Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng



tải về 4.47 Mb.
trang9/28
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích4.47 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   28

Hoạt động sản xuất kinh doanh


TT

Hoạt động sản xuất kinh doanh


Đơn vị tính

Thôn

Số hộ tham gia

Tỷ lệ nữ

Đặc điểm sản xuất kinh doanh




Tiềm năng phát triển (*)

Tỷ lệ (%) thiệt hại (**)

Thôn 1




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

37

100

70%

Lúa nước

70% vụ chiêm xuân




  1. Hoa màu

Ha

31

100

80%

Rau hành

60%




  1. Cây lâu năm

Ha

6,69

110

100%

Bưởi, nhãn

70%




  1. Cây hàng năm




Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây ăn quả

Ha

4,48

95

100%

0

0




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

1

1

0

0

0






Con

4

3

30%

0

0






Con

20

1

60%

0

0




  1. Heo

Con

200

15

55%

0

0




  1. Gia cầm

Con

3000

8

65%

0

0




Hộ kinh doanh hang tạp hoá, xay xát, làm chậu cảnh

Hộ

5

5

40%

0

0

Thôn 2




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

24

110

55%

0

0




  1. Hoa màu

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây ăn quả

Ha

9

58

50%

0

0




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

2

2

100%

0

0






Con

0

0

0

0

0




  1. Heo

Con

251

42

28%

0

0




Buôn bán tạp hoá và dịch vụ khác (xay xát gạo, vật liệu xây dựng)

Hộ

9

9

40%

0



10%

Thôn 3




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

22,5

118

60%

Lúa hai vụ

80%




  1. Hoa màu

Ha

5

80

40%

0

70%




  1. Cây lâu năm

Ha

4

80

20%

0

70%




  1. Cây hàng năm




Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây ăn quả

Ha

4

80

30%

0

50%




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

2

1

100%

0

0






Con

0

0

0

0

0




  1. Heo

Con

200

45

55%

0

0




  1. Gia cầm

Con

3.000

101

90%

0

10%




Buôn bán tạp hoá (2 hộ) và dịch vụ xay xát gạo (3 hộ)

Hộ

5

5

50%

0

10%

Thôn 4




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

38,6

240

90%

2 vụ lúa

70% do Bão, Lụt




  1. Hoa màu

Ha

5,7

90

90%

0

50-60%




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

2

46

90%

0

0




  1. Cây ăn quả

Ha

0

0

0

0

0




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

9

7

100%

Tiềm năng

10% bị dịch bệnh






Con

0

0

0

0

0




  1. Heo

Con

1.100

140

90%

Tiềm năng

30% bị dịch bệnh




  1. Gia cầm

Con

2.000

160

90%

0

60%




Buôn bán tạp hoá, xay xát và dịch vụ khác

Hộ

20

20

45%

0

10%

Thôn 5




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

31

120

65%

Lúa nước 2 vụ

70% vụ chiêm xuân bị rét hại




  1. Hoa màu

Ha

11

130

65%

0

30%




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

1,5

120

68%

0

30%




  1. Cây ăn quả

Ha

6,7

110

0

0

35%




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

1

1

100%

0

0






Con

21

16

100%

0

0






Con

0

0

0

0

0




  1. Heo

Con

650

70

25%

Tiềm năng

25% dịch bệnh rét




  1. Gia cầm

Con

1.800

100

30%

0

30%




Buôn bán hang tạp hoá và xay xát gạo và dịch vụ khác

Hộ

9

9

80%

0

0

Thôn 6




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

39

195

49%

Tiềm năng

30% rét hại, sâu bệnh




  1. Hoa màu

Ha

5,1

200

70%

0

30%




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

5,1

170

51%

0

20%, do sâu bệnh, mưa bão




  1. Cây ăn quả

Ha

9,2

240

60%

0

25%




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

31

19

50%

0

0






Con

70

6

60%

Tiềm năng

30%




  1. Heo

Con

210

170

90%

Tiềm năng

50% dịch trong mùa mưa bão




  1. Gia cầm

Con

1.350

99

90%

0

0




Buôn bán tạp hoá và dịch vụ ăn uống và xay xát gạo, vận tải

Hộ

32

32

55%

0

10%

Thôn 7




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

15,2

145

70%

Tiềm năng

20%, do sâu bệnh, mưa nhiều




  1. Hoa màu

Ha

17,1

100

70%

0

20%




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

2,5

80

100%

0

50%




  1. Cây ăn quả

Ha

0,5

145

20%

0

50%




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

21

17

100%

0

0






Con

300

5

70%

Tiềm năng

15%




  1. Heo

Con

200

145

90%

0

30%, do dịch bệnh, rét hại




  1. Gia cầm

Con

700

145

90%

0

30%, do dịch bệnh, rét hại




Buôn bán và dịch vụ khác: tạp hoá 3 hộ và 3 hộ nhà hàng

Hộ

6

6

30%

0

0

Thôn 8




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

23

200

60%

Lúa nước

50%




  1. Hoa màu

Ha

25

200

60%

Khoai tây, rau

40%




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây ăn quả

Ha

1

220

60%

0

30%




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

15

7

100%

0

0






Con

0

0

0

0

0




  1. Heo

Con

200

80

50%

0

0




  1. Gia cầm

Con

500




80%

Tiềm năng

20%




  1. Ao, hồ nuôi




Ha


3

7

50%

0

30%




Buôn bán và dịch vụ khác:

Hộ

5

5

50%

0

0

Thôn 9




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

24,3

185

50%

Tiềm năng trồng lúa nước

50%




  1. Hoa màu

Ha

20

120

55%

Lạc, ngô, khoai tây, bí xanh

80%




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

7,4

150

60%

Hành lá, rau các loại

80%




  1. Cây ăn quả

Ha

7,4

95

55%

Nhản, bưởi

60%




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

10

10

50%

0

0






Con

0

0

0

0

0




  1. Heo

Con

138

30

50%

0

30%




  1. Gia cầm

Con

1.560

210

80%

0

56%




  1. Ao, hồ nuôi




Ha


7,0

60

30%

0

90%




Buôn bán và dịch vụ khác

Hộ

15

15

80%

0

0

Thôn 10




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

15,5

104

70%

Lúa hai vụ

30%




  1. Hoa màu

Ha

2,5

14

50%

0

40%




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây ăn quả

Ha

1,5

6

10%

0

0




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

4

4

70%

0

0






Con

0

0

0

0

0




  1. Heo

Con

35

29

80%

0

10% do dịch bệnh




  1. Gia cầm

Con

60

42

80%

0

30% do dịch bệnh




  1. Ao, hồ nuôi

Ha


2

31


30%


0



0




Buôn bán tạp hoá và dịch vụ vận tải, xay xát

Hộ

11

11

40%

0

0

Thôn 11




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

33

165

80%

Hai vụ lúa

30%, do sâu bệnh và ngập lụt




  1. Hoa màu

Ha

10

100

80%

0

30%, do sâu bệnh và ngập lụt




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

0,5

20

90%

0

0




  1. Cây ăn quả

Ha

2

100

30%

0

0




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

5

5

80%

0

0






Con

0

0

0

0

0




  1. Heo

Con

90

70

80%

0

10%, do Bão, Lụt




  1. Gia cầm

Con

1.200

120

80%

0

30%




  1. Ao, hồ nuôi




Ha


3

20

50%

0

70%




Buôn bán tạp hoá, hoa quả, xay xát, và dịch vụ khác

Hộ

30

30

70%

0

10%

Thôn 12




Trồng trọt






















  1. Lúa

Ha

26

148

63%

Lúa nước

45%




  1. Hoa màu

Ha

7

120

62%

Ngô, Lạc, Bí xanh, Khoai tây, các loại rau

30%




  1. Cây lâu năm

Ha

0

0

0

0

0




  1. Cây hàng năm




Ha

1

110

56%

0

50%




  1. Cây ăn quả

Ha

4

120

50%

Nhãn, Bưởi

40%




Chăn nuôi






















  1. Trâu

Con

0

0

0

0

0






Con

13

13

80%

0

0






Con

65

5

85%

0

0




  1. Heo

Con

250

36

60%

0

30%




  1. Gia cầm

Con

2.500

130

65%

0

60%




  1. Ao, hồ nuôi

Ha


3,8


31

50%

0

85%




Buôn bán và dịch vụ khác

Hộ

4

4

70%

0

0

Ghi chú khác:

  • Xã Nga An là xã thuần nông, không có đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản, chỉ nuôi cá hồ với quy mô nhỏ hộ gia đình để cải thiện đời sống và bán tại cộng đồng.

  • Buôn bán hang tạp hoá hầu như thôn nào cũng có nhưng nhỏ lẻ, mặt hang không phong phú và các hộ vốn không nhiều nên không dự trũ hang phục vụ đủ cho nhu vầu trong mùa thiên tai.

  • Hiện tại xã chưa có du lịch, nhưng xãđang xin chủ trương của tỉnh công nhận khu du lịch HồĐồng Vụa và Khu di tích lịch sử Phủ Trèođể phát triển Du lịch của xã.









  1. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương