Nội dung ôn tập thi hkii công nghệ 11



tải về 70.47 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích70.47 Kb.

NỘI DUNG ÔN TẬP THI HKII CÔNG NGHỆ 11

(Năm học 2016-2017)

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( ôn tập từ câu 98 đến câu 175 đề cương)

Câu 98: Loại động cơ nào có cơ cấu phân phối khí dùng van trượt ?

A. ĐC xăng 2 kỳ B. ĐC diesel 2 kỳ C. ĐC 4 kỳ. D. ĐC 2 kỳ

Câu 99: Trong ĐC 4 kỳ, khi trục cam quay được 2 vòng thì ĐC thực hiện được bao nhiêu chu trình làm việc ?

A. 2 B. 4 C. 6 D. 8

Câu 100: Trong ĐC 4 kì, khi ĐC thực hiện được 4 chu trình làm việc trục cam quay được mấy vòng ?

A. 2 B. 4 C. 6 D. 8

Câu 101: Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay:

A. ¼ vòng B. ½ vòng C. 1 vòng D. 2 vòng.



Câu 102: Loại động cơ nào có cơ cấu phân phối khí dùng xupap ?

A. ĐC xăng 4 kỳ B. ĐC diesel 2 kỳ C. ĐC 4 kỳ. D. ĐC 2 kỳ

Câu 103: Chi tiết nào có thể không có ở động cơ 2 kì:

A. Xupap B. Trục khuỷu C. Pittông D. Xilanh.



Câu 104: Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí:

A. Bugi B. Con đội C. Đũa đẩy D. Trục cam.



Câu 105: Các loại cơ cấu phân phối khí là:

A. Phân phối khí dùng xupap treo và van trượt

B. Phân phối khí dùng xupap và dùng van trượt

C. Phân phối khí dùng xupap đặt và van trượt

D. Phân phối khí dùng xupap đặt và xupap treo

Câu 106: Trong cơ cấu phân phối khí thì số vòng quay của trục cam bằng:

A. 1/2 số vòng quay của trục khuỷu B. Số vòng quay trục khuỷu

C. 1/4 số vòng quay trục khuỷu D. 2 lần số vòng quay trục khuỷu

Câu 107: Cơ cấu phân phối khí nào có cò mổ.

A. Dùng van trượt.

B. Xupap treo

C. Dùng xupap.

D. Xupap đặt.

Câu 108: Theo phương pháp bôi trơn, hệ thống bôi trơn được phân làm mấy loại ?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

Câu 109: Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :

A. Bơm dầu B. Bầu lọc dầu C. Van an toàn D. Quạt gió.



Câu 110: Hệ thống bôi trơn có:

A. dầu được pha vào nhiên liệu để bôi trơn các bề mặt ma sát

B. dầu được bơm đẩy đi đến các chi tiết cần được bôi trơn

C. dầu được vung té để bôi trơn các bề mặt ma sát

D. Cả 3 trường hợp trên

Câu 111: Tác dụng của dầu bôi trơn là :
A. bôi trơn các bề mặt ma sát. B. làm mát, tẩy rửa.
C. bao kín và chống gỉ. D. tất cả các tác dụng trên

Câu 112: Tại sao lại gọi là hệ thống bôi trơn cưỡng bức ?
A. Dầu được vung té để bôi trơn các bề mặt ma sát của ĐC
B. Dầu được pha vào nhiên liệu để đến bôi trơn ĐC khi làm việc
C. Dầu được bơm dầu đẩy đi bôi trơn các bề mặt ma sát của ĐC
D. Tất cả các trường hợp trên

Câu 113: Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, khi nào thì dầu bôi trơn đi qua két làm mát ?

A. Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép

B. Áp suất và nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép

C. Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép

D. Nhiệt độ dầu thấp hơn giới hạn cho phép

Câu 114: Đưa dầu bôi trơn đi tắt đến mạch dầu chính khi dầu bôi trơn còn nguội là nhờ tác dụng của chi tiết nào ?

A. Van khống chế lượng dầu qua két. B. Van hằng nhiệt.

C. Van an toàn. D. Không có van nào

Câu 115: Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động ?

A. Van khống chế lượng dầu qua két. B. Van hằng nhiệt.

C. Van an toàn. D. Không có van nào.

Câu 116: Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc như thế nào ?

A. Song song với bơm dầu B. Song song với két làm mát

C. Song song với van khống chế. D. Song song với bầu lọc.

Câu 117: Ở ĐC xăng 2 kỳ, mục đích của việc pha nhớt vào xăng là gì?

A. Bôi trơn piston. B. Bôi trơn xi-lanh

C. Bôi trơn cơ cấu phân phối khí. D. Bôi trơn cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền

Câu 118: Dựa vào yếu tố nào để phân loại hệ thống làm mát ?

A. Nguyên lý hoạt động B. Cấu tạo của hệ thống.

C. Chất làm mát. D. Cách thức làm mát.

Câu 119: Van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức có tác dụng giữ cho nhiệt độ của nước trong . . . . . luôn ở khoảng nhiệt độ cho phép.

A. Két nước. B. Áo nước động cơ.

C. Bơm nước. D. Tất cả các bộ phận trên

Câu 120: Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát :

A. Két nước B. Bơm nước C. Van hằng nhiệt D. Van khống chế dầu.



Câu 121: Nước làm mát động cơ sẽ được bộ ổn nhiệt điều tiết về két nước khi:

A. Nước nóng và lạnh B. Nước còn mát

C. Nước nóng D. Cả 3 câu đều sai

Câu 122: Bơm nước của hệ thống làm mát có tác dụng?
A. Tạo sự tuần hoàn cho nước trong hệ thống B. Tăng tốc độ làm mát cho két nước
C. Đưa nước về két nước làm mát nhanh hơn D. Tất cả các nhiệm vụ trên.

Câu 123: Khi đông cơ hoạt động, các chi tiết máy trong động cơ bị nóng bởi

A. Nguồn nhiệt do ma sát

B. Nguồn nhiệt từ môi trường

C. Nguồn nhiệt từ môi trường và ma sát

D. Nguồn nhiệt từ buồng cháy và ma sát

Câu 124: Để làm mát động cơ ta có thể dùng

A. Dầu bôi trơn B. không khí C. Nước D. Tất cả đều đúng



Câu 125: Đối với động cơ làm mát bằng nước, trên thân máy và nắp máy có

A. Cánh tản nhiệt B. Cánh tản nhiệt và áo nước. C. Áo nước D. Quạt gió



Câu 126: Ở ĐC xăng, sự hòa trộn không khí và xăng diễn ra ở bộ phận nào ?

A. Bên trong buồng cháy. B. Bên trong xilanh

C. Bên trong buồng cháy vào cuối kỳ nén D. Bên ngoài xilanh ở bộ chế hòa khí.

Câu 127: Ở động cơ dùng bộ chế hòa khí, lượng hoà khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

A. Van kim ở bầu phao. B. Bướm ga. C. Bướm gió. D. Vòi phun.

Câu 128: Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, xăng được hút qua vòi phun phun vào họng khuếch tán của ống nạp là do:

A. Áp suất tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.

B. Vân tốc khí tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.

C. Vận tốc khí tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.

D. Áp suất tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.

Câu 129: Có cấu tạo như một chiếc van, được điều chỉnh bằng tín hiệu điện là bộ phận nào trong hệ thống phun xăng?

A. Bộ điều chỉnh áp suất. B. Bộ điều khiển phun.

C. Vòi phun. D. Các cảm biến.

Câu 130: Ở động cơ dùng bộ chế hòa khí, lượng hoà khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của chi tiết nào sau đây ?

A. Van kim ở bầu phao. B. Bướm gió. C. Vòi phun D. Bướm ga.

Câu 131: Ở động cơ dùng hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?

A. Xi lanh B. Vòi phun C. Bộ chế hòa khí D. Đường ống nạp

Câu 132: Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng là

A. Bơm xăng B. Bầu lọc dầu C. Bộ chế hoà khí D. Bầu lọc khí.



Câu 133: Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Điêzen là :

A. Bơm chuyển nhiên liệu B. Bầu lọc tinh

C. Bơm cao áp D. Vòi phun.

Câu 134: Ở ĐC diesel, sự hòa trộn không khí và nhiên liệu diễn ra ở đâu ?

A. Trong buồng cháy. B. Trong buồng cháy vào cuối kỳ nén.

C. Trong buồng cháy vào kỳ nén. D. Bên ngoài xilanh ,ở bộ chế hòa khí.

Câu 135: Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:

A. Trục khuỷu B. Thân máy C. Vòi phun D. Bugi.


Câu 136:Tại sao trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí ở đông cơ điêzen có bầu lọc tinh:

A. Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp rất nhỏ

B. Do khe hở giữa kim phun và thân của vòi phun rất nhỏ

C. Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp, giữa kim phun và thân của vòi phun rất nhỏ nên các

cạn bẩn có kích th­ước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết

D. Do áp suất trong xilanh ở cuối kỳ nén rất lớn.



Câu 137: Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng:

A. Xupap B. Thanh truyền

C. Bơm cao áp. D. Pittông.

Câu 138: Hệ thống nào sau đây không có ở động cơ Điêzen?

A. Hệ thống bôi trơn B. Hệ thống làm mát

C. Hệ thống khởi động D. Hệ thống đánh lửa

Câu 139: Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào?

A. Động cơ điêzen. B. Động cơ xăng.

C. Động cơ xăng 4 kỳ. D. Động cơ xăng 2 kỳ

Câu 140: Cấu tạo ma nhê tô hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:

A. Cuộn WN và nam châm B. Cuộn WN và cuộn WĐK

C. Cuộn WN , WĐK và nam châm D. Cuộn WĐK và nam châm

Câu 141: Hệ thống đánh lửa được phân thành mấy loại chính:

A. 3 loại B. 5 loại C. 2 loại D. 4 loại



Câu 142: Máy biến áp đánh lửa có nhiệm vụ?

A. Tăng tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi

B. Hạ tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi

C. Tăng điện áp để có thể đánh lửa qua bugi

D. Hạ điện áp để có thể đánh lửa qua bugi

Câu 143: Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm sử dụng nguồn điện nào?

A. Acquy B. Máy phát điện C. Bộ chia điện D. Động cơ điện



Câu 144: Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò nh­ư:

A. Máy phát điện xoay chiều B. Máy biến án

C. Máy phát điện một chiều D. Ph­ương án khác

Câu 145: Đâu không phải là chi tiết của hệ thống đánh lửa?

A. Thanh kéo B. Ma-nhê-tô C. Tụ điện CT D. Máy biến áp đánh lửa



Câu 146: Số vòng dây của cuộn W1 (cuộn sơ cấp) và W2 (cuộn thứ cấp) phải nh­ư thế nào trong máy biến áp đánh lửa của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm?

A. Số vòng dây cuộn W2 nhỏ hơn Số vòng dây cuộn W1

B. Số vòng dây cuộn W2 lớn hơn Số vòng dây cuộn W1

C. Số vòng dây cuộn W2 bằng Số vòng dây cuộn W1

D. Ph­ương án khác

Câu 147: Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những ĐC có công suất?
A. Công suất nhỏ B. Công suất trung bình C. Công suất lớn D. Công suất rất lớn

Câu 148: Hệ thống khởi động bằng khí nén dùng cho loại động cơ nào?

A. ĐC công suất nhỏ và trung bình. B. ĐC điêzen công suất lớn.

C. ĐC điêzen công suất nhỏ và trung bình. D. ĐC công suất trung bình và lớn

Câu 149: Trong hệ thống khởi động bằng động cơ điện, khi tắt khoá khởi động các chi tiết trở về vị trí ban đầu là nhờ :

A. Lò xo. B. Khớp truyền động. C. Rơ le điện từ. D. Cần gạt.

Câu 150: Loại hệ thống khởi động nào không có?

A. Khởi động bằng tay. B. Khởi động bằng sức nước.

C. Khởi động bằng động cơ điện. D. Khởi động bằng động cơ phụ.

Câu 151: Hiện tại trên máy công nông, máy phát điện, máy cưa…sử dụng loại khởi động nào sau đây?

A. khởi động bằng khí nén B. khởi động bằng tay

C. khởi động bằng động cơ điện D. khởi động bằng động cơ phụ

Câu 152: Kiểu khởi động nào sau đây dùng để khởi động động cơ điêzen có công suất lớn?

A. khởi động bằng tay B. khởi động bằng động cơ điện

C. khởi động bằng động cơ phụ D. khởi động bằng khí nén

Câu 153: Kiểu khởi động nào sau đây dùng để khởi động động cơ điêzen có công suất trung bình?

A. khởi động bằng tay B. khởi động bằng động cơ điện

C. khởi động bằng động cơ phụ D. khởi động bằng khí nén

Câu 154: Khởi động bằng tay thư­ờng sử dụng cho những công suất

A. Công suất rất lớn B. Công suất lớn

C. Công suất trung bình D. Công suất nhỏ

Câu 155: Động cơ điện của hệ thống khởi động bằng động cơ điện làm việc nhờ thiết bị nào?

A. Nhờ động cơ điêzen 2 kì

B. Dòng điện xoay chiều của nguồn điện

C. Dòng diện một chiều của acquy

D. Nhờ động cơ xăng 2 kì

Câu 156: Sơ đồ ứng dụng ĐCĐT là?
A. ĐCĐT -> Hệ thống truyền lực -> Máy công tác
B. ĐCĐT -> Máy công tác-> Hệ thống truyền lực
C. Máy công tác->ĐCĐT -> Hệ thống truyền lực
D. Hệ thống truyền lực-> Máy công tác->ĐCĐT

Câu 157: Trong nguyên tắc ứng dụng ĐCĐT khi tốc độ máy công tác không bằng tốc độ quay của ĐC thì nối chúng thông qua bộ phận nào sau đây?
A. Nối thông qua hộp số B. Nối thông qua xích C. Nối thông qua dây đai D. Cả ba phương án

Câu 158: Trên ôtô, động cơ được bố trí ở:

A. Đầu ôtô. B. Giữa ôtô. C. Đuôi ôtô D. Tất cả đều đúng.


Câu 159: Hộp số có nhiệm vụ?

A. Thay đổi chiều quay của bánh xe chủ động

B. Ngắt mô mem quay từ động cơ tới bánh xe chủ động

C. Thay đổi lực kéo, thay đổi tốc độ

D. Cả ba tr­ường hợp

Câu 160: Hệ số dự trữ trong nguyên tắc ứng dụng ĐCĐT?

A. K=1,05 đến 1,2

B. K=0,5 đến 1,5

C. K=1,05 đến 1,5

D. K=1,5 đến 1,7

Câu 161: Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong: Khi tốc độ máy công tác bằng tốc độ quay của động cơ:

A. Nối thông qua dây đai

B. Nối trực tiếp thông qua khớp nối

C. Thông qua hộp số

D. Nối trực tiếp không qua khớp nối

Câu 162: Chi tiết nào không phải của hệ thống truyền lực trên ôtô :

A. Động cơ B. Truyền lực các đăng

C. Bộ vi sai D. Tất cả đều sai

Câu 163: Truyền lực cac đăng nối các chi tiết sau :

A. Hộp số với truyền lực chính B. Li hộp với hộp số

C. Truyền lực chính với trục chủ động D. Tất cả đều sai

Câu 164: Phư­ơng án bố trí động cơ đốt trong ở phía đuôi ôtô có nh­ược điểm gì?

A. Chăm sóc và bảo d­ưỡng động cơ khó.

B. Tầm quan sát mặt đư­ờng của ng­ời lái xe bị hạn chế

C. Tiếng ồn và nhiệt thải ra gây ảnh h­ưởng tới ng­ời lái xe.

D. Tất cả các nh­ược điểm đã nêu

Câu 165: Động cơ bố trí giữa xe ô tô có nh­ược điểm:

A. Tầm quan sát của ng­ười lái hẹp

B. Động cơ chiếm chỗ của thùng xe, gây tiếng ồn cho hành khách

C. Nhiệt thải ra từ động cơ ảnh h­ưởng đến ng­ười lái

D. Tất cả đều đúng

Câu 166: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô

A. Trục li hợp B. Trục khuỷu.

C. Trục cac-đăng. D. Hộp số

Câu 167: Li hợp là bộ phận trung gian nằm giữa

A. Truyền lực các đăng và bánh xe chủ động

B. Động cơ và hộp số

C. Hộp số và truyền lực các đăng

D. Hộp số và bánh xe chủ động

Câu 168: Động cơ đốt trong trên ôtô có đặc điểm

A. Nhỏ gọn B. Th­ường làm mát bằng không khí C. Tốc độc quay cao D. Có HT FI



Câu 169: Nhiệm vụ truyền lực chính trên xe ô tô :

A. Giảm tốc,giảm momen quay

B. Tăng tốc ,tăng momen quay

C. Giảm tốc,tăng momen quay



D. Tăng tốc,giảm momen quay

Câu170 : Hệ thống truyền lực trên ôtô được phân loại theo cách nào ?
A. điều khiển bằng tay, điều khiển tự động.
B. điều khiển bằng tay, điều khiển bán tự động và tự động.
C. một cầu chủ động và nhiều cầu chủ động.
D. số cấu chủ động và phương pháp điều khiển.

Câu 171: ĐCĐT dùng trên xe ô tô có đặc điểm nào sau đây :

A. Số lượng xilanh ít ( 1 hoặc 2 xilanh) B. Thường được làm mát bằng nước.

C. Có công suất nhỏ. D. ĐC 4 kỳ cao tốc.

Câu 172: Bộ phận nào cho phép hai bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi xe ôtô quay vòng ?

A. Bộ vi sai. B. Hộp số. C. Truyền lực chính. D. Truyền lực các đăng.

Câu 173: Theo nguyên lý làm việc của bộ li hợp trên ô tô, mặt bánh đà và đĩa ma sát liên kết tạo thành một khối nhờ lực nào ?

A. Lực li tâm do bánh đà quay B. Lực ma sát

C. Lực đàn hồi của lò xo D. Lực ép lò xo

Câu 174: Hộp số trên ô tô có nhiệm vụ :
A. Thay đổi lực kéo, tốc độ và chiều chuyển động của xe.
B. Ngắt, nối, truyền momen từ ĐC đến hộp số.
C. Truyền momen từ trục các-đăng đến cầu xe chủ động
D. Truyền momen từ hộp số đến cầu chủ động.

Câu 175: Trên ôtô, động cơ bố trí như thế nào thì tài xế ít bị tiếng ồn và nhiệt thải từ động cơ và dễ dàng sửa chữa bảo dưỡng động cơ ?

A. Đặt trong buồng lái B. Đặt trước buồng lái C. Đặt ở đuôi xe D.Đặt ở giữa xe
PHẦN II : CÂU HỎI TỰ LUẬN

Câu 1 Để tăng tuổi thọ cho động cơ xe máy, sau khi đi được 1500 km đến 2000 km ta phải làm gì? Em hãy giải thích lý do ?

Câu 2 : Khi đi xe máy trên đường ngập nước, xe hay bị hiện tượng gì ? cách sửa chữa ?

Câu 3 : Em hãy cho biết xe gắn máy tay ga thường bố trí động cơ ở đâu ? Ưu nhược điểm của cách bố trí đó ? Hãy kể tên các xe tay ga mà em biết ?

Câu 4 : Em hãy cho biết xe gắn máy số thường bố trí động cơ ở đâu ? Ưu nhược điểm của cách bố trí đó ? Hãy kể tên các xe số mà em biết ?

Câu 5 : Khi xe máy hết bình acquy, không có bàn đạp khởi động thì ta phải dùng cách khởi động nào ? Giải thích nguyên lý của cách khởi động đó ?

Câu 6 : Vì sao xe gắn máy sử dụng một thời gian có hiện tượng hao nhiên liệu ? Cách khắc phục sửa chữa ?








Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương