Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng



tải về 4.47 Mb.
trang4/28
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích4.47 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   28

Phân bố dân cư, dân số


TT

Thôn


Số hộ

Số hộ phụ nữ làm chủ hộ

Số khẩu

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo




Tổng

Nữ

Nam




1

Thôn 1

115

10

450

200

250

3

10

2

Thôn 2

110

8

405

205

200

2

5

3

Thôn 3

120

20

360

200

160

2

3

4

Thôn 4

255

67

987

443

544

10

10

5

Thôn 5

221

37

868

517

351

4

11

6

Thôn 6

249

50

1118

670

448

9

7

7

Thôn 7

172

20

572

343

229

6

10

8

Thôn 8

239

30

980

450

530

7

8

9

Thôn 9

240

48

830

410

420

6

23

10

Thôn 10

164

8

445

230

215

2

10

11

Thôn 11

202

25

810

380

430

4

20

12

Thôn 12

152

25

610

396

214

2

10

Tổng số

2239


348


8435


4444


3991


57


127


  1. Hiện trạng sử dụng đất đai


TT

Loại đất (ha)

Số lượng (ha)

I

Tng din tích đt tnhiên

928,51

1

Nhóm đt Nông nghip

515,22

1.1

Diện tích Đt sn xut Nông nghip

459,22

1.1.1

Đt lúa nưc

335,48

1.1.2

Đt trng cây hàng năm (ngô, khoai, mì, mía)

31,1

1.1.3

Đt trng cây hàng năm khác

0

1.1.4

Đt trng cây lâu năm

31.17

1.2

Diện tích Đt lâm nghip

29,51

1.2.1

Đt rng sn xut

0

1.2.2

Đt rng phòng h

29,51

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

0

1.3

Diện tích Đt nuôi trng thy/hi sn

21,91

1.3.1

Diện tích thủy sản nước ngọt

21,91

1.3.2

Diện tích thủy sản nước mặn/lợ

0

1.4

Đất làm muối

0

1.5

Diện tích Đt nông nghip khác

(Xây nhà kính phục vụ trồng trọt; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh)

0

2

Nhóm đt phi nông nghip

281,51

3

Diện tích Đt chưa Sửdng

131,77




Số % nữ cùng đứng tên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với chồng

  1. Đất nông nghiệp

  2. Đất ở

80%


  1. Đặc điểm và cơ cấu kinh tế


TT

Loại hình sản xuất

Tỷ trọng kinh tế ngành/tổng GDP địa phương

(%)

Số hộ tham gia hoạt động Sản xuất kinh doanh (hộ)

Năng suất lao động bình quân/hộ

(triệu VND/năm)


Tỉ lệ phụ nữ tham gia chính

(%)

1

Trồng trọt : 1.094,2 ha

13,1

1.123

32 triệu VND/hộ/năm

75

2

Chăn nuôi

7,2

153

129 triệu VND/hộ năm

80

3

Nuôi trồng thủy sản: 62,8 ha

1,7

629

129 triệu VND/hộ năm




4

Đánh bắt hải sản

0

0

0

0

5

Sản xuất tiểu thủ công nghiệp (chiếu cói, quại lõi, )

38,1

651

161 triệu VND/hộ/năm

72

6

Buôn bán tạp hoá, dịch vụ ăn uống, giải khát…

2,9

188

43 triệu VND/hộ/ năm)

89

7

Du lịch

0

0

0

0

8

Ngành nghề khác: Đi làm ăn xa, thợ nề, dịch vụ vận tải, Khai thác đá để lấy nguyên liệu xây dựng công trình, công nhân may mặc, giày da…tại các công ty ở địa phương

37

1.171

87 triệu VND/hộ/năm

40%




Ghi chú thêm:

  • Sản xuất lúa hai vụ, sản xuất vụ màu có 3 vụ (vụ Đông, vụ Chiêm Xuân, vụ Thu Mùa). Cây trồng chủ yếu là lạc, ngô, khoai tây và dưa hấu và cây gia vị là sả, ớt …

  • Nuôi trồng thuỷ sản chủ yếu là ao nuôi tại nhà và một số ít diện tích Đầm của các hộ thầu. Nuôi chủ yếu các loại cá nước ngọt và tôm thẻ chân trắng.

  • Đi làm ăn xa chủ yếu là xuất khẩu lao động và làm công nhân ở các khu công nghiệp thuộc các tỉnh pjias Nam (Bình Dương, Bình Phước, Thành phố HCM).

  • Công nhân may mặc,giày da chủ yếu làm tại các công ty đóng trên địa bàn xã và các xã lân cận (Công ty TNHH Winer VIna và MSViNAcủa Đài Loan, Công ty Tiên Sơn, Công ty may ở xã Nga Thành, Cong ty Giày da ở xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình). Ở xã có 02 Công ty khai thác đá là Công ty TNTH Phú Sơn và CTTNHH Đại Phong của địa phương cũng thu hút một lực lượng lớn lao độngnam.
  1. Thực trạng kinh tế - xã hội, môi trường của xã

  1. Lịch sử thiên tai


    Tháng/năm xảy ra

    Loại thiên tai

    Số thôn bị ảnh hưởng

    Tên thôn

    Thiệt hại chính

    Số lượng

    2017

    Bão

    12/12

    Thôn 1

    Thôn 2


    Thôn 3

    Thôn 4


    Thôn 5

    Thôn 6


    Thôn 7

    Thôn 8


    Thôn 9

    Thôn 10


    Thôn 11

    Thôn 12


    1. Số người chết/mất tích:

    Nam: 0

    Nữ: 0

    1. Số người bị thương:

    Nam: 03

    Nữ: 02

    1. Số nhà bị thiệt hại:

    250




    1. Số trường học bị thiệt hại:

    03




    1. Số trạm y tế bị thiệt hại:

    0




    1. Số km đường bị thiệt hại:

    3 km




    1. Số ha rừng bị thiệt hại:

    2,3 ha




    1. Số ha ruộng bị thiệt hại:

    350 ha




    1. Số ha cây ăn quả bị thiệt hại:

    75,21 ha




    1. Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại:

    15,3 ha




    1. Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp) bị thiệt hại:

    0




    1. Các thiệt hại khác…:

    0




    1. Ước tính thiệt hại kinh tế:

    18 tỷ đồng

    2015


    Bão kèm mưa to gây ngập lụt







      1. Số người chết/mất tích: 03 người

    Nam: 3


    Nữ: 4

      1. Số người bị thương:

    Nam: 1

    Nữ: 2

      1. Số nhà bị thiệt hại:

    100




      1. Số trường học bị thiệt hại:

    0




      1. Số trạm y tế bị thiệt hại:

    0




      1. Số km đường bị thiệt hại:

    5 km




      1. Số ha rừng bị thiệt hại:

    1,5
















      1. Số ha ruộng bị thiệt hại:

    250




      1. Số ha cây ăn quả bị thiệt hại:

    80




      1. Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại

    49,46 ha




      1. Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp) bị thiệt hại:

    0




      1. Các thiệt hại khác: cây trồng hàng năm

    30 ha




      1. Ước tính thiệt hại kinh tế:

    15 tỷ

    2016


    Rét







    1. Số người chết/mất tích:

    Nam: 1


    Nữ: 1

    1. Số người bị thương:

    0

    0

    1. Số nhà bị thiệt hại:

    0




    1. Số trường học bị thiệt hại:

    0




    1. Số trạm y tế bị thiệt hại:

    0




    1. Số km đường bị thiệt hại:

    0




    1. Số ha rừng bị thiệt hại:

    0




    1. Số ha ruộng bị thiệt hại:

    250




    1. Số ha cây ăn quả bị thiệt hại:

    30 ha




    1. Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại

    35, 6 ha




    1. Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp) bị thiệt hại:

    0




    1. Các thiệt hại khác: Cây hang năm

    40 ha




    1. Ước tính thiệt hại kinh tế:

    10 tỷ



  2. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương