Phụ lục 1 CÔng suất tối thiểu của cơ SỞ SẢn xuất phân bón vô CƠ



tải về 0.51 Mb.
trang5/7
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích0.51 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT

Căn cứ Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón;

Căn cứ Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón;

Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BCT ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hóa chất;

Xét đề nghị điều chỉnh Giấy phép sản xuất đồng thời phân bón vô cơ, phân bón hữu cơ và phân bón khác của (Tổ chức, cá nhân)2 ...................;

Trên cơ sở thống nhất với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số ....;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hóa chất,

QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Cho phép (Tổ chức, cá nhân)2 . . . …………………………………………… sản xuất các loại phân bón quy định tại Điều 2 Quyết định này.

1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………...

2. Số điện thoại:…………… Fax:………………… Email: ………………………………..

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất phân bón: ……………………………........................................

4. Mã số doanh nghiệp: ………………………………5. Mã số thuế: ………………………………………

6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số …do … cấp ngày … tháng … năm ..









Điều 2. Danh mục phân bón sản xuất


STT

Loại phân bón vô cơ4

Tên thương mại

Công suất

Bao bì đóng gói hoặc dạng rời

Màu sắc, dạng phân bón

Ghi chú





















Điều 3. (Tổ chức, cá nhân)2 . . . phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Thông tư số……/2014/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP; Thông tư số…/2014/TT-BNN&PTNT ngày …. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giấy phép này thay thế Giấy phép số …. ngày …. tháng … năm … 4


Nơi nhận:

- Như Điều 35;

- Sở Công Thương……;

- Lưu: VT, ...




TUQ. BỘ TRƯỞNG

CỤC TRƯỞNG CỤC HÓA CHẤT



Ghi chú:

1Áp dụng đối với việc cấp lại Giấy phép.

2Ghi đầy đủ tên của doanh nghiệp.

3Tên của đơnvị thụ lý hồ sơ.

4Chỉ sử dụng đối với việc cấp lại Giấy phép.

5Chỉ gửi 01 bản cho doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

Phụ lục 5

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT

ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)


TÊN DOANH NGHIỆP

________________________

Số:


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________________________________

......, ngày ...... tháng ....... năm ......

Kính gửi: Cục Hóa chất - Bộ Công Thương


1. Tên doanh nghiệp

Tên tiếng Việt: ……………………………………………………………………………...…. ……………..

Tên tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………………………………………..

Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………………………...…………



2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………...……..

Điện thoại:………………………………………… Fax:……………………………………………………..

Email:………………………...………………………… Website:…………………………………………….
Các chi nhánh (nếu có): ……………………………………………………………………………...


3. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp

Họ và tên: ……………………………………………………………………………...……………………….

Chức danh: ………………………………………………………………………………

Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………………………...………..

Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu số:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Chỗ ở hiện tại:

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...……………………….

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...…………………………………


4. Điều kiện về chủ thể

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh (mới nhất) số ... do .... cấp ngày .... tháng .... năm ..




5. Mục đích sản xuất phân bón vô cơ

Bán trong nước Xuất khẩu

Khác . Nêu cụ thể …………………………………………………………………..


6. Địa điểm và danh mục phân bón vô cơ sản xuất

Tên cơ sở sản xuất: ……………………………………………………………………………...…………..

Địa chỉ nơi sản xuất: ……………………………………………………………………………...…………

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...………………………

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...………………………………..

Danh mục phân bón sản xuất (thống kê theo từng địa điểm sản xuất phân bón):


Loại phân bón vô cơ1

Tên thương mại

Công suất

Bao bì đóng gói hoặc dạng rời

Màu sắc, dạng phân bón

Cảnh báo an toàn





















7. Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ đã được cấp

Giấy phép số ………../GP/BCT ngày …… tháng ….. năm ……



8. Lý do đề nghị cấp lại Giấy phép2

- Giấy phép bị mất (nêu rõ lý do): ……………………………………...……………………………….

- Hoặc Giấy phép bị sai (nêu rõ nội dung sai): ……………………………………...………………

- Hoặc Giấy phép bị hư hỏng (nêu rõ lý do): ……………………………………...…………………



9. Cam kết

Cơ sở sản xuất phân bón xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung xin cấp lại Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ nêu trên./.








ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)




Phụ lục 6

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH

GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT

Ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)


TÊN DOANH NGHIỆP

________________________

Số:


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________________________________

......, ngày ...... tháng ....... năm ......

Kính gửi: Cục Hóa chất - Bộ Công Thương


1. Tên doanh nghiệp

Tên tiếng Việt: ……………………………………………………………………………...…. ……………..

Tên tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………………………………………..

Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………………………...…………



2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………...……..

Điện thoại:………………………………………… Fax:……………………………………………………..

Email:………………………...………………………… Website:…………………………………………….
Các chi nhánh (nếu có): ……………………………………………………………………………...


3. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp

Họ và tên: ……………………………………………………………………………...……………………….

Chức danh: ………………………………………………………………………………

Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………………………...………..

Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu số:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Chỗ ở hiện tại:

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...……………………….

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...…………………………………


4. Điều kiện về chủ thể

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh (mới nhất) số ... do .... cấp ngày .... tháng .... năm ..



5. Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ đã được cấp

Giấy phép số ………../GP/BCT ngày …… tháng ….. năm ……



6. Mục đích sản xuất phân bón vô cơ

Bán trong nước Xuất khẩu

Khác . Nêu cụ thể …………………………………………………………………..


7. Lý do đề nghị điều chỉnh Giấy phép

- Thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm kinh doanh, điều kiện hoạt động hoặc các thông tin có liên quan: ……………………………………...………………………………………………

- Thay đổi về công suất, chủng loại phân bón: ……………………………………...…………….

- Thay đổi về tên phân bón, loại phân bón sản xuất: ……………………………………...……

- Thay đổi về phân bón bị loại bỏ trên thị trường: ……………………………………...………….

8. Địa điểm và danh mục phân bón vô cơ sản xuất đã được cấp Giấy phép

Tên cơ sở sản xuất: ……………………………………………………………………………...…………

Địa chỉ nơi sản xuất: ……………………………………………………………………………...…………

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...………………………

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...………………………………..

Danh mục phân bón sản xuất điều chỉnh: ……………………...…………………………………….


Tên/loại phân bón vô cơ thay đổi

Tên thương mại

Công suất

Bao bì đóng gói hoặc dạng rời

Màu sắc, dạng phân bón

Cảnh báo

an toàn

Tên/loại

phân bón theo Giấy phép được cấp



Tên/loại

phân bón


thay đổi


Tên thương mại theo GP được cấp

Tên thương mại phân bón thay đổi
























9. Cam kết

Cơ sở sản xuất phân bón xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung xin điều chỉnh Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ nêu trên./.









ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



Phụ lục 8

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ ĐỒNG THỜI SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT

ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)


TÊN DOANH NGHIỆP

________________________

Số:


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________________________________

......, ngày ...... tháng ....... năm ......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)


1. Tên doanh nghiệp

Tên tiếng Việt: ……………………………………………………………………………...…. ……………..

Tên tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………………………………………..

Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………………………...…………






2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………...……..

Điện thoại:……………………………………………………………………………...………………………..

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax:……………………………………………………………………………...…………………………………

Website:………………………………………………………………………...…………………………………


3. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp

Họ và tên: ……………………………………………………………………………...……………………….

Chức danh: ………………………………………………………………………………

Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………………………...………..

Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu số:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Chỗ ở hiện tại:

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...……………………….

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...…………………………………


4. Điều kiện về chủ thể

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh (mới nhất) số ... do .... cấp ngày .... tháng .... năm ..




5. Tình trạng cơ sở sản xuất

Đã sản xuất phân bón (nêu rõ thời gian dự kiến hoặc chính thức hoạt động):: ……………………………………………………. ……………………………………………………………….



6. Mục đích sản xuất phân bón

Bán trong nước Xuất khẩu

Khác . Nêu cụ thể …………………………………………………………………..


7. Địa điểm và danh mục phân bón sản xuất

Địa chỉ nơi sản xuất: ……………………………………………………………………………...…………

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...………………………

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...………………………………..

Danh mục phân bón sản xuất (thống kê theo từng địa điểm sản xuất phân bón):




Loại phân bón

Tên thương mại

Công suất

Bao bì đóng gói hoặc dạng rời

Màu sắc, dạng phân bón

Cảnh báo an toàn
























8. Hồ sơ gửi kèm

Liệt kê tên tài liệu theo quy định của Thông tư số…../2014/TT-BCT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thông tư số …../2014/TT-BNNPTNT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.



9. Cam kết

Cơ sở sản xuất phân bón xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung xin cấp Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác./.











ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



Phụ lục 10

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN VÔ CƠ ĐỒNG THỜI SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2014/TT-BCT

ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)


TÊN DOANH NGHIỆP

________________________

Số:


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________________________________

......, ngày ...... tháng ....... năm ......

Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)


1. Tên doanh nghiệp

Tên tiếng Việt: ……………………………………………………………………………...…. ……………..

Tên tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………………………………………..

Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………………………...…………



2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………...……..

Điện thoại:……………………………………………………………………………...………………………..

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax:……………………………………………………………………………...…………………………………

Website:………………………………………………………………………...…………………………………


3. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp

Họ và tên: ……………………………………………………………………………...……………………….

Chức danh: ………………………………………………………………………………

Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………………………...………..

Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu số:

Ngày cấp: / / Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Chỗ ở hiện tại:

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...……………………….

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...…………………………………


4. Điều kiện về chủ thể

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh (mới nhất) số ... do .... cấp ngày .... tháng .... năm ..



5. Mục đích sản xuất phân bón

Bán trong nước Xuất khẩu

Khác . Nêu cụ thể …………………………………………………………………..


6. Địa điểm và danh mục phân bón sản xuất

Tên cơ sở sản xuất: ……………………………………………………………………………...………….

Địa chỉ nơi sản xuất: ……………………………………………………………………………...…………

Điện thoại: ……………………………………………………………………………...………………………

Email: ……………………………………………………………………………...……………………………..

Fax: ……………………………………………………………………………...………………………………..

Danh mục phân bón sản xuất (thống kê theo từng địa điểm sản xuất phân bón):


Loại phân bón1

Tên thương mại

Công suất

Bao bì đóng gói hoặc dạng rời

Màu sắc, dạng phân bón

Cảnh báo an toàn























Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương