Phụ lục 1 CÔng suất tối thiểu của cơ SỞ SẢn xuất phân bón vô CƠ


Giấy phép đồng thời sản xuất phân bón vô cơ, phân bón hữu cơ và phân bón khác đã được cấp



tải về 0.51 Mb.
trang6/7
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích0.51 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

7. Giấy phép đồng thời sản xuất phân bón vô cơ, phân bón hữu cơ và phân bón khác đã được cấp

Giấy phép số ………../GP/BCT ngày …… tháng ….. năm ……



8. Lý do đề nghị cấp lại Giấy phép

- Giấy phép bị mất (nêu rõ lý do): ……………………………………...……………………………….

- Hoặc Giấy phép bị sai (nêu rõ nội dung sai): ……………………………………...………………

- Hoặc Giấy phép bị hư hỏng (nêu rõ lý do): ……………………………………...…………………



9. Cam kết

Cơ sở sản xuất phân bón xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung xin cấp lại Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác./.









ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)




Phụ lục 11

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ ĐỒNG THỜI SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT

Ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)


TÊN DOANH NGHIỆP

________________________

Số:


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________________________________

......, ngày ...... tháng ....... năm ......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)


1. Tên doanh nghiệp

Tên tiếng Việt: ……………………………………………………………………………...…. ……………..

Tên tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………………………………………..

Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………………………...…………



2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………...……..

Điện thoại:……………………………………………………………………………...………………………..

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax:……………………………………………………………………………...…………………………………

Website:………………………………………………………………………...…………………………………


3. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp

Họ và tên: ……………………………………………………………………………...……………………….

Chức danh: ………………………………………………………………………………

Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………………………...………..

Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu số:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Chỗ ở hiện tại:

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...……………………….

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...…………………………………


4. Điều kiện về chủ thể

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh (mới nhất) số ... do .... cấp ngày .... tháng .... năm ..



5. Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác đã được cấp

Giấy phép số ………../GP/BCT ngày …… tháng ….. năm ……



6. Mục đích sản xuất phân bón

Bán trong nước Xuất khẩu

Khác . Nêu cụ thể …………………………………………………………………..


7. Lý do đề nghị điều chỉnh Giấy phép

- Thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm kinh doanh, điều kiện hoạt động hoặc các thông tin có liên quan: ……………………………………...………………………………………………

- Thay đổi về công suất, chủng loại phân bón: ……………………………………...…………….

- Thay đổi về tên phân bón, loại phân bón sản xuất: ……………………………………...……

- Thay đổi về phân bón bị loại bỏ trên thị trường: ……………………………………...………….

8. Địa điểm và danh mục phân bón sản xuất đã được cấp Giấy phép

Tên cơ sở sản xuất: ……………………………………………………………………………...…………..

Địa chỉ nơi sản xuất: ……………………………………………………………………………...…………

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...………………………

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...………………………………..

Danh mục phân bón sản xuất điều chỉnh:


Tên/loại phân bón thay đổi

Tên thương mại

Công suất

Bao bì đóng gói hoặc dạng rời

Màu sắc, dạng phân bón

Cảnh báo

an toàn

Tên/loại

phân bón theo Giấy phép được cấp



Tên/loại

phân bón


thay đổi


Tên thương mại theo GP được cấp

Tên thương mại phân bón thay đổi
























9. Cam kết

Cơ sở sản xuất phân bón xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung xin điều chỉnh Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác nêu trên./.









ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)




Phụ lục 13

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT, PHƯƠNG PHÁP THỬ PHÂN BÓN VÔ CƠ

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT

ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

A. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT BẮT BUỘC TRONG PHÂN BÓN VÔ CƠ

1. Phân đạm

Loại phân

Chỉ tiêu

Mức quy định

Phân urê







- Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

46,0

- Hàm lượng biuret, %, không lớn hơn

1,2

Phân amoni sulphat

- Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

20,0

- Hàm lượng S, % khối lượng, không nhỏ hơn

24,0

Phân amoni clorua bón rễ

Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

25,0

Phân natri nitrat

Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

16,0

Phân canxi nitrat

- Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

15,0

- Hàm lượng canxi, % khối lượng, không nhỏ hơn

Tính bằng CaO: 26

hoặc tính bằng Ca: 18



2. Phân lân nung chảy

Tên chỉ tiêu

Loại đặc biệt

Loại thông dụng

Mức quy định 1

Mức quy định 2

Mức quy định 1

Mức quy định 2

- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu, tính bằng %, không nhỏ hơn

19

17

15

13,5

- Cadimi, tính bằng mg/kg hoặc ppm, không lớn hơn

12

12

12

12

3. Phân Supephosphat đơn

Tên chỉ tiêu

Mức quy định

- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu, %

16,0

- Hàm lượng axit tự do (tính chuyển ra P2O5), %, không lớn hơn.

4,0

- Cadimi, tính bằng mg/kg hoặc ppm, không lớn hơn

12


4. Phân kali


Loại phân

Chỉ tiêu

Mức quy định

Phân kali clorua

Hàm lượng K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

60,0

Phân kali sulphat

Hàm lượng K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

50,0

Phân kali viên

Hàm lượng K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

30,0

5. Phân diamoni phosphat (DAP)


Chỉ tiêu

Mức quy định

- Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

15

- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

44

- Hàm lượng cadimi tổng, mg/kg, không lớn hơn

12

6. Phân phức hợp khác

Loại phân

Chỉ tiêu

Mức quy định

Phân sulphat kali magie

- Hàm lượng K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

22,0

- Hàm lượng S, % khối lượng, không nhỏ hơn

18,0

- Hàm lượng MgO, % khối lượng, không nhỏ hơn

10,0

Phân amoni polyphosphat (APP)

- Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

12,0

- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

40,0

Phân nitro phosphat


- Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

20,0

- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

20,0

Phân monoamoni phosphat (MAP)


- Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

10,0

- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

50,0

Phân kali nitrat


- Hàm lượng N tổng, % khối lượng, không nhỏ hơn

13,0

- Hàm lượng K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

46,0

Phân kali dihydrophosphat


- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

51,0

- Hàm lượng K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

34,0

Phân monokali phosphat (MKP)

- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

52,0

- Hàm lượng K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

34,0

7. Phân hỗn hợp bón rễ

Loại phân

Chỉ tiêu

Mức quy định

Phân NPK

Tổng hàm lượng ba yếu tố N tổng, P2O5 hữu hiệu và K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

18,0

Phân NP hoặc NK hoặc PK

Tổng hàm lượng hai trong ba yếu tố N tổng, P2O5 hữu hiệu và K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

18,0

Phân NPK bổ sung trung lượng

- Tổng hàm lượng ba yếu tố N tổng, P2O5 hữu hiệu và K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

18,0

- Thành phần một nguyên tố trung lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn

1%

Phân NP hoặc NK hoặc PK bổ sung trung lượng

- Tổng hàm lượng hai trong ba yếu tố N tổng, P2O5 hữu hiệu và K2O hữu hiệu, % khối lượng, không nhỏ hơn

18,0

- Thành phần một nguyên tố trung lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn

1%

8. Phân trung, vi lượng bón rễ

Loại phân

Đơn vị tính

Thành phần, hàm lượng

Phân trung lượng bón rễ

%

Có chứa một trong các yếu tố Ca, Mg, S, SiO2 ≥ 5% hoặc có chứa từ 2 - 4 yếu tố Ca, Mg, S, SiO2 ≥ 10%;

Phân vi lượng bón rễ

mg/kg hoặc mg/l

Có chứa tối thiểu một trong các yếu tố sau: B: 2000; Co: 500; Cu: 15000; Fe: 10000; Mn: 15000; Mo: 50; Zn: 15000

9. Chỉ tiêu chất lượng các loại phân bón vô cơ chưa được quy định trong Phụ lục này được áp dụng theo tiêu chuẩn do người sản xuất, nhập khẩu công bố áp dụng.

B. DANH MỤC CÁC PHƯƠNG PHÁP THỬ PHÂN BÓN VÔ CƠ


TT

Tên phép thử

Phương pháp thử

Đối tượng phép thử



Độ ẩm

(đối với dạng rắn)



TCVN 2620:2014

Phân Urê

TCVN 1078:1999

Phân lân nung chảy

TCVN 4440:2004

Phân supe phosphat đơn

TCVN 8856:2012

Phân DAP

TCVN 5815:2001

Phân hỗn hợp NPK, NP, PK, NK

TCVN 9297:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Nts

TCVN 2620:2014

Phân Urê

TCVN 8856:2012

Phân DAP

TCVN 5815:2001

Phân hỗn hợp NPK, NP, PK, NK

TCVN 8557:2010

Các loại phân bón



Hàm lượng P2O5hh

TCVN 1078:1999

Phân lân nung chảy

TCVN 4440:2004

Phân supe phosphat đơn

TCVN 8856:2012

hoặc


ISO 6598:1985

Phân DAP


TCVN 5815:2001

Phân hỗn hợp NPK, NP, PK, NK

TCVN 8559:2010

Các loại phân bón



Hàm lượng K2O hòa tan

TCVN 5815:2001

Phân hỗn hợp NPK, NP, PK, NK



Hàm lượng K2Ohh

TCVN 8560:2010

Các loại phân bón



Hàm lượng SiO2, CaO, MgO, Ca, Mg

TCVN 5815:2001

Phân hỗn hợp NPK, NP, PK, NK



Hàm lượng Ca

TCVN 1078:1999

Phân lân nung chảy

TCVN 9284:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Mg

TCVN 1078:1999

Phân lân nung chảy

TCVN 9285:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng S

TCVN 9296:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Si

TCVN 1078:1999

hoặc


TCVN 5815:2001

Các loại phân bón



Hàm lượng B

P.K5-M/13

hoặc


AOAC 2007 (982.01)

Các loại phân bón



Hàm lượng Mo, Fe

TCVN 9283:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Cu

TCVN 9286:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Co

TCVN 9287:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Mn

TCVN 9288:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Zn

TCVN 9289:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng axit Humic và axit Fulvic

TCVN 8561:2010

Các loại phân bón



Hàm lượng clorua hòa tan

TCVN 8558:2010

Các loại phân bón



Hàm lượng Pb

TCVN 9290:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Cd

TCVN 9291:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Cr, Ni

TCVN 6496:1999

Các loại phân bón



Hàm lượng Hg

AOAC 2007 (971.21)

Các loại phân bón



Hàm lượng As

TCVN 8467:2010

Các loại phân bón



Hàm lượng axit tự do

TCVN 4440:2004

Phân supe phosphat đơn

TCVN 9292:2012

Các loại phân bón



Hàm lượng Biuret

TCVN 2620:2014

Phân urê



pH

pH meter

Phân bón dạng lỏng

AOAC 973.04 (2010)

Phân bón dạng rắn



Tỷ trọng

P.K5-M/14

Phân bón dạng lỏng



Dạng bên ngoài

(ngoại quan)



TCVN 2619:2014

Phân Ure

TCVN 4440:2004

Phân supe phosphat đơn



Cỡ hạt (độ hạt, độ mịn)

TCVN 2620:2014

Phân Urê

TCVN 1078:1999

Phân lân nung chảy



E.coli

TCVN 6846:2007

Các loại Phân bón



Coliforms

TCVN 6848:2007

Các loại Phân bón

32.

Salmonella

TCVN 4829:2005

Các loại phân bón

Phương pháp thử đối với các chỉ tiêu chưa được quy định trong Phụ lục này thực hiện theo tiêu chuẩn do người sản xuất, nhập khẩu công bố áp dụng.


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương
Application form