Nội dung lịch sử hoạt động của Công ty


Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc



tải về 7.06 Mb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích7.06 Mb.
#3019
1   2   3   4   5   6

Báo cáo và đánh giá của Ban Giám đốc





  1. Báo cáo tình hình tài chính




    1. Một số chỉ tiêu tài chính chủ yếu




Chỉ tiêu

ĐVT

2013

2014

1. Khả năng thanh toán




 

 

Khả năng thanh toán hiện thời

lần

1,20

1,25

Khả năng thanh toán nhanh

lần

0,61

0,68

2. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn










Hệ số nợ/Tổng tài sản

%

72,11

68,56

Hệ số nợ/Vốn chủ sở hữu

%

258,55

218,1

3. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động










Vòng quay hàng tồn kho

vòng

3,25

4,42

Vòng quay tổng tài sản

vòng

1,72

1,79

4. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời










Tỷ suất lợi nhuận gộp

%

24,00

24,89

Tỷ suất lợi nhuận hoạt động

%

5,78

3,44

Tỷ suất lợi nhuận ròng

%

2,33

2,45

Hệ số Lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sản (ROA)

%

3,86

4,39

Hệ số Lợi nhuận sau thuế/ Vốn chủ sở hữu (ROE)

%

13,85

13,95

Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán năm 2014 của SPC



    1. Giá trị sổ sách tại thời điểm 31/12/2014




Vốn chủ sở hữu (tại thời điểm 31/12/2014)

154.304.327.976

VNĐ

Nguồn vốn cổ phần

105.300.000.000

VNĐ

Mệnh giá mỗi cổ phần

10.000

VNĐ

Số lượng cổ phần

10.530.000

VNĐ

Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu

14.654

VNĐ




    1. Cổ tức năm 2014

Theo quyết định của Đại hội đổng cổ đông năm 2014 thì tỷ lệ cổ tức chi trả năm 2014 là 9%. Hiện tại, Công ty đã trả tạm ứng cổ tức đợt một năm 2014 bằng tiền mặt cho cổ đông với tỷ lệ 5%, đợt hai dự kiến chi bằng tiền mặt cho cổ đông với tỷ lệ 4% sau khi thông qua Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thương niên năm 2015.




  1. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Đơn vị tính: VNĐ

Chỉ tiêu

Năm 2013

Năm 2014

Vốn chủ sở hữu (VCSH)

144.026.780.126

154.304.327.976

Doanh thu thuần

856.804.652.052

880.369.319.171

Tốc độ tăng trưởng Doanh thu

13,93%

3%

Lợi nhuận trước thuế (LNTT)

31.272.440.510

30.757.751.445

Tỷ lệ LNTT/Doanh thu

3,65%

3,5%

Lợi nhuận sau thuế (LNST)

19.949.175.438

21.532.159.376

Tỷ lệ LNST/VCSH

13,85%

13,95%

EPS (đồng)

1.895

2.045

Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán năm 2014 của SPC
Mặc dù doanh số thực hiện của công ty năm 2014 chỉ tăng 2,7% so với thực hiện năm 2013 nhưng lợi nhuận sau thuế tăng 8% so với thực hiện năm 2013. Đây là một nỗ lực vượt bậc của công ty trong bối cảnh nền kính tế nói chung và ngành thuốc bảo vệ thực vật nói riêng còn rất nhiều khó khăn và thách thức


  • Tình hình sản xuất nông nghiệp năm 2014 có nhiều thách thức: thời tiết thuận lợi, ít dịch hại nên nhu cầu sử dụng thuốc bảo vệ thực vật thấp. Bên cạnh đó, giá nông sản (đặc biệt là giá lúa) thường xuyên ở mức thấp, dẫn tới việc bán hàng và thu tiền hết sức khó khăn.




  • Thiếu vốn kinh doanh: Công ty vẫn trong tình trạng thiếu hụt vốn kinh doanh do quay vòng vốn chậm (đặc trưng của ngành thuốc bảo vệ thực vật), trong khi giá nguyên vật liệu tăng cao, thời gian nhập hàng dài hơn do tình trạng khan hàng càng làm cho tình trạng thiếu vốn càng căng thẳng hơn.




  • Cạnh tranh trong ngành ngày càng gay gắt: mặc dù giá cả nguyên vật liệu luôn ở mức cao nhưng nhiều công ty trong ngành vẫn giữ giá bán ở mức thấp cộng thêm nhiều chính sách bán hàng và thu tiền hấp dẫn, gây khó khăn trong việc bán hàng và đảm bảo lợi nhuận của công ty.




  1. Kế hoạch phát triển trong tương lai

    1. Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận 2015




Stt

CHÆ TIEÂU

Đvt

Thöïc hieän naêm 2013

Keá hoaïch naêm
2014


Thöïc hieän naêm 2014

Keá hoaïch naêm
2015


2014// 2013 (%)

2015// 2014 (%)

I

GIAÙ TRÒ SAÛN XUAÁT (CÑ 94)

1000 ñ

680,668,693

798,336,000

676,747,757

726,700,000

99%

107%

 

- Saûn xuaát coâng nghieäp

1000 ñ

680,668,693

728,187,291

676,747,757

726,700,000

99%

107%

II

TOÅNG KIM NGAÏCH XNK

USD

 

 

 

 

 

 

 

- Xuaát khaåu (Lao+Cam+Myanmar)

USD

5,935,303

5,600,000

6,670,415

5,880,000

112%

88%

 

- Nhaäp khaåu

USD

22,948,839

28,600,000

23,653,107

30,030,000

103%

127%

III

KHOÁI LÖÔÏNG SP SAÛN XUAÁT CHUÛ YEÁU

 

 

 

 

 

 

 

 

* Saûn xuaát :

Taán

10,848

12,349

10,644

13,569

98%

127%

 

Thuoác BVTV

 

10,222

11,711

10,148

12,899

99%

127%

 

+ Nhoùm thuoác tröø saâu

Taán

2,459

2,517

2,209

3,246

90%

147%

 

+ Nhoùm thuoác tröø beänh

Taán

1,868

2,706

1,769

2,841

95%

161%

 

+ Nhoùm thuoác tröø coû

Taán

5,895

6,488

6,170

6,812

105%

110%

 

Nhoùm Phaân boùn Hoaù chaát

Taán

626

638

496

670

79%

135%

IV

LAO ÑOÄNG TIEÀN LÖÔNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Toång thu nhaäp

1000ñ

43,810,232

65,530,000

52,671,686

65,530,000

120%

124%

 

Trong ñoù: toång quyõ tieàn löông

1000ñ

42,965,792

63,000,000

51,119,086

63,000,000

119%

123%

2

Thu nhaäp bình quaân

ñ/ng/th

7,834,448

9,295,035

9,439,370

9,101,389

120%

96%

 

Trong ñoù: tieàn löông bình quaân

ñ/ng/th

7,683,439

8,936,170

9,161,127

8,750,000

119%

96%

3

Lao ñoäng bình quaân ( ngöôøi )

ng

466

470

465

480

100%

103%

4

Naêng suaát lao ñoäng

1000ñ

 

 

 

 

 

 

 

- Tính treân giaù trò SX (giaùCÑ 94)

ñồng/ng

121,721,869

141,548,936

121,280,960

126,163,194

100%

104%

 

- Tính treân doanh thu

ñồng/ng

122,489,337

136,657,801

123,711,214

163,993,056

101%

133%

V

TAØI CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

1

Toång doanh thu

 

856,804,652

900,000,000

880,369,319

950,000,000

103%

108%

a

Doanh thu KD (hp nht VN+Lao+Cam)

1000ñ

856,725,902

896,150,000

880,369,319

949,600,000

103%

108%

 

+ SPC VN

1000ñ

723,799,079

770,750,000

691,583,847

793,000,000

96%

115%

 

+ SPC CAMBODIA

1000ñ

129,314,784

115,500,000

186,980,324

155,000,000

145%

83%

 

+ SPC LAØO

1000ñ

3,612,038

9,900,000

1,805,148

1,600,000

50%

89%

b

Doanh thu XK (khoâng tính XK Lao+Cam, ch tính Myanmar)

1000ñ

78,750

3,850,000

-

400,000

 

 

2

Toång giaù thaønh tieâu thuï

1000ñ

837,626,176

880,030,000

856,754,107

914,030,000

102%

107%

3

Thu nhaäp

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tröôùc thueá

1000ñ

19,178,476

19,970,000

23,615,212

35,970,000

123%

152%

 

- Tröôùc khi phaân boå döï phoøng

 

54,209,393

35,970,000

43,214,282

35,970,000

80%

83%

 

- Sau khi phaân boå döï phoøng

 

19,178,476

19,970,000

23,615,212

35,970,000

123%

152%

 

+ Sau thueá

1000ñ

14,489,671

14,978,000

18,472,859

28,056,600

127%

152%

 

- Tröôùc khi phaân boå döï phoøng

 

49,520,588

30,978,000

38,071,929

28,056,600

77%

74%

 

- Sau khi phaân boå döï phoøng

 

14,489,671

14,978,000

18,472,859

28,056,600

127%

152%

 

Tyû suaát thu nhaäp sau thueá/ voán sôû höõu

%

13.76%

14.22%

17.54%

26,64%

127%

152%

4

Caùc khoaûn thu noäp ngaân saùch

1000ñ

 

 

 

 

 

 

4. 1

Toång so áphaûi noäp

1000ñ

36,532,884

39,500,000

38,300,667

36,320,500

108%

92%

 

+ Soá naêm tröôùc chuyeån sang

1000ñ

4,421,742

4,500,000

4,700,000

1,520,500

106%

32%

 

+ Soá phaùt sinh trong naêm

1000ñ

32,111,143

35,000,000

33,600,667

34,800,000

105%

104%

4. 2

Toång soá ñaõ noäp :

1000ñ

34,248,462

36,500,000

38,488,890

37,820,500

107%

104%

 

+ Soá naêm tröôùc chuyeån sang

1000ñ

4,421,742

4,500,000

4,300,000

5,620,500

97%

131%

 

+ Soá phaùt sinh trong naêm

1000ñ

29,826,720

32,000,000

34,188,890

32,200,000

115%

94%

5

Nguoàn voán chuû sôõ höõu

1000ñ

105,300,000

105,300,000

105,300,000

105,300,000

100%

100%




    1. Giải pháp thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2015

  • Tập trung giải quyết thanh lý dự án Lào để thu hồi vốn, tập trung ngồn vốn vào hoạt động sản xuất chính của đơn vị. Quản lý chặt chẻ chi phí duy trì vườn cà phê, chí phí quản lý nhằm giảm thiểu chi phí phát sinh trong thời gian tìm kiếm đối tác chuyển nhượng dự án.

  • Tìm kiếm đối tác cung cấp nguyên liệu mới tại các nước Ấn độ, Singapore, Hongkong,… nhằm tránh lệ thuộc nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ Trung Quốc.

  • Tiếp tục nghiên cứu, đăng ký các sản phẩm mới và đăng ký bổ sung nhằm thay thế các sản phẩm cũ có chất lượng tốt hơn, không ảnh hưởng đến môi trường. Phát triển các sản phẩm sử dụng cho cây trồng như bắp, khoai mì, thanh long, chè, mè,…

  • Tập huấn nhân viên kinh doanh, quảng bá, tổ chức hội thảo cho đại lý, tọa đàm trên đài truyền hình, điểm trình diễn nhằm tăng thương hiệu và tăng doanh số bán của công ty.

  • Phổ biến đa dạng các chương trình khuyến mãi: Quay số may mắn, thẻ cào, bốc thăm trúng thưởng đến từng đối tượng khác hàng: đại lý, người nông dân nhằm mở rộng thị trường và tăng doanh số bán của công ty

  • Tập trung đẩy mạnh thị trường tại Campuchia và Myanmar: mở rộng địa bàn hoạt động tại Campuchia như mở thêm chi nhánh tại Pathampang, Mimot, đăng ký một số sản phẩm chiến lược và tìm kiếm đơn vị phân phối tại Myanmar. Bên cạnh đó bổ sung nhân sự kinh doanh, phát triển thị trường cho các thị trường này.

  • Hoàn thiện cơ cấu tổ chức theo hướng tin gọn nhưng hiệu quả. Tập trung đầu tư nhân sự vào phòng Kinh doanh tiếp thị, đặc biệt tập trung phát triển mô hình “Bác sĩ cây trồng” và mô hình cánh đồng mẫu lớn.

  • Thay đổi dần phương thức vận chuyển đường bộ sang đường thủy, sử dụng tối đa lợi thế sử dụng xe của khách hàng nhằm tiết giảm chi phí vận chuyển.

  • Kiểm soát chặt chẽ hàng hóa tồn kho, tiến hành xử lý những mặt hàng tồn kho lâu và không luân chuyển, tăng vòng quay hàng tồn kho bằng cách áp dụng định mức tồn kho cho từng đơn vị.

  • Xử lý triệt để công nợ phải thu quá hạn thanh toán, triển khai sâu rộng Quy chế quản lý nợ đến từng đơn vị, nhân viên nhằm tăng cường công tác thu hồi công nợ, giảm thiểu rủi ro tài chính cho đơn vị.

  • Cải tiến bao bì ,tìm nhà cung ứng có giá cả tốt để có thề cạnh tranh với các đơn vị cùng nghành và đáp ưng thị hiếu người tiêu dùng

  • Xây dựng lại định mức sản xuất nhằm đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế cũng như giảm thiểu hao hụt sản xuất đến mức thấp nhất. Bên cạnh đó tập trung rà soát và bổ sung máy móc thiết bị nhằm tăng năng suất lao động, áp dụng công nghệ mới để tạo ra được sản phẩm mới, tốt mang tính ưu việt riêng.

  • Tiếp tục đẩy mạnh phong trào thi đua tiết kiệm chi phí và hoàn thành kế hoạch SXKD.





  1. tải về 7.06 Mb.

    Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương