“Nghiên cứu chất lượng sống bệnh nhân động kinh ở người lớn tại thành phố Đà Nẵng”



tải về 0.8 Mb.
trang4/11
Chuyển đổi dữ liệu06.11.2017
Kích0.8 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

Số hộ nghèo là 180 hộ (60 %), hộ không nghèo là 77 hộ (25,7 %).

II. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG BỆNH ĐỘNG KINH

1. Thời gian bị bệnh của các đối tượng

Bảng 3.7.Thời gian bị bệnh của các đối tượng

Thời gian bị bệnh

Số lượng

Phần trăm

Giá trị

1 – 5 năm

38

12,8




> 5 năm

260

86,4

Không xác định được

2

0,8

Tổng cộng

100

100,0

Số bệnh nhân bị bệnh từ 1 – 5 năm là 38 người (12,7 %), số bệnh nhân bị bệnh trên 5 năm là 260 người (86,2 %).

2. Thể động kinh của các đối tượng

Bảng 3.8.Thể động kinh của các đối tượng

Thể động kinh

Số lượng

Phần trăm

Giá trị

Cơn lớn co cứng co giật

133

44,3




Cơn cục bộ vận động

28

9,4




Cơn cục bộ toàn thể hóa

115

38,3

Không xác định được

24

8,0

Tổng cộng

300

100,0

Số bệnh nhân bị động kinh cơn lớn co cứng co giật là 133 người (44,3 %), số bệnh nhân bị cơn cục bộ là 143 người (47,6 %) (trong đó cơn cục bộ vận động là 28 người (9,3 %), cơn cục bộ toàn thể hóa là 115 người (38,3 %)). Có 24 bệnh nhân (8,0 %) không xác định được tần số cơn.

3. Tần số cơn động kinh của các đối tượng

Bảng 3.9.Tần số cơn động kinh của các đối tượng

Tần số cơn động kinh

Số lượng

Phần trăm

Giá trị

Không có cơn trong năm qua

74

24,7




 1 cơn/ năm nhưng không > 1 cơn/ tháng

122

40,7




> 1 cơn/ tháng nhưng không > 1 cơn/ tuần

58

19,3




> 1 cơn/ tuần nhưng không > 1 cơn/ ngày

23

7,7




> 1 cơn/ ngày

8

2,6

Không xác định được

15

5,0

Tổng cộng

300

100,0

Nhóm bệnh nhân động kinh không có cơn trong năm qua có 74 người (24,7 %);  1 cơn/ năm nhưng không > 1 cơn/ tháng có 122 người (40,7 %); > 1 cơn/ tháng nhưng không > 1 cơn/ tuần có 58 người (19,3 %); > 1 cơn/ tuần nhưng không > 1 cơn/ ngày có 23 người (7,7 %); > 1 cơn/ ngày có 8 người (2,7 %).

4. Biến chứng chấn thương do cơn động kinh của các đối tượng

Bảng 3.10.Biến chứng chấn thương của các đối tượng

Biến chứng chấn thương

Số lượng

Phần trăm

Giá trị



100

33,3




Không

164

54,7

Không xác định được

36

12,0

Tổng cộng

300

100,0

Bệnh nhân có biến chứng chấn thương do cơn động kinh chiếm 33,3 %, bệnh nhân không có biến chứng chấn thương do cơn động kinh chiếm 54,7 %.



5. Thuốc chống động kinh đối tượng đang dùng

Bảng 3.11.Thuốc chống động kinh đối tượng đang dùng

Thuốc dùng

Số lượng

Phần trăm

Đơn trị liệu

172

57,3

Đa trị liệu

128

42,7

Tổng cộng

300

100,0

Số bệnh nhân đang dùng đơn trị liệu chiếm 57,3 %, số bệnh nhân đang dùng đa trị liệu chiếm 42,7 %.



III. ĐẶC ĐIỂM CHẤT LƯỢNG SỐNG BỆNH NHÂN ĐỘNG KINH

1. Điểm các yếu tố cấu thành CLS bệnh nhân động kinh tại Đà Nẵng

Bảng 3.12. Điểm các yếu tố cấu thành CLS bệnh nhân

động kinh tại Đà Nẵng

Yếu tố

Điểm trung bình

Độ lệch chuẩn

Lo cơn động kinh

40,3

26,1

CLS chung

55,2

20,0

Cảm giác dễ chịu

49,8

19,8

Sinh lực/ mệt mỏi

40,2

18,3

Nhận thức

46,5

23,4

Thuốc dùng

50,6

30,9

Chức năng xã hội

54,7

20,7

CLS tổng thể

48,8

17,6

Điểm của bảy yếu tố cấu thành CLS bệnh nhân động kinh tại Đà Nẵng thấp nhất là điểm Sinh lực/ Mệt mỏi (40,2 điểm), cao nhất là CLS chung (55,2 điểm). Điểm trung bình CLS tổng thể là 48,8 điểm.



IV. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM TRẦM CẢM VÀ LO ÂU

1. Trầm cảm

1.1. Tỉ lệ các mức độ trầm cảm theo thang đánh giá trầm cảm của Beck

Bảng 3.13. Tỉ lệ các mức độ trầm cảm theo thang đánh giá trầm cảm của Beck

Mức độ

Số lượng

Phần trăm

Không trầm cảm

175

58,3

Trầm cảm nhẹ

69

23,0

Trầm cảm trung bình

53

17,7

Trầm cảm nặng

3

1,0

Tổng cộng

300

100,0

Bệnh nhân động kinh không bị trầm cảm là 175 người (58,3 %), số bệnh nhân động kinh bị trầm cảm cả 3 mức độ là 125 người (41,7 %).

1.2. Tỉ lệ trầm cảm theo giới

Bảng 3.14. Tỉ lệ trầm cảm theo giới

Giới tính

Không trầm cảm

Có trầm cảm

Tổng cộng

Nam

N

%


96

59,3 %


66

40,7 %


162

100,0 %


Nữ

N

%


79

57,2 %


59

42,8 %


138

100,0 %


Bệnh nhân nam có 66 người bị trầm cảm (40,7 %), bệnh nhân động kinh nữ có 59 người bị trầm cảm (42,8 %).

1.3. Tỉ lệ trầm cảm theo hôn nhân

Bảng 3.15. Tỉ lệ trầm cảm theo hôn nhân

Tình trạng hôn nhân

Trầm cảm

Tổng cộng

P

Không



Độc thân

N

%


92

57,5 %


68

42,5 %


160

100,0 %


< 0,05

Có gia đình

N

%


69

61,1 %


44

38,9 %


113

100,0 %


Góa/ Ly hôn/ Ly thân

N

%


5

35,7 %


9

64,3 %


14

100,0 %


Tổng cộng

N

%

166

57,8 %

121

42,2 %

287

100,0 %

Nhóm bệnh nhân độc thân có 68 người bị trầm cảm (42,5 %), nhóm bệnh nhân có gia đình có 44 người bị trầm cảm (38,9 %), nhóm bệnh nhân góa/ ly hôn/ ly thân có 9 người bị trầm cảm (64,3 %).

1.4. Tỉ lệ trầm cảm theo công việc hiện tại

Bảng 3.16. Tỉ lệ trầm cảm theo công việc hiện tại

Công việc hiện tại

Trầm cảm

Tổng cộng

P

Không



Thất nghiệp

N

%


74

46,5 %


85

53,5 %


159

100 %




< 0,001


Đang làm việc

N

%


71

74,7 %


24

25,3 %


95

100,0 %


Tổng cộng

N

%

145

57,1 %

109

42,9 %

254

100,0 %

Nhóm bệnh nhân động kinh đang thất nghiệp có 85 người bị trầm cảm (53,45 %), nhóm bệnh nhân động kinh hiện đang có việc làm có 24 người bị trầm cảm (25,26 %).

1.5. Tỉ lệ bị trầm cảm theo mức thu nhập

Bảng 3.17.Tỉ lệ bị trầm cảm theo mức thu nhập

Mức thu nhập

Trầm cảm

Tổng cộng

P

Không



Hộ nghèo

N

%


82

45,6 %


98

54,4 %


180

100,0 %



< 0,001

Hộ không nghèo

N

%


63

81,8 %


14

18,2 %


77

100,0 %


Tổng cộng

N

%

145

56,4 %

112

43,6 %

257

100,0 %

Bệnh nhân động kinh thuộc hộ nghèo có 98 người bị trầm cảm (54,4 %), bệnh nhân động kinh thuộc hộ không nghèo có 14 người bị trầm cảm (18,18 %).

1.6. Tỉ lệ bị trầm cảm theo thời gian bị bệnh động kinh

Bảng 3.18. Tỉ lệ bị trầm cảm theo thời gian bị bệnh động kinh

Thời gian

Trầm cảm

Tổng cộng

P

Không



1 – 5 năm

N

%


27

71,1 %


11

28,9 %


38

100,0 %

> 0,05


> 5 năm

N

%


146

56,2 %


114

43,8 %


260

100,0 %


Tổng cộng

N

%

173

58,1 %

125

41,9 %

298

100,0 %

Trong số bệnh nhân động kinh bị bệnh từ 1 – 5 năm có 28,9 % bị trầm cảm, nhóm bệnh nhân bị bệnh động kinh > 5 năm có 43,8 % bị trầm cảm.

1.7. Tỉ lệ trầm cảm theo tần số cơn động kinh

Bảng 3.19. Tỉ lệ trầm cảm theo tần số cơn động kinh

Tần số cơn động kinh

Trầm cảm

Tổng cộng

P

Không



Không có cơn trong năm qua

N

%

52

70,3 %

22

29,7 %

74

100,0 %



< 0,05

1 cơn/ năm nhưng không > 1 cơn/ tháng

N

%

75

61,5 %

47

38,5 %

122

100,0 %

> 1 cơn/ tháng nhưng không > 1 cơn/ tuần

N

%

18

31,0 %

40

69,0 %

58

100,0 %

> 1 cơn/ tuần nhưng không > 1 cơn/ ngày

N

%

16

69,6 %

7

30,4 %

23

100,0 %

> 1 cơn/ ngày

N

%

5

62,5 %

3

37,5 %

8

100,0 %

Tổng cộng

N

%

166

58,2 %

119

41,8 %

285

100 %

Nhóm bệnh nhân không có cơn trong năm qua thì 29,7 % bị trầm cảm; Nhóm bệnh nhân  1 cơn/ năm nhưng không > 1 cơn/ tháng có 38,5 % bị trầm cảm; Nhóm bệnh nhân > 1 cơn/ tháng nhưng không > 1 cơn/ tuần có 69,0 % bị trầm cảm.



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương