÂN BÓN VÔ CƠ THUỘC ĐỊA BÀN QUẢN LÝ

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT

ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)


UBND TỈNH….

SỞ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




______________________________________________________________

Số: /BC-SCT


……….., ngày tháng năm …

BÁO CÁO

Kết quả kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm về

phân bón vô cơ thuộc địa bàn quản lý

______________________________________


Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)

1. Số lần, thời điểm tiến hành, hình thức kiểm tra, thanh tra:

2. Đối tượng kiểm tra:

2.1. Cơ sở kinh doanh (ghi rõ bao nhiêu cơ sở kinh doanh được kiểm tra)

a) Cơ sở kinh doanh đạt điều kiện kinh doanh (số liệu cụ thể):

b) Cơ sở kinh doanh không đạt điều kiện kinh doanh (số liệu cụ thể):

c) Các vi phạm về điều kiện kinh doanh:

d) Hình thức xử lý:

2.2. Chất lượng phân bón, xác nhận công bố hợp quy

a) Các vi phạm về chất lượng:

b) Tình hình thực hiện quy định về xác nhận bản công bố hợp quy:

3. Kiến nghị, đề xuất:

3.1. Hạn chế, khó khăn

3.2. Kiến nghị, đề xuất


Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: …


GIÁM ĐÔC

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)









Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương