Đánh giá hiện trạng môi trường nước sông Đồng Nai đoạn chảy qua thành phố Biên Hòa



tải về 0.59 Mb.
trang4/4
Chuyển đổi dữ liệu16.11.2017
Kích0.59 Mb.
#1997
1   2   3   4

CHƯƠNG 5. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN


Thời gian

Nội dung hoàn thành

28/10/2012 đến 2/11/2012

Tìm kiếm tài liệu và lập đề cương chi tiết.

3/11/2012

Gửi đề cương chi tiết cho giáo viên hướng dẫn xem để góp ý, bổ sung.

5/11/2012 đến 7/11/2012

Xin các loại giấy tờ cần thiết để tiến hành lấy mẫu và khảo sát, phỏng vấn: giấy giới thiệu…

10/11/2012

Đi khảo sát thực tế để lấy mẫu nước về thí nghiệm, chụp ảnh tư liệu, phát phiếu câu hỏi điều tra và phỏng vấn trực tiếp, thu thập thông tin.

11/11/2012 đến 15/11/2012

Tiến hành thí nghiệm, phân tích mẫu nước, thống kê kết quả phỏng vấn và các số liệu điều tra được.

18/11/2012 đến 20/11/2012

Tổng hợp lần cuối tất cả tài liệu, số liệu thu thập được và hoàn chỉnh khóa luận.

21/11/2012

Gửi bài cho giáo viên hướng dẫn xem lại và góp ý để hoàn thiện bài tốt hơn.


PHỤ LỤC


Phụ lục 1: QCVN 08: 2008/BTNMT về chất lượng nước mặt.

STT


Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

A

B

A1

A2

B1

B2

1

pH




6-8,5

6-8,5

5,5-9

5,5-9

2

Ôxy hoà tan (DO)

mg/l

≥ 6

≥ 5

≥ 4

≥ 2

3

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l

20

30

50

100

4

COD

mg/l

10

15

30

50

5

BOD5 (20oC)

mg/l

4

6

15

25

6

Amoni (NH+4) (tính theo N)

mg/l

0.1

0.2

0.5

1

7

Clorua (Cl-)

mg/l

250

400

600

-

8

Florua (F-)

mg/l

1

1,5

1,5

2

9

Nitrit (NO-2) (tính theo N)

mg/l

0,01

0,02

0,04

0,05

10

Nitrat (NO-3) (tính theo N)

mg/l

2

5

10

15

11

Phosphat (PO43)(tính theo P)

mg/l

0,1

0,2

0,3

0,5

12

Xianua (CN-)

mg/l

0,005

0,01

0,02

0,02

13

Asen (As)

mg/l

0,01

0,02

0,05

0,1

14

Cadimi (Cd)

mg/l

0.02

0,02

0,05

0,05

15

Ch. (Pb)

mg/l

0,02

0,02

0,05

0,05

16

Crom III (Cr3+)

mg/l

0,05

0,1

0,5

1

17

Crom VI (Cr6+)

mg/l

0,01

0,02

0,04

0,05

18

Đồng (Cu)

mg/l

0,1

0,2

0,5

1

19

Kẽm (Zn)

mg/l

0,5

1

1,5

2

20

Niken (Ni)

mg/l

0,1

0,1

0,1

0,1

21

Sắt (Fe)

mg/l

0,5

1

1,5

2

22

Thuỷ ngân (Hg)

mg/l

0,001

0,001

0,001

0,002

23

Chất hoạt động bề mặt

mg/l

0,1

0,2

0,4

0,5

24

Tổng dầu, mỡ (oils & grea se)

mg/l

0,01

0,02

0,1

0,3

25

Phenol (tổng số)

mg/l

0,005

0,005

0,01

0,02

26

Hoá chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ

  • Aldrin+Dieldrin

  • Endrin

  • BHC

  • DDT

  • Endosunfan (Thiodan)

  • Lindan

  • Chlordane

  • Heptachlor

µg/l


µg/l

µg/l


µg/l

µg/l
µg/l

µg/l

µg/l



0,002


0,01

0,05


0,001

0,005
0,3

0,01

0,01


0,004


0,012

0,1


0,002

0,01
0,35

0,02

0,02


0,008


0,014

0,13


0,004

0,01
0,38

0,02

0,02


0,01


0,02

0,015


0,005

0,02
0,4

0,03

0,05


27

Hoá chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ

  • Paration

  • Malation

µg/l


µg/l


0,1


0,1

0,2


0,32

0,4


0,32

0,5


0,4

28

Hóa chất trừ cỏ

  • 2,4D

  • 2,4,5T

  • Paraquat

µg/l


µg/l

µg/l

100

80

900


200


100

1200

450

160


1800

500


200

2000


29

Tổng hoạt độ phóng xạ 

Bq/l

0.1

0.1

0.1

0.1

30

Tổng hoạt độ phóng xạ

Bq/l

1.0

1.0

1.0

1.0

31

E. Coli

MPN/

100ml


20

50

100

200

32

Coliform

MPN/

100ml


2500

5000

7500

10000

Phụ lục 2: Chất lượng nước sông Đồng Nai qua các năm.

Bảng 1: Kết quả thí nghiệm các chỉ tiêu gây ô nhiễm môi trường nước trên sông Đồng Nai đoạn chảy qua thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai năm 2009

STT

Thông số

Tháng

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 5

Tháng 8

Tháng 10

1

Nhiệt độ (0C)

29,0

30,0

30,0

29,6

28,2

2

pH

7,3

7,2

7,4

7,5

7,2

3

Độ đục (NTU)

2

7

10

33

50

4

Độ dẫn (μS/cm)

45,9

48,1

50,2

41,7

36,9

5

DO( mg/l)

5,0

5,5

5,4

5,9

5,4

6

TSS (mg/l)

4

9

19

19

38

7

COD (mg/l)

7

9

8

8

10

8

BOD5 (mg/l)

2

3

5

3

3

9

N-NH4+(mg/l)

0,24

0,13

0,13

0,04

0,07

10

Độ mặn(NaCl 0/00)

<0,008

0,010

0,011

0,010

0,010

11

N-NO2- (mg/l)

0,007

0,013

0,010

0,008

0,003

12

N-NO3- (mg/l)

0,17

0,15

0,21

0,32

0,32

13

P-PO4-3 (mg/l)

0,021

0,029

0,020

0,032

0,039

14

As (mg/l)

<0,001

<0,001

<0,001

<0,001

<0,001

15

Cd(mg/l)

<0,0005

<0,0005

<0,0005

<0,0005

<0,0005

16

Pb (mg/l)

0,002

0,002

0,003

0,002

0,001

17

Cr6+ (mg/l)

<0,01

<0,01

<0,01

<0,01

<0,01

18

Zn (mg/l)

<0,05

<0,05

<0,05

<0,05

<0,05

19

Fe (mg/l)

0,54

0,48

1,40

2,76

4,56

20

Hg(mg/l)

<0,0005

<0,0005

<0,0005

<0,0005

<0,0005

21

Chất HĐBM

mg/l LOD=0,2



KPH

KPH

KPH

KPH

KPH

22

Dầu,mỡ tổng

(mg/l)


<0,01

<0,01

<0,01

<0,01

<0,01

23

Phenol (mg/l)

<0,002

<0,002

<0,002

<0,002

<0,002

24

Endrin μg/l (*)

LOD=0,2


KPH

KPH

KPH

KPH

KPH

25

2,4D μg/l(*)

LOD=10


KPH

KPH

KPH

KPH

KPH

26

E.coli (MPN/

100ml)


5,0×101

93

KPH

2,3×101

9,3×101

27

Coliform

(MPN/100ml



9,3×103

2,3×103

9,3×103

4,6×103

9,3×103

(Nguồn: Chi cục bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Nai năm 2009)

Phụ lục 3: Bảng câu hỏi điều tra

BẢNG CÂU HỎI ĐIỀU TRA

Đề tài: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG NƯỚC SÔNG ĐỒNG NAI ĐOẠN CHẢY QUA THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

Phần 1: Giới thiệu

Xin chào anh (chị), chúng em là sinh viên trường ĐH Nông Lâm Tp.HCM.

Hiện chúng em đang thực hiện đề tài “Đánh giá hiện trạng môi trường nước sông Đồng Nai đoạn chảy qua thành phố Biên Hòa ”. Vấn đề mà chúng em muốn tìm hiểu là cách nhìn nhận của anh (chị) về chất lượng nguồn nước mà anh (chị) đang sử dụng.

Việc lựa chọn người trả lời là hoàn toàn ngẫu nhiên. Chúng em xin cam kết các thông tin thu được chỉ phục vụ cho mục đích nghiên cứu và không sử dụng vào mục đích nào khác.Anh (chị) vui lòng cung cấp các thông tin sau:



Phần 2: Bảng câu hỏi

Ngày khảo sát




Địa điểm khảo sát




Người trả lời câu hỏi




Tuổi




Giới tính




Dân tộc







  • Đánh dấu  vào  câu trả lời Anh (chị ) lựa chọn. Có thể chọn nhiều đáp án trong 1 câu hỏi.

Câu 1: Anh (chị) có sử dụng trực tiếp nguồn nước từ sông Đồng Nai hay không ?

  • Có (trả lời tiếp câu 4 đến câu 6)

  • Không (trả lời tiếp câu 2,3)

Câu 2: Anh (chị) sử dụng nguồn nước từ đâu ?

 Từ nhà máy nước cấp

 Từ giếng bơm

 Các nguồn khác

Câu 3: Lượng nước mà Anh (chị) sử dụng trong 1 tháng là bao nhiêu ?

 0-10 m3

 10-20 m3

 >20 m3

Câu 4: Anh (chị) sử dụng nước sông Đồng Nai cho mục đích gì ?

 Sinh hoạt

 Trồng trọt chăn nuôi


  • Nuôi trồng thủy sản

  • Cho mục đích khác (ghi rõ mục đích): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5: Anh (chị) có áp dụng biện pháp xử lí nước thải nào không ?

 Có


  • Không

Câu 6: Anh (chị ) nhận định như thế nào về chất lượng nước sông Đồng Nai?

 Bình thường

 Ô nhiễm

Câu 7: Anh (chị) có xả thải (nước, rác ,….) xuống sông Đồng Nai ?

 Không bao giờ

 Thỉnh thoảng

 Thường xuyên

Câu 8: Anh (chị) nhận định như thế nào về chất lượng nước cấp trong những năm gần đây (nếu có sử dụng)?

Trả lời:………………………………………………………………..................

……………………………………………………………………………………

Câu 9: Nguồn nước được cấp với mức độ như thế nào ?

 Liên tục

 Gián đoạn

Câu 10: Anh/ chị có hài lòng với chất lượng nước đang sử dụng không?



 Có

 Không

TÀI LIỆU THAM KHẢO


        1. Nguyễn Văn Giáo, 1991. Tài nguyên nước tỉnh Đồng Nai.

        2. Kết quả quan trắc sông Đồng Nai đoạn chảy qua tỉnh Đồng Nai, 2009. Chi cục bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Nai.

        3. Ngô Thanh Tuyền, 2011. Đánh giá chất lượng nước sông Đồng Nai đoạn chảy qua tỉnh Đồng Nai.

        4. Sở Tài Nguyên và Môi trường Đồng Nai, 2012. Công khai kết quả quan trắc chất lượng môi trường.

http://www.tnmtdongnai.gov.vn/error.htm?aspxerrorpath=/VBPQ/vbpq_quantrac.aspx

        1. Tổng cục thống kê, 2012. Dân số và Lao động. Gso.gov.vn

        2. http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=387&idmid=3&ItemID=12875

        3. Tư liệu về địa lý – địa danh Đồng Nai.

http://dongnai.vncgarden.com/dhia-ly---dia-danh-dhong-nai



tải về 0.59 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương