Nguyễn Anh Tuyến



tải về 3.3 Mb.
Chế độ xem pdf
trang56/56
Chuyển đổi dữ liệu12.01.2023
Kích3.3 Mb.
#185616
1   ...   48   49   50   51   52   53   54   55   56
123doc-su-phat-trien-ngon-ngu-cua-hoc-sinh-tieu-hoc-tren-cu-lieu-cac-bai-viet-cua-hoc-sinh-lop-2-3-4-5
PHẦN TỰ LUẬN 
Đề bài: Em nhận được một món quà sinh nhật. Em hãy tả lại món quà đó? 
(khoảng 10 - 12 dòng) 
(Gợi ý: món quà đó là gì?, do ai tặng?, em có thích hay không?, em sẽ sử dụng món 
quà như thế nào?…) 
Bài làm


143 
4.6. 
Bài khảo sát (lần 2) 
BÀI KHẢO SÁT 
Khả năng sử dụng tiếng Việt của học sinh lớp 5 
Thời gian: 30 phút 
Họ và tên:…………………………………………………… 
 
PHẦN TRẮC NGHIỆM 
Phần I: Điền vào chỗ trống 
1. n hay l 
…a bàn 
Thuyền …an 
…ài …ỉ 
...ong …anh 
…á …on 
2. s hay x 
…a mạc 
…a hoa 
…ao …uyến 
…ay …ỉn 
…ai …ót 
3. ch hay tr 
……ấp nhận 
……a khảo 
…ang ……ại 
.…ân .…ính 
.…ính .…ị 
4. rd hay gi 
…i chuyển 
…ẻ tiền 
……ai đoạn 
.…ao .…ịch 
….ăn ……ạy 
5. iên hay yên 
Ph…… dịch 
Thảo ngu…… Th…… nh…... 
Chu…… gia 
Hu…… náo 
6. ao hay au 
R…… bán 
C…… có 
đ…… đớn 
L…… đ…… 
Mai s… 
7. ay hay ai 
Ng…… ngắn 
Kh…… phá 
D…… dứt 
S…… lầm 
Ph…… nhạt 
8. t hay c 
Gó… cạnh 
Khắ… khe 
Thắ… chặ… 
Thắ… mắ… 
Bướ… ngoặ… 


144 
9. nnh hay ng 
Toa…… tí…… Khoa… du…... Da…… nhâ… 
Ma… ơ…... 
Lạ….. lù…… 
10. 

hay ~ 
Lanh đạo 
Cánh cưa 
Nga bay 
Hai tặc 
Tinh dương 
Phần II: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống 
1. Tàn, chinh, từ, định, chuyên 
Giã ……… 
……… chiến 
……… kiến 
……… nghiệp hoang ……… 
2. Nhập, khả, biến, giới, khuyết 
Binh ……… 
……… năng 
……… điểm 
Du ……… 
Thế …… 
Phần III: Tìm từ trái nghĩa, đồng nghĩa với các từ sau (mỗi loại 2 từ) 
1. Buồn: (trái nghĩa)……………………………………………………… 
(đồng nghĩa)…………………………………………………….. 
2. Xui xẻo: (trái nghĩa)…………………………………………………… 
(đồng nghĩa)………………………………………………….. 
Phần IV: Gạch chân dưới những từ chỉ đồ vật 
Ly, khóc, cắt, thau, chiến, rầu, chuông, khăn, chán, lam, hiền, vác, đập, khung 
Phần V: Tìm từ 
1. Bắt đầu bằng s hoặc x chỉ 
Kết thúc, hoàn thành: ………………………………………….. 
Trạng thái không tỉnh táo do uống rượu:………………………. 
2. Chứa vần an hoặc ang 
Chất đốt: ………………………………………………………… 
Dụng cụ dùng để leo: …………………………………………… 
Phần VI: Tìm 3 từ chỉ 
Cảm xúc của con người:……………………………………………………………… 
Động vật hoang dã:…………………………………………………………………… 


145 
Phần VII: Đặt câu để phân biệt 
1. Ngả và ngã 
………………………………………………………………………………………… 
………………………………………………………………………………………… 
2. Sen và xen 
………………………………………………………………………………………… 
………………………………………………………………………………………… 
PHẦN TỰ LUẬN 
Đề bài: Trường của em có rất nhiều cây. Em hãy tả một cây mà em ấn tượng? 
(khoảng 10 - 12 dòng) 
(Gợi ý: cây đó là cây gì?, được trồng ở vị trí nào?, trông nó như thế nào, em có thích 
hay không?…) 
Bài làm
 

Document Outline

  • TRANG BÌA
  • Dẫn nhập
    • 1. Lý do chọn đề tài và mục đích nghiên cứu
    • 2. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
    • 3. Đối tượng nghiên cứu
    • 4. Phạm vi nghiêm cứu
    • 5. Nguồn dữ liệu và phương pháp nghiên cứu
    • 6. Nhiệm vụ
    • 7. Đóng góp
    • 8. Bố cục
  • Chương 1: Cơ sở khoa học, vai trò của việc phát triển ngôn ngữ
    • 1.1. Sự phát triển ngôn ngữ ở trẻ em
      • 1.1.1 Cơ sở khoa học về sự phát triển ngôn ngữ của trẻ em
        • 1.1.1.1. Cơ sở tâm lý học
        • 1.1.1.2. Cơ sở giáo dục học
        • 1.1.1.3. Cơ sở ngôn ngữ học
        • 1.1.1.4. Cơ sở sinh lý học
      • 1.1.2. Vai trò của việc phát triển ngôn ngữ trong sự phát triển của trẻ em
        • 1.1.2.1. Đối với việc phát triển trí tuệ
        • 1.1.2.2. Đối với việc giáo dục đạo đức
        • 1.1.2.3. Đối với việc giáo dục thẩm mỹ
        • 1.1.2.4. Đối với việc phát triển thể lực
    • 1.2. Một số đặc điểm tâm sinh lí của học sinh tiểu học
      • 1.2.1. Thể chất
      • 1.2.2. Nhận thức
        • 1.2.2.1. Tri giác
        • 1.2.2.2. Tư duy
        • 1.2.2.3. Tưởng tượng
        • 1.2.2.4. Trí nhớ
      • 1.2.3. Nhân cách
        • 1.2.3.1. Nhu cầu
        • 1.2.3.2. Tính cách
      • 1.2.4. Hoạt động
        • 1.2.4.1. Hoạt động học
        • 1.2.4.2. Giao tiếp
    • 1.3. Cảnh huống của Trường Tiểu học LCT
    • 1.4. Tiểu kết
  • Chương 2: Thực trạng kĩ năng chính tả, dùng từ, viết câu của học sinh lớp 2, 3, 4, 5
    • 2.1. Về phương diện chính tả
      • 2.1.1. Việc dạy chính tả trong trường tiểu học
        • 2.1.1.1. Vị trí dạy học phân môn chính tả
        • 2.1.1.2. Nhiệm vụ của phân môn chính tả
        • 2.1.1.3. Mục tiêu của phân môn chính tả
        • 2.1.1.4. Chương trình của phân môn chính tả
        • 2.1.1.5. Một số quy tắc chính tả cơ bản
      • 2.1.2. Tốc độ viết, điểm số chính tả
        • 2.1.2.1. Tốc độ
        • 2.1.2.2. Điểm số và tỉ lệ điểm số
          • 2.1.2.2.1. Điểm số chính tả của học sinh lớp 2
          • 2.1.2.2.2. Điểm số chính tả của học sinh lớp 3
          • 2.1.2.2.3. Điểm số chính tả của học sinh lớp 4
          • 2.1.2.2.4. Điểm số chính tả của học sinh lớp 5
        • 2.1.2.3. Tốc độ viết tập làm văn của học sinh tiểu học
      • 2.1.3. Lỗi chính tả
        • 2.1.3.1. Lỗi chính tả của học sinh lớp 2
        • 2.1.3.2. Lỗi chính tả của học sinh lớp 3
        • 2.1.3.3. Lỗi chính tả của học sinh lớp 4
        • 2.1.3.4. Lỗi chính tả của học sinh lớp 5
        • 2.1.3.5. Lỗi chính tả của học sinh qua bài trắc nghiệm
      • 2.1.4. Nhận xét chung về sự phát triển kĩ năng viết chữ của học sinh tiểu học
    • 2.2. Về phương diện vốn từ và sử dụng vốn từ
      • 2.2.1. Vị trí, tính chất, nhiệm vụ của việc dạy từ ngữ
      • 2.2.2. Yêu cầu về dùng từ
        • 2.2.2.1. Dùng từ đúng âm
        • 2.2.2.2. Dùng từ đúng nghĩa
        • 2.2.2.3. Dùng từ đúng phong cách
      • 2.2.3. Lỗi dùng từ của HSTH
        • 2.2.3.1. Lỗi dùng từ ở bài thi học kì
          • 2.2.3.1.1. Lỗi dùng từ của HS lớp 2
          • 2.2.3.1.2. Lỗi dùng từ của HS lớp 3
          • 2.2.3.1.3. Lỗi dùng từ của HS lớp 4
          • 2.2.3.1.4. Lỗi dùng từ của HS lớp 5
        • 2.2.3.2. Lỗi dùng từ sai ở bài khảo sát
          • 2.2.3.2.1. Lỗi dùng sai từ ở phần trắc nghiệm
          • 2.2.3.2.2. Lỗi dùng sai từ ở phần tập làm văn
        • 2.2.3.3. Nhận xét chung về phương diện vốn từ và sử dụng vốn từ của học sinh tiểu học
    • 2.3. Về phương diện ngữ pháp
      • 2.3.1. Vị trí, nhiệm vụ, chương trình của việc dạy ngữ pháp
      • 2.3.2. Về số lượng câu, độ dài của câu
      • 2.3.3. Về số lượng các câu ghép
      • 2.3.4. Nhận xét chung về phương diện ngữ pháp của học sinh tiểu học
    • 2.4. Tiểu kết
  • Chương 3: Một số giải pháp phát triển ngôn ngữ cho học sinh tiểu học
    • 3.1. Giáo dục chuẩn mực ngữ âm tiếng Việt
      • 3.1.1 Rèn luyện khả năng nghe lời nói
        • 3.1.1.1. Kĩ năng nghe hiểu
        • 3.1.1.2. Nội dung và phương pháp phát triển kĩ năng nghe hiểu cho HSTH
        • 3.1.1.3. Yêu cầu với người giáo viên trong quá trình dạy nghe cho HSTH
      • 3.1.2. Rèn luyện khả năng phát âm
      • 3.1.3. Rèn luyện ngữ điệu của lời nói
      • 3.1.4. Sửa các lỗi phát âm cho trẻ
    • 3.2. Phát triển vốn từ cho trẻ
      • 3.2.1. Làm giàu vốn từ
      • 3.2.2. Củng cố và tích cực hóa vốn từ cho trẻ
    • 3.3. Viết câu đúng ngữ pháp
      • 3.3.1. Xây dựng mẫu câu
      • 3.3.2. Trẻ tập nói/viết theo mẫu
      • 3.3.3. Sửa lỗi ngữ pháp
      • 3.3.4. Xây dựng hệ thống câu hỏi
    • 3.4. Phát triển ngôn ngữ mạch lạc
      • 3.4.1. Đối thoại
      • 3.4.2. Độc thoại
    • 3.5. Giáo dục tình yêu với tiếng mẹ đẻ và văn hóa giao tiếp ngôn ngữ
    • 3.6. Thay đổi sách giáo khoa
    • 3.7. Tiểu kết
  • Kết luận
  • Tài liệu tham khảo
  • Phụ lục

tải về 3.3 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   48   49   50   51   52   53   54   55   56




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương