Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng



tải về 2.73 Mb.
trang8/28
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích2.73 Mb.
#100564
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   28


  1. Nhà ở


TT

Tênthôn

Sốhộ

Nhàkiênc

Nhàbánkiênc

Nhà thiếu kiên cố

Nhàđơn sơ

1

Thôn 1

115

65

30

20

0

2

Thôn 2

110

42

56

2

0

3

Thôn 3

120

25

95

0

0

4

Thôn 4

255

130

30

105

0

5

Thôn 5

221

80

131

10

0

6

Thôn 6

249

105

101

42

1

7

Thôn 7

172

67

65

10

0

8

Thôn 8

239

50

100

20

0

9

Thôn 9

240

90

100

30

20

10

Thôn 10

104

40

62

2

0

11

Thôn 11

165

65

85

15

0

12

Thôn 12

152

50

98

4

0




Tổng

2142


809


953


260


20


  1. Nước sạch, vệ sinh và môi trường





TT

Tên thôn

Số hộ

Số hộ tiếp cận nguồn nước sinh hoạt

Số hộ sử dụng nhà vệ sinh

Giếng

(đào/

khoan)

Nước máy

Trạm cp nước công cộng

Tự chảy

Bể chứa nước

Hợp vệ sinh

(tự hoại, bán tự hoại)

Tạm

Không có

1

Thôn 1

115

80

0

0

0

115

115

0

0

2

Thôn 2

110

110

0

0

0

110

110

0

0

3

Thôn 3

120

108

0

0

0

120

120

0

0

4

Thôn 4

255

255

0

0

0

145

255

0

0

5

Thôn 5

221

180

0

0

0

150

180

0

0

6

Thôn 6

249

104

0

0

0

145

247

2

0

7

Thôn 7

172

140

0

0

0

127

142

3

0

8

Thôn 8

239

170

0

0

0

130

170

0

0

9

Thôn 9

240

240

0

0

0

60

240

48

0

10

Thôn 10

104

104

0

0

0

98

104

0

0

11

Thôn 11

165

165

0

0

0

165

165

0

0

12

Thôn 12

152

152

0

0

0

152

152

0

0




Tổng

2142


1808


0

0

0

1517


2000


0

0




Ghi chú khác: 100% hộ có bể chứa nước bằng bê tong trữ nước mưa để dùng cho nấu ăn và uống quanh năm. Sử dụng nước giếng khơi và giếng khoan cho sinh hoạt hàng ngày



  1. Hiện trạng dịch bệnh phổ biến (lấy báo cáo năm 2017 của y tế xã, số ca bệnh)


TT

Loại dịch bệnh phổ biến

Trẻ em

Phụ nữ

Nam giới

Trong đó Người cao tuổi

Trong đó Người khuyết tật




Sốt rét

0

0

0

0

0




Sốt xuất huyết

0

01

01

0

0




Viêm đường hô hấp: 340 ca

136

(trẻ dưới 6 tuổi)



60

80

60

04




Tay chân miệng

01

0

0

0

0




Số ca bệnh phụ khoa (thường do đk nước sạch và vệ sinh không đảm bảo)

0

149

0

0

0

Ghi chú khác:

  • Trạm Y tế xã có 01 bác sỹ, 01 cử nhân, 01 y sỹ, 01 nữ hộ sinh và 01 cán bộ dược (03 nam và 02 nữ). Công tác phòng chống dịch trên địa bàn xã luôn đươn được triển khai kịp thời (kế hoạch phòng chống dingh bệnh, kế hoạch tiêm chủng, vệ sinh môi trường…)

  • Công tác khám dự phòng các bệnh không lây nhiễm luôn duy trì và quản lý tốt.

  • 83,2% người dân tham gia bảo hiểm y tế (số còn lại rơi vào hộ nhiều khẩu thu nhập thấpở trong 12 thôn không có khả năng tham gia mua bảo hiểm y tế cho cả gia đình).

  • Trang thiết bị y tếđặc dụng còn thiếu (máy siêu âm, điện tim, máy sinh hoá…) do yêu cầu trang cấp theo tiêu chí của Bộ y tế. Nhân lựcđủ tiêu chuẩn nhưng không đượcđi đào tạo chuyên sâu, vị trí trạm y tế xã gần trung tâm y tế huyện nên chưa được trang bị máy móc chuyên dụng.



  1. Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý (Xã có diện tích từng tự nhiên không đáng kể)





TT

Loại rừng

Năm trồng rừng

Thôn

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ thành rừng

Các loại cây được trồng bản địa

Các loại hình sinh kế liên quan đến rừng

Diện tích do dân làm chủ rừng




Rừng ngập mặn







0

0

0

0

0




Rừng trên cát







0

0

0

0

0




Rừng tự nhiên







0

0

0

0

0




Diện tích quy hoạch trồng rừng ngập mặnnhưng chưa trồng







0

0

0

0

0




Diện tích quy hoạch trồng rừng trên cátnhưng chưa trồng







0

0

0

0

0



Rừng khác



1991

Thôn 6

Thôn 7


Thôn 9

Thôn 12


1,10 ha

0,8 ha


0,3 ha

0,3 ha


100%

Keo, Bạch đàn

Lấy cành làm củi khi thu hoạch

100%




Tổng







2,5 ha













Ghi chú khác: Diện tích rừng của xã gồm 29,5ha tại 03 thôn 6, 9 và thôn 12. Trồng Keo, Bạch đàn thu hoạch sau 5-7 năm





  1. tải về 2.73 Mb.

    Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   28




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương