Nội dung giới thiệu với nhà ĐẦu tư NƯỚc ngoàI



tải về 0.71 Mb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu09.11.2017
Kích0.71 Mb.
1   2   3   4   5   6

PHỤ LỤC 1F:
DANH MỤC DỰ ÁN QUỐC GIA VÀ DỰ KIẾN KÊU GỌI ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TỚI NĂM 2020 (GT ĐÔ THỊ)

STT

Tên Dự án

Địa điểm

Thông số kỹ thuật

Tổng vốn đầu tư (triệu USD)

Hình thức đầu tư

Địa chỉ liên hệ

Ghi chú

1

Xây dựng Đường trên cao tuyến số 1

TP. Hồ Chí Minh

Hướng tuyến từ nút giao Cộng Hòa - Trần Quốc Hoàn-Phan Thúc Duyên-Hoàng Văn Thụ-Phan Đăng Lưu- Phan Xích Long-giao với đường Điện Biên Phủ-Ngô Tất Tố-kết thúc trước cầu Phú An. Chiều dài toàn tuyến khoảng 9,5km, rộng 17,5m, 4 làn xe x 3,5m.Tổng vốn đầu tư khoảng 736 triệu USD.

736

BOT / BOT + BT

Sở Giao thông vận tải TP. HCM

Đã công bố tại quyết định 631/QĐ-TTg

2

Xây dựng Đường trên cao tuyến số 2

TP. Hồ Chí Minh

Chiều dài toàn tuyến khoảng 11,8km, rộng 17,5m, 4 làn xe x 3,5m

1.023

BOT / BOT + BT

Sở Giao thông vận tải TP. HCM

Đã công bố tại quyết định 631/QĐ-TTg

3

Xây dựng Đường trên cao tuyến số 3

TP. Hồ Chí Minh

Chiều dài toàn tuyến khoảng 8,1km, rộng 17,5m, 4 làn xe x 3,5m.

702

BOT / BOT + BT

Sở Giao thông vận tải TP. HCM

Đã công bố tại quyết định 631/QĐ-TTg

4

Xây dựng Tuyến tàu điện một ray (Monorail) số 2

TP. Hồ Chí Minh

Tuyến dài 27,2 km, định hướng kết nối tuyến đường sắt đô thị số 3a

715

PPP (BOT, BT)

Ban Quản lý Đường sắt đô thị - TP. Hồ Chí Minh

Đã công bố tại quyết định 631/QĐ-TTg

5

Xây dựng Tuyến tàu điện một ray (Monorail) số 3

TP. Hồ Chí Minh

Dài 16,5km

400

PPP (BOT, BT)

Ban Quản lý Đường sắt đô thị - TP. Hồ Chí Minh

Đã công bố tại quyết định 631/QĐ-TTg

6

Xây dựng Tuyến xe điện mặt đất số 1

TP. Hồ Chí Minh

Tổng chiều dài khoảng 12,5 km; đi qua địa bàn các quận 1, 5, 6, Bình Tân

250

PPP (BOT, BT)

Ban Quản lý Đường sắt đô thị - TP. Hồ Chí Minh

Đã công bố tại quyết định 631/QĐ-TTg

7

Xây dựng Tuyến đường sắt đô thị (Metro) số 6

TP. Hồ Chí Minh

Tuyến dài 5,6 km, qua địa bàn các quận Tân Bình, Tân Phú, 11 và 6, khoảng 7 nhà ga ngầm, khổ đường sắt tiêu chuẩn 1435mm

1.250

PPP (BOT, BT)

Ban Quản lý Đường sắt đô thị - TP. Hồ Chí Minh

Đã công bố tại quyết định 631/QĐ-TTg

8

Xây dựng Đường sắt đô thị Hà Nội - tuyến số 6 (từ trung tâm HN đến sân bay Nội Bài)

Hà Nội

Chiều dài 47km, xây dựng mới, đường đôi khổ 1435mm

1.356

PPP

Sở KHĐT - TP. Hà Nội

Đã công bố tại quyết định 631/QĐ-TTg

PHỤ LỤC 2:
DANH MỤC CÁC TỔNG CÔNG TY CÓ VỐN NHÀ NƯỚC TRONG NGÀNH GTVT
THỰC HIỆN CỔ PHẦN HÓA, CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU ĐẾN NĂM 2020

TT

Tên doanh nghiệp

Giá trị DN trước khi CPH (tỷ đồng)

Vốn điều lệ dự kiến sau CPH (tỷ đồng)

Tỷ lệ vốn nhà nước còn lại (dự kiến)

Tỷ lệ CP bán cho NĐT nước ngoài (dự kiến)

Chi chú

1

TCT Đường sắt Việt Nam (VNR)

chưa định giá

chưa duyệt PA

chưa duyệt PA

chưa duyệt PA




2

TCT Cảng hàng không Việt Nam (ACV)

37.000

37.000

75%

20%




3

TCT Hàng không Việt Nam (Vietnam Airlines)

10.101

14.101

75%

20%

đã IPO 3,48%

4

TCT Hàng hải Việt Nam (Vinalines)

chưa định giá

chưa duyệt PA

36%

30%




5

TCT đầu tư PT đường cao tốc VN (VEC)

chưa định giá

chưa duyệt PA

chưa duyệt PA

chưa duyệt PA




6

TCT đầu tư PT và QLDA hạ tầng giao thông Cửu Long (CPIM)

chưa định giá

chưa phê duyệt

chưa duyệt PA

chưa duyệt PA




7

10 doanh nghiệp cảng biển thuộc Vinalines (cảng Quy Nhơn, cảng Khuyến Lương, cảng Hải Phòng, cảng Quảng Ninh, cảng Nha Trang, cảng Đà Nẵng, cảng Nghệ Tĩnh, cảng Cần Thơ – Cái Cui, cảng Đoạn Xá, cảng Cái Lân)




6.063







dự kiến hết 2015 sẽ thoái vốn đến 60%

PHỤ LỤC 3:
DANH MỤC CÁC ĐẦU MỐI LIÊN HỆ LIÊN QUAN DỰ ÁN GIAO THÔNG VẬN TẢI

1

Tên đơn vị

Chỉ dẫn liên hệ

A

Các đơn vị quản lý nhà nước và quản lý chuyên ngành thuộc Bộ GTVT




1

Tổng cục Đường bộ VN

www.drvn.gov.vn, Đường Tôn Thất Thuyết, Hà Nội

2

Cục Hàng hải VN

www.vinamarine.gov.vn, Đường Phạm Hùng, Hà Nội

3

Cục Đường thủy nội địa VN

viwa.gov.vn, Đường Tôn Thất Thuyết, Hà Nội

4

Cục Đường sắt VN

vnra.mt.gov.vn, 80 Trần Hưng Đạo, Hà Nội

5

Cục Hàng không dân dụng VN

www.caa.mt.gov.vn, Đường Nguyễn Sơn, Hà Nội

6

Ban quản lý đầu tư các dự án đối tác công tư (Ban PPP)

www.mt.gon.vn, 80 Trần Hưng Đạo, Hà Nội

7

Vụ Kế hoạch và đầu tư

www.mt.gon.vn, 80 Trần Hưng Đạo, Hà Nội

8

Vụ Hợp tác quốc tế

www.mt.gon.vn, 80 Trần Hưng Đạo, Hà Nội

B

Các đơn vị quản lý dự án trực thuộc BGTVT




1

Ban QLDA 1

308 Phố Minh Khai , Hai Bà Trưng, Hà Nội

2

Ban QLDA 2

www.pmu2.com.vn (Số 18 đường Phạm Hùng - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội)

3

Ban QLDA 6

Số 278 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội; Trụ sở 2: Số 2 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội

4

Ban QLDA 7

Số 63 đường Nguyễn Xí – P.26 – Q.Bình Thạnh – tp Hồ Chí Minh

5

Ban QLDA 85

184 Nguyễn Sỹ Sách - Tp.Vinh - Nghệ An

6

Ban QLDA ATGT

80B Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội

7

Ban QLDA HCM

106 Thái Thịnh, Q. Đống Đa, Hà Nội

8

Ban QLDA Thăng Long

Tổ 23,P. Lĩnh Nam, Q. Hoàng Mai, Hà Nội

9

Ban QLDA Đường sắt

Tòa nhà Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 - Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội

10

Ban Quản lý Dự án Hàng hải 1

Tòa nhà Ocean Park, Đào Duy Anh, Hà Nội

11

Ban Quản lý Dự án Hàng hải 2

11 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng

12

Ban Quản lý Dự án Hàng hải 3

89 Pasteur, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh

C

Các tổ chức kinh tế có vốn nhà nước do Bộ GTVT quản lý




1

TCT Đường sắt Việt Nam (VNR)

http://www.vr.com.vn

2

TCT Cảng hàng không Việt Nam (ACV)

vietnamairport.vn

3

TCT Hàng không Việt Nam (Vietnam Airlines)

www.vietnamairlines.com

4

TCT Hàng hải Việt Nam (Vinalines)

http://www.vinalines.com.vn

5

TCT đầu tư PT đường cao tốc VN (VEC)

http://www.expressway.com.vn

6

TCT đầu tư PT và QLDA hạ tầng giao thông Cửu Long (CPIM)

http://cuulongcipm.com.vn

PHỤ LỤC 4:
DANH MỤC CÁC QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT MỘT SỐ QUY HOẠCH, ĐỀ ÁN

Số hiệu

Nội dung phê duyệt chính (giai đoạn đến năm 2020, định hướng 2030 hoặc đến 2050)

355/QĐ-TTg

Điều chỉnh chiến lược phát triển GTVT Việt Nam

214/QĐ-TTg

Điều chỉnh chiến lược phát triển giao thông vận tải đường sắt Việt Nam

570/QĐ-BGTVT

Đề án Tái cơ cấu đầu tư phát triển KCHT giao thông vận tải

1210/QĐ-TTg

Đề án Tái cơ cấu ngành giao thông vận tải phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển bền vững

3439/QĐ-BGTVT

Đề án Nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế để góp phần thực hiện thắng lợi đột phá phát triển kết cấu hạ tầng giao thông

4403/QĐ-BGTVT

Đề án Huy động các nguồn lực đột phá để đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông

4835/QĐ-BGTVT

Đề án Huy động vốn xã hội hóa để đầu tư KCHT đường thủy nội địa

4938/QĐ-BGTVT

Đề án Huy động vốn xã hội hóa để đầu tư KCHT hàng hải

4907/QĐ-BGTVT

Đề án Huy động vốn xã hội hóa để đầu tư KCHT đường sắt

4908/QĐ-BGTVT

Đề án Huy động vốn xã hội hóa để đầu tư KCHT hàng không

2167/QĐ-BGTVT

Đề án Xã hội hóa lĩnh vực đường bộ

4993/QĐ-TTg

Đề án Tái cơ cấu lĩnh vực đường bộ

4910/QĐ-TTg

Đề án Tái cơ cấu lĩnh vực đường thủy nội địa

4928/QĐ-TTg

Đề án Tái cơ cấu lĩnh vực hàng hải

356/QĐ-TTg

Điều chỉnh Quy hoạch phát triển GTVT ngành đường bộ

1436/QĐ-TTg

Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển ngành GTVT đường sắt Việt Nam (đang điều chỉnh)

1071/QĐ-BGTVT

Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển GTVT đường thủy nội địa Việt Nam

21/QĐ-TTg

Quy hoạch phát triển GTVT hàng không

1037/QĐ-TTg

Điều chỉnh Quy hoạch phát triển cảng biển Việt Nam

1517/QĐ-TTg

Quy hoạch phát triển vận tải biển Việt Nam

Ghi chú: Danh mục chỉ bao gồm các quy hoạch ở cấp chuyên ngành, chưa bao gồm các quy hoạch chi tiết khác (tuyến đường bộ, nhóm cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng hàng không).

Toàn văn các quyết định xem tại www.mt.gov.vn;http://congbao.chinhphu.vn/ (tiếng Việt) english.luatvietnam.vn;thuvienphapluat.vn/en/ (tiếng Việt và tiếng Anh).

PHỤ LỤC 5:
DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẦU TƯ
VÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

TT

Tên văn bản quy phạm pháp luật

Ghi chú

1

Luật Đầu tư số 67/2014/QH13

Có hiệu lực từ 1/7/2015

2

Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13

Có hiệu lực từ 1/1/2015

3

Nghị định Chính phủ số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Có hiệu lực từ 10/4/2015

4

Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật đầu tư (cũ)

Sẽ có nghị định thay thế

5

Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13

Có hiệu lực từ 1/7/2015

6

Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13

Đang có hiệu lực

7

Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 và số 31/2013/QH13

Đang có hiệu lực

8

Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11

Đang có hiệu lực

9

Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH13 và số 32/2013/QH13

Đang có hiệu lực

10

Nghị định Chính phủ số 38/2013/NĐ-CP ngày 23/4/2013 về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ

Đang có hiệu lực

11

Thông tư số 01/2014/TT-BKHĐT ngày 9/1/2014 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP

Đang có hiệu lực

12

Biểu cam kết gia nhập WTO của Việt Nam

Đang có hiệu lực

13

Quyết định số 37/2014/QĐ-TTg về tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước

Đang có hiệu lực

14

Bộ luật Hàng hải (Luật số 40/2005/QH11)

Đang dự thảo sửa đổi

15

Luật Hàng không dân dụng Việt Nam (Luật số 61/2014/QH13 và Luật số 66/2006/QH11)

Đang có hiệu lực

16

Luật Giao thông đường bộ (Luật số 23/2008/QH12)

Đang chuẩn bị sửa đổi

17

Luật Đường sắt (Luật số 35/2005/QH11)

Đang chuẩn bị sửa đổi

18

Luật Giao thông đường thuỷ nội địa(Luật số 48/2014/QH13 và Luật số 23/2004/QH11)

Đang có hiệu lực

19

Cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách (Quyết định số 12/2015/QĐ-TTg)

Có hiệu lực từ 1/6/2015

20

Cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg)

Có hiệu lực từ 1/7/2015

21

Nghị định số 30/2015/NĐ-CP quy định về lựa chọn nhà đầu tư

Có hiệu lực từ 5/5/2015



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương