Ôn tập toáN 11 – hki (2015 – 2016) LÝ thuyết I. Giải tíCH



tải về 148 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2017
Kích148 Kb.
#2878

ÔN TẬP TOÁN 11 – HKI (2015 – 2016)


  1. LÝ THUYẾT

I. GIẢI TÍCH

1. Hàm số lượng giác

2. Phương trình lượng giác

3. Tổ hợp - xác suất



II. HÌNH HỌC

  1. Các phép biến hình: Tìm ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự.

  2. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian: giao tuyến, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

  3. Quan hệ song song: 2 đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng.


B. BÀI TẬP

I. GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I: LƯỢNG GIÁC

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau :

a) b) y =

c) d)

e) f)


Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) b)

c) d)

e) f)



Bài 3: Giải các phương trình sau:

a) 3tan2x – tanx – 4 = 0 b) – 2cos2x + sinx + 1 = 0

c) 2cos 2x – 8cos x + 5 = 0 d) 2cos² x + 5sin x – 4 = 0

e) f)


CHƯƠNG II : TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT

Bài 4: Từ tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6 }.

a) Có thể lập được bao nhiêu số lẻ gồm 5 chữ số khác nhau.

b) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 2.

Bài 5: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau chia hết cho 5?

Bài 6: Trong ban chấp hành gồm 7 người cần chọn 3 người vao ban thường vụ

a) Có bao nhiêu cách chọn (không phân biệt chức vụ)

b) Cần chọn 3 người vào ban thường vụ với các chức vụ bí thư, phó bí thư, ủy viên có ? cách chọn.

Bài 7: Một lớp học có 40 học sinh, gồm 18 nam và 22 nữ.. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra 4 học sinh vào đội văn nghệ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn trong mỗi trường hợp sau:

a) Số học sinh nam bằng số học sinh nữ.

b) Phải có 1 học sinh nam và 3 học sinh nữ.

c) Có ít nhất 1 học sinh nam.



Bài 8: a) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển .

b) Tìm hệ số của x4 trong khai triển của .

c) Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển của .

Bài 9. Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2 quyển cổ tích. Lấy 3 quyển từ kệ sách.

a) Tính xác suất để lấy được 3 quyển đôi một khác loại.

b) Tính xác suất để lấy được 3 quyển có 2 đúng hai quyển cùng loại.

Bài 10. Cho một hộp đựng 12 viên bi, trong đó có 7 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để lấy được

a) 3 viên màu đỏ

b) ít nhất một viên màu đỏ

c) có đủ ba màu



Bài 11: Từ một hộp chứa 7 bi trắng, 9 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 bi.

a) Tính số phần tử của không gian mẫu.

b) Tính xác suất của các biến cố sau:

A: “ Số bi trắng bằng số bi đỏ”;

B: “ 4 bi cùng màu”;

C: “ có ít nhất 1 bi đỏ”.



Bài 12: Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi vàng, 4 viên bi trắng chỉ khác nhau về màu. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất các biến cố sau:

a) A: “Lấy được 3 bi xanh”. b) B: “Lấy được ít nhất 1 bi vàng”.

c) C: “ Lấy được 3 viên bi cùng màu”. d) D: “Lấy được số bi xanh bằng số bi trắng”.

Bài 13: Cã 4 bi xanh, 5 bi ®á vµ 6 bi vµng. LÊy ngÉu nhiªn 2 viªn bi. TÝnh x¸c suÊt ®Ó lÊy ®­îc:

a) 2 viªn bi mµu ®á

b) 2 viªn bi kh¸c mµu.

c) Ýt nhÊt mét viªn bi mµu vµng.



Bài 14. Xác định cấp số cộng có công sai là 3, số hạng cuối là 12 và có tổng bằng 30.

Bài 15. Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn u2 + u5 – u3 = 10 và u4 + u6 = 26. Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng.

Bài 16. Tìm chiều dài ba cạnh của một tam giác vuông lập thành một cấp số cộng với công sai là 25.

Bài 17. Một cấp số cộng (un) có .

a) Tìm công sai của cấp số cộng b) Tính



Bài 18. Tính u1, d trong các cấp số cộng (un) biết

a) u3 + u5 = 14 và tổng của 13 số hạng đầu là S13 = 129

b) u5 = 19; u9 = 35. c) u3 + u10 = –31 và 2u4 – u9 = 7

d) e)


II. HÌNH HỌC

Bài 1: Trong mpOxy cho A(-1; 2), đường thẳng d: 3x + y + 1 = 0 và đường tròn (C): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 9.

a) Tìm ảnh của A và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ = (3; - 1).

b) Tìm ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = - 2.

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1; 5) và đường tròn (C):.Tìm A’, và (C’) là ảnh của điểm A, của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 1/3.

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD là đáy lớn. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).

Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, đáy lớn AB. I và J lần lượt là trung điểm của SB và SC.

a) Xác định giao tuyến (SAD) ∩ (SBC)

b) Tìm giao điểm của SD với mặt phẳng (AIJ)

Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB. I là trung điểm của AB. Trên đoạn AD lấy điểm M sao cho AD = 3AM.


  1. Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC), (SIM) và (SCD) .

  2. Đường thẳng qua M song song AB cắt CI tại N. Chứng minh NG song song (SCD).

Bài 6. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm BC và BD. Chứng minh IJ song song (ACD).

Bài 7. Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P là trung điểm của BC, AD, SD.

  1. Xác định giao tuyến của (SAB) và (SCD), (SAM) và (SBC).

  2. Chứng minh MN song song (SAB).

  3. Tìm giao điểm của AM và (SBD).

Bài 8. Cho hình chóp S.ABCD, AB và CD không song song. M là điểm thuộc miền trong của tam giác SCD.

a) Tìm giao điểm N của đường thẳng CD và mặt phẳng (SBM)

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và (SAC)


  1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SCD) và (ABM).

Bài 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N là trung điểm của AB, CD.

a) Chứng minh MN // (SBC) và MN // (SAD)

b) Gọi P là trung điểm của cạnh SA. Chứng minh: SB // (MNP) và SC // (MNP).

Bài 10.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M và N là trung điểm của AB và SC

a) Tìm các giao tuyến (SAC) ∩ (SBD) và (SAB) ∩ (SCD)

b Chứng minh rằng MN //(SAD).


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN- HỌC KỲ 1- LỚP 11 NĂM 2015-2016

Nội dung

Câu

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

1. Phương trình LG

1a

1b

1c



1

0.5



0.5

1


3.0

2. Nhị thức Niu-ton

2a

0.5

0.5




1.0

3. Tổ hợp, xác suất

2b

1.0

1.0




2.0

4. Cấp số cộng

3

0.5

0.5




1.0

5. Phép dời hình, phép đồng dạng

4

1.0







1.0

6. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

5a

5c


1.0



0.5


1.5

7. Đường thẳng song song với đường thẳng và mặt phẳng.

5b




0.5




0.5

Cộng

5.5

3.0

1.5

10




TRƯỜNG THPT TÔN THẤT TÙNG

ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)


Câu1(3.0điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

a) b) c)



Câu2(3.0 điểm)

a) Tìm hệ số của x3trong khai triển của biểu thức:

b) Trên một giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hoá. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quyển sách. Tính xác suất của các biến cố sau:

A: “Ba quyển sách lấy ra có đủ cả 3 môn”.

B: “Ba quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển sách lý”.

Câu3(1.0 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng (un), biết rằng:

Câu4(1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2;5) và đường tròn (C) có phương trình: . Hãy tìm tọa độ điểm M’ và viết phương trình (C’)lần lượt là ảnh của điểm M, đường tròn (C) qua phép vị tự có tâm là O, tỉ số k = 2.
Câu5(2.0 điểm) Cho hình chóp có đáylà hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB SD.

a) Xác định giao tuyến của mpvà mp, mpvà mp.

b) Chứng minh song song với mp.

c) Tìm giao điểm I của đường thẳng SC với mp.



---- Hết----



tải về 148 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương