ĐỊnh nghĩa nguyên nhâN



tải về 1.17 Mb.
Chuyển đổi dữ liệu21.11.2017
Kích1.17 Mb.
#2512



ĐỊNH NGHĨA

  • ĐỊNH NGHĨA

  • NGUYÊN NHÂN

  • CHẨN ĐOÁN LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG

  • CÔNG THỨC CHẨN ĐOÁN

  • BIẾN CHỨNG

  • ĐIỀU TRỊ



Hội chứng thận hư không phải là một bệnh. Nó là tập hợp một nhóm các triệu chứng. Hội chứng thận hư có thể nguyên phát (do bệnh lý tại cầu thận) hoặc thứ phát do nhiều nguyên nhân khác nhau gây ra.

  • Hội chứng thận hư không phải là một bệnh. Nó là tập hợp một nhóm các triệu chứng. Hội chứng thận hư có thể nguyên phát (do bệnh lý tại cầu thận) hoặc thứ phát do nhiều nguyên nhân khác nhau gây ra.

  • Hội chứng thận hư gồm thuần túy và không thuần túy



Do tổn thương màng đáy cầu thận

  • Do tổn thương màng đáy cầu thận

  • Các triệu chứng: phù, tăng huyết áp do hậu quả tổn thương màng đáy gây ra







Nguyên phát

  • Nguyên phát

  • Thứ phát



Nguyên phát

  • Nguyên phát

  • Bệnh sang thương tối thiểu

  • Xơ hóa cầu thận khu trú từng vùng

  • Bệnh cầu thận màng

  • Viêm cầu thận màng tăng sinh



Thứ phát

  • Thứ phát

  • Thuốc

  • Dị ứng

  • Nhiễm trùng

  • Bệnh chuyển hóa

  • Bệnh hệ thống

  • Ung thư



Phù toàn thân

  • Phù toàn thân

  • Tiểu ít. Nước tiểu nhiều bọt do chứa nhiều đạm.

  • Triệu chứng toàn thân như mệt mỏi, chán ăn.





Triệu chứng lâm sàng : phù, tiểu ít, tiểu bọt

  • Triệu chứng lâm sàng : phù, tiểu ít, tiểu bọt

  • Cận lâm sàng

    • (1) Đạm niệu/24 giờ > 3 g/24 giờ (tỉ lệ protein/creatinin > 3-3,5)
    • (2) Albumin máu < 30 g/L
    • (3) Lipid máu tăng
  • (1) là tiêu chuẩn chính



Lưu ý

  • Lưu ý

  • LS: BN có thể không phù

  • Đạm niệu /24g: < 3g do lượng nước tiểu quá ít

  • Albumin máu không giảm, lipid máu không tăng -> VCTC biểu hiện HCTH (hậu nhiễm LCT, nhiễm siêu vi)

  • Protein máu tăng -> Kahler (đa u tủy)

  • Lipid máu không tăng: lupus đỏ, thoái hóa tinh bột

  • Điện di đạm : gamma G tăng -> lupus đỏ, Kahler, thoái hóa dạng bột



Công thức chẩn đoán hội chứng thận hư:

  • Công thức chẩn đoán hội chứng thận hư:

  • Nguyên phát hay thứ phát

  • Thuần túy hay không thuần túy

  • Các thể đáp ứng với corticoid

  • Biến chứng



Suy tim

  • Suy tim

  • Xơ gan

  • Suy dinh dưỡng

  • Các nguyên nhân khác: phù do thuốc, bệnh lý tuyến giáp (suy giáp, cường giáp).



Biến chứng cấp: suy thận cấp, tắc mạch, biến chứng nhiễm trùng

  • Biến chứng cấp: suy thận cấp, tắc mạch, biến chứng nhiễm trùng

  • Biến chứng mạn: tim mạch, suy thận mãn, suy dinh dưỡng, rối loạn chuyển hóa





TIÊU CHUẨN NHẬP VIỆN

  • TIÊU CHUẨN NHẬP VIỆN

  • Phù nhiều

  • Biến chứng bệnh

  • Không tuân thủ điều trị



ĐIỀU TRỊ HCTH

  • ĐIỀU TRỊ HCTH

          • 1. Điều trị triệu chứng
          • 2. Điều trị đặc hiệu
          • 3. Điều trị biến chứng
          • 4. Điều trị hỗ trợ




Lợi tiểu quai là chọn lựa đầu tiên.

  • Lợi tiểu quai là chọn lựa đầu tiên.

  • Furosemide 40mg 1-2 viên/N tối đa 120-240mg/N

  • Furosemide 20mg 2-4 ống /N TM

  • Phối hợp với

  • - Thiazide hypothiazide 25 mg 1-2 /N

  • - Kháng aldosterone Verospiron, aldactone 25-50 mg/N

  • Kết hợp trong vài ngày -> chuyển chế độ điều trị 1 loại thuốc



Chỉ định truyền Albumin

  • Chỉ định truyền Albumin

    • + Phù kháng trị.
    • + Nghi ngờ STC trước thận do giảm V máu( Na niệu <10mEq/l)
  • Chỉ có tách dụng tạm thời, alb qua NT trong 24g

  • Liều 0,5g/kg

  • Human Albumin 20% 100ml (20g Alb) TTM xx-xxxg/ph

  • Furosemide 20mg 2-4 ống TM sau truyền albumin 30 ph



  • ĐIỀU TRỊ ĐẶC HIỆU HCTH











Hạ lipid máu

  • Hạ lipid máu

  • Giảm tiểu đạm

  • Ăn giảm đạm

  • Thuốc ƯCMC:

  • - Thuốc kháng viêm nonsteroid

  • CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG:

  • Ăn lạt: hạn chế muối nếu phù, THA.

  • Hạn chế chất đạm: 0,6-0,7g/kg cân nặng.

  • (Thịt cá trứng sữa hải sản... ) + Đạm niệu/24g

  • 100g thịt có 20g đạm, 1 quả trứng 50g có 15 g đạm).

  • - Nghỉ ngơi













2. Prednisone:

  • 2. Prednisone:

  • -ứ muối nước->THA

  • - viêm loét DDTT ->UC bơm proton

  • - giảm sức đề kháng

  • - rối loạn tâm thần, bứt rứt , khó ngủ

  • - Lâu dài:

  • + Hội chứng cushing

  • + loãng xương -> calciD,

  • + đái tháo đường -> kiểm tra ĐH /3 tháng
















tải về 1.17 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương