Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng


Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm



tải về 4.47 Mb.
trang10/28
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích4.47 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   28

Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm


TT

Loại hình

ĐVT

Số lượng

Địa bàn Thôn

Thôn 1

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

97,2




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

92,0




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

3




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

96,8




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

70




Thôn 2

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

96,8




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

91,1




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

2




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

96,8




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

72




Thôn 3

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

97,1




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

92,0




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

3




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

97




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

73




Thôn 4

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

98,7




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

95,2




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

2




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

98




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

79




Thôn 5

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

98,5




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

96,1




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

3




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

98




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

Hộ







Thôn 6

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

98,2




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

91




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

5




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

99




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

80




Thôn 7

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

97,6




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

93




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

2




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

99,5




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

77




Thôn 8

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

96,2




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

94




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

2




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

98




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

77,6




Thôn 9

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

95,8




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

93




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

1




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

99




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

78,5




Thôn 10

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

95,5




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

92




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

2




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

99




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và cônga nghệ thông tin

%

68




Thôn 11

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

95,8




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

91




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

1




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

98




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

76,5




Thôn 12

1

Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh

%

96,1




2

Số hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh

%

90




3

Số loa phát thanh (không dây, mạng lưới)

Loa

2




4

Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn

%

98




5

Số trạm khí tượng, thủy văn

Trạm

Không




6

Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)

Hộ

Không có




7

Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin

%

75









  1. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương