Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng



tải về 4.47 Mb.
trang6/28
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích4.47 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   28

Đối tượng dễ bị tổn thương





TT



Thôn

Đối tượng dễ bị tổn thương

Trẻ em dưới 5 tuổi

Trẻ em từ 5-18 tuổi

Phụ nữ có thai*

Người cao tuổi

Người khuyết tật

Người bị bệnh hiểm nghèo

Người nghèo

Người dân tộc thiểu số

Nữ

Tổng

Nữ

Tổng




Nữ

Tổng

Nữ

Tổng

Nữ

Tổng

Nữ

Tổng

Nữ

Tổng

1

Thôn 1

60

100

50

120

4

10

37

2

5

1

3

4

8

0

0

2

Thôn 2

10

16

13

26

4

47

72

4

7

0

0

5

8

1

1

3

Thôn 3

7

15

10

22

3

35

60

1

2

0

1

4

9

0

0

4

Thôn 4

31

73

75

175

2

95

145

6

15

8

11

12

14

3

3

5

Thôn 5

28

70

74

146

9

65

45

4

9

1

2

11

13

0

0

6

Thôn 6

30

65

80

164

10

80

114

21

28

3

4

21

28

0

0

7

Thôn 7

35

67

55

111

10

57

92

2

6

1

1

10

16

1

2

8

Thôn 8

10

20

65

115

5

60

110

7

13

2

5

4

7

0

0

9

Thôn 9

15

30

70

150

2

60

90

7

15

3

6

3

6

0

0

10

Thôn 10

13

29

53

94

5

32

54

8

15

1

3

1

2

0

0

11

Thôn 11

38

80

70

180

7

60

110

5

23

2

5

10

17

1

1

12

Thôn 12

25

45

60

150

2

40

75

3

13

1

4

4

7

2

2





Ghi chú thêm : Dân tộc thiểu số ở xã là Người Mường và Tày (100% là nữ về làm dâu tại xã).



  1. Hạ tầng công cộng

  1. Điện


    TT

    Thôn

    Hệ thống điện


    Năm xây dựng

    Đơn vị tính

    Hiện trạng

    Kiên cố

    Chưa kiên cố




    Thôn 1

    Cột điện

    1992

    Cột

    30

    10

    Dây diện

    1992

    Km

    1

    0,5

    Trạm điện

    2002

    Trạm

    01

    0




    Thôn 2

    Cột điện

    2014

    Cột

    51

    0

    Dây diện

    2014

    Km

    4,5

    0

    Trạm điện

    2016

    Trạm

    01

    0




    Thôn 3

    Cột điện

    1992

    Nâng cấp 2012



    Cột

    34

    0

    Dây diện

    1992

    Nâng cấp 2012



    Km

    4,6

    0

    Trạm điện

    217

    Trạm

    01

    0




    Thôn 4

    Cột điện

    2014

    Cột

    70

    0

    Dây diện

    2014

    Km

    3,5

    0

    Trạm điện

    2002

    Trạm

    01

    0




    Thôn 5

    Cột điện

    1990

    Nâng cấp 2011



    Cột

    60

    0

    Dây diện

    1990

    Nâng cấp 2011



    Km

    2

    0

    Trạm điện

    2015

    Trạm

    01

    0




    Thôn 6

    Cột điện

    1998

    Nâng cấp 2010



    Cột

    65

    0

    Dây diện

    1998

    Nâng cấp 2010



    Km

    5

    0

    Trạm điện

    2013

    Trạm

    01

    0




    Thôn 7

    Cột điện

    1992

    Cột

    80

    0

    Dây diện

    1992

    Km

    1

    0

    Trạm điện

    1990

    Trạm

    01

    0




    Thôn 8

    Cột điện

    1992

    Nâng cấp 2011



    Cột

    100

    0

    Dây diện

    1992


    Km

    100

    0

    Trạm điện




    Trạm

    0

    0




    Thôn 9

    Cột điện

    1993

    Nâng cấp 2010



    Cột

    120

    0

    Dây diện

    1993

    Nâng cấp 2010



    Km

    3

    0

    Trạm điện

    1993

    2017


    Trạm

    02

    0




    Thôn 10

    Cột điện

    1992

    Nâng cấp 20106-2017



    Cột

    28

    0

    Dây diện

    1992

    Nâng cấp 2016-2017



    Km

    1

    0

    Trạm điện




    Trạm

    0

    0




    Thôn 11

    Cột điện

    1994

    Nâng cấp 2013



    Cột

    50

    0

    Dây diện

    1994

    Nâng cấp 2013



    Km

    3

    3

    Trạm điện

    2016

    Trạm

    01

    0




    Thôn 12

    Cột điện

    1993

    Nâng cấp 2017



    Cột

    30

    0

    Dây diện




    Km

    1,5

    0

    Trạm điện

    2015

    Trạm

    01

    0

    Ghi chú: Xã bắt đầu sử dụng điện từ năm 1990. Hệ thống cột được nâng cấp từ cột vuông thành cột tròn từ 2010. Chi nhánh điện huyện quản lý hệ thống điện
  2. Đường và cầu cống


TT

Thôn

Đường, Cầu cống


Năm xây dựng

Đơn vị

Hiện trạng

Nhựa

Bê Tông

Đất







Đường
















1

Thôn 1

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

0

Km

0

0

0

Đường xã

2012

Km

0

0,3

0

Đường thôn

1995

Km

1

1,5

0,5

Đường nội đồng

2013

km

0

0,5

1

2

Thôn 2

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

2000

Km

1

0

0

Đường xã

2012

Km

0

1

0

Đường thôn

2000-2018

Km

0

3,4

0

Đường nội đồng

2013

km

0

2

2,4

3

Thôn 3

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

0

Km

0

0

0

Đường xã

2002

Km

0

2

0

Đường thôn

2002

Km

0

2

0

Đường nội đồng

2001

km

0

2

0

4

Thôn 4

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

2000

Km

0,7

0

0

Đường xã

2012

Km

0,3

0

0

Đường thôn

2002

Km

0

2,8

0,2

Đường nội đồng

2002-2017

km

0

1,2

1,8

5

Thôn 5

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

2000

Km

0

1,3

0

Đường xã

2012

Km

0,8

0

0

Đường thôn

2002

Km

0

6

0

Đường nội đồng

2002-2017

km

0

4

1,2

6

Thôn 6

Đường quốc lộ

2000

Km

2,1

0

0

Đường tỉnh/huyện

0

Km

0

0

0

Đường xã

2011

Km

2,7

0

0

Đường thôn

2005

Km

0

2,3

2

Đường nội đồng

0

km

0

0

3,1

7

Thôn 7

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

0

Km

0

0

0

Đường xã

0

Km

0

0

0

Đường thôn

1992

Km

0

1,8

0,25

Đường nội đồng

2011

km

0

4

2

8

Thôn 8

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

0

Km

0

0

0

Đường xã

1954

Km

0,5

0

0

Đường thôn

2002

Km

0

2,58

0,15

Đường nội đồng

2010

km

0

3

2

9

Thôn 9

Đường quốc lộ

1995

Km

1

0

0

Đường tỉnh/huyện

0

Km

0

0

0

Đường xã

1992

Km

1

0

0

Đường thôn

2003

Km

0

3

1

Đường nội đồng

2006

km

0

2

2,5

10

Thôn 10

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

0

Km

0

0

0

Đường xã

2004

Km

0,8

0

0

Đường thôn

2002

Km

0

1,2

0

Đường nội đồng

2016

km

0

3,4

1,5

11

Thôn 11

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

0

Km

0

0

0

Đường xã

2001

Km

0

1

0

Đường thôn

2003

Km

0

3,5

0

Đường nội đồng

2011

Km

0

2

2

12

Thôn 12

Đường quốc lộ

0

Km

0

0

0

Đường tỉnh/huyện

0

Km

0

0

0

Đường xã

0

Km

0

0

0

Đường thôn

2002

Km

0

0,15

0

Đường nội đồng

2010-2016

km

0

2

0

II

Thôn

Cầu, Cống

Năm xây dựng

Đơn vị

Kiên cố

Yếu/không đảm bảo tiêu thoát

Tạm

1

Thôn 1

Cầu giao thông

2004

Cái

6

4

0

Cống giao thông

1998

Cái

0

4

0

2

Thôn 2

Cầu giao thông

2000 – 2015

Cái

2

1

0

Cống giao thông

0

Cái

0

0

0

3

Thôn 3

Cầu giao thông

0

Cái

0

0

0

Cống giao thông

0

Cái

0

0

0

4

Thôn 4

Cầu giao thông

0

Cái

0

0

0

Cống giao thông

0

Cái

0

0

0

5

Thôn 5

Cầu giao thông

2006

Cái

1

0

0

Cống giao thông

1999

Cái

2

0

0

6

Thôn 6

Cầu giao thông

1988

Cái

0

6

0

Cống giao thông

1988

Cái

4

0

0

7

Thôn 7

Cầu giao thông

0

Cái

0

0

0

Cống giao thông

1990

Cái

0

2

0

8

Thôn 8

Cầu giao thông

1991

Cái

1

0

0

Cống giao thông

0

Cái

0

0

0

9

Thôn 9

Cầu giao thông

1957

Cái

2

3

4

Cống giao thông

0

Cái

0

0

0

10

Thôn 10

Cầu giao thông

0

Cái

0

0

0

Cống giao thông

0

Cái

0

0

0

11

Thôn 11

Cầu giao thông

0

Cái

0

0

0

Cống giao thông

0

Cái

0

0

0

12

Thôn 12

Cầu giao thông

0

Cái

0

0

0

Cống giao thông

1995

Cái

4

0

0


  1. Trường


TT

Trường


Thôn2

Năm xây dựng

Số phòng

Hiện trạng

Kiên cố

Bán

kiên cố


Tạm




Mầm non3Nga An

Thôn 7

2016

12

12

0

0




Trường Trung học cơ sở Nga An

Thôn 9

2012

32

24

08

0




Trường Tiểu học Nga An

Thôn 6

1999

33

30

03

0




Ghi chú khác:Trường THCS được Nhật Bản hỗ trợ xây dựng theo chương trình dựán. Đa số phòngcủa trườngbán kiên cố là phòng hiệu bộ, phòng truyền thống



  1. Cơ sở Y tế


TT

Cơ sởY tế


Thôn

Năm xây dựng

Số Giường

Số phòng

Hiện trạng




Kiên cố

Bán

kiên cố


Tạm




Bệnh viện4




0

0

0

0

0

0




Trạm y tế xã hai tầng

Thôn 7

2013

10

10

10

0

0




Cơ sở khám tây Y







0

0

0

0

0




Cơ sở khámđông Y: 03 cơ sở

Thô 5

Thôn 11


Thôn 9

1992

2010


2004

02

01

03

0

0




Ghi chú khác: Các cơ sở khám đông Y đều sử dụng nhà ở kiên cố làm cơ sở khám và điều trị bệnh. Đây là cơ sở khám gia truyền của gia đình nên nhân lực sử dụng người nhà kế thừa.



  1. Trụ Sở UBND và Nhà Văn Hóa


TT

Trụ sở


Thôn

Năm xây dựng

Đơn vị

Hiện trạng

Kiên cố

Bán kiên cố

Tạm




Trụ Sở UBND

Thôn 7

2013

Phòng

20

0

0




Nhà văn hóa xã

Thôn 7

2013

Cái

01

0

0




Nhà văn hóa thôn

12/12




Cái

12

0

0




Ghi chú khác:

  • Trụ sở UBND xã được xây dựng từ năm 2010 theo chương trình Nông thôn mới

  • Xã vềđích Nông thôn mới từ ngày 31/12/2013 và là xãđiểm nông thôn mới của tỉnh. Hiện nay xãđang thực hiện chương tình nông thôn mới nâng cao và phấnđấu năm 2019 sẽ hoàn thành. Quá trình xây dựng nông thôn mới mới nhân dân đóng góp 10% giá trị công trình (công, đất và tiền). Sự huy động thuận lợi vì nhân dân đồng thuận cáo (98%), số còn lại do hoàn cảnh già neo đơn, khuyết tật, phụ nữđơn than thiếu lao động kinh tế hoá khăn không tham gia đóng gópđược.



  1. Chợ


TT

Chợ


Thôn

Năm xây dựng

Đơn vị

Hiện trạng

Kiên cố

Bán kiên cố

Tạm




Chợ huyện/xã







Cái

0

0

0




Chợ tạm/chợ cóc

Thôn 5

Thôn 10


2005

2005


Cái

0

0

2





Ghi chú khác: Xã chỉ mới có 02 chợ tạm tự phát hình thành từ lâu. Số hộ gia đình mở dịch vụ buôn bán tạp hoá cũng không nhiều nên mùa thiên tai Bão, Lụt hàng hoá phục vụ sinh hoạt không đủ.






  1. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương