Mục lục môN


II. PP CHO TRẺ LÀM QUEN VỚI TOÁN



tải về 275 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu15.11.2017
Kích275 Kb.
#1854
1   2   3

II. PP CHO TRẺ LÀM QUEN VỚI TOÁN
CHƯƠNG I: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CỦA HỌC PHẦN

1. Vai trò, vị trí của học phần “Phương pháp hình thành các biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non”

2. Phân tích đối tượng của phương pháp hình thành các biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non.

3. Phân tích những nhiệm vụ của học phần “Phương pháp hình thành các biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non”

4. Phân tích mối liên hệ với các ngành khoa học khác của học phần “Phương pháp hình thành các biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non”
CHƯƠNG II: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CÁC BIỂU TƯỢNG TOÁN HỌC SƠ ĐẲNG CHO TRẺ MẦM NON

1. Tầm quan trọng của quá trình hình thành các biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non? Cho ví dụ minh họa.

2. Nội dung chương trình hình thành các biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non.

3. Các nguyên tắc dạy trẻ làm quen với toán? Cách thức thực hiện các nguyên tắc?

4. Các phương pháp dạy trẻ làm quen với toán? Đặc trưng của mỗi nhóm phương pháp? Phân tích mối quan hệ giữa các nhóm phương pháp?

5. Các hình thức dạy trẻ làm quen với toán?


CHƯƠNG III: HÌNH THÀNH BIỂU TƯỢNG VỀ SỐ LƯỢNG, TẬP HỢP VÀ PHÉP ĐẾM CHO TRẺ MẪU GIÁO

1. Đặc điểm phát triển biểu tượng số lượng ở của trẻ lứa tuổi mẫu giáo bé và rút ra kết luận sư phạm cần thiết?

2. Nêu rõ sự phù hợp giữa nội dung chương trình hình thành biểu tượng tập hợp - số lượng – phép đếm cho trẻ mẫu giáo với đặc điểm phát triển biểu tượng này ở trẻ từng lứa tuổi.

3. Phương pháp hình thành hoạt động đếm cho trẻ lứa tuổi mẫu giáo lớn. Phân tích sự khác nhau giữa phương pháp dạy trẻ mẫu giáo nhỡ và phương pháp dạy trẻ mẫu giáo lớn.

4. Hãy thiết kế hoạt động dạy trẻ MG lớn chia một nhóm đồ vật thành hai phần. Phân tích các phương pháp dạy học sử dụng trong giáo án đó.

5. Hãy thiết kế hoạt động để dạy trẻ mẫu giáo nhỡ đếm trong phạm vi 5.

6. Thiết kế hoạt động dạy trẻ mẫu giáo ba lứa tuổi làm quen với tập hợp, số lượng, phép đếm.
CHƯƠNG IV: HÌNH THÀNH BIỂU TƯỢNG VỀ KÍCH THƯỚC CHO TRẺ MẦM NON

1. Phân tích sự phức tạp và mở rộng dần nội dung chương trình hình thành biểu tượng kích thước cho trẻ mầm non qua các độ tuổi.

2. Phân tích sự phù hợp giữa nội dung chương trình với đặc điểm phát triển biểu tượng kích thước ở trẻ mẫu giáo các lứa tuổi khác nhau.

3. Thiết kế hoạt động dạy trẻ mẫu giáo nhỡ so sánh, sắp thứ tự theo chiều tăng dần về kích thước giữa 3 vật. Phân tích các phương pháp dạy học sử dụng trong đó.

4. Nêu phương pháp dạy trẻ mẫu giáo lớn phép đo. Thiết kế các hoạt động dạy trẻ mẫu giáo đo: 1 đối tượng bằng 2 thước đo; Nhiều đối tượng bằng một thước đo.
CHƯƠNG V: HÌNH THÀNH BIỂU TƯỢNG VỀ HÌNH DẠNG CHO TRẺ MẦM NON

1. Nêu nội dung chương trình hình thành biểu tượng về hình dạng cho trẻ mầm non. Phân tích sự mở rộng và phức tạp dần của nội dung dạy trẻ các lứa tuổi.

2. Trình bày phương pháp hình thành biểu tượng hình dạng cho trẻ mẫu giáo nhỡ và lớn.

3. Thiết kế các hoạt động dạy trẻ mẫu giáo bé nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác và hình chữ nhật.

4. Thiết kế các hoạt động dạy trẻ mẫu giáo nhỡ phân biệt hình tròn với hình vuông, hình tam giác và hình chữ nhật.

5. Thiết kế hoạt động dạy trẻ mẫu giáo lớn phân biệt: khối cầu với khối trụ.


CHƯƠNG VI: HÌNH THÀNH BIỂU TƯỢNG VỀ KHÔNG GIAN VÀ ĐỊNH HƯỚNG TRONG KHÔNG GIAN CHO TRẺ MẦM NON

1. Đặc điểm phát triển biểu tượng về không gian và sự định hướng trong không gian của trẻ lứa tuổi mẫu giáo.

2. Phân tích sự phù hợp của nội dung chương trình với đặc điểm phát triển biểu tượng định hướng trong không gian của trẻ mầm non.

3. Xây dựng hệ thống bài tập, trò chơi để dạy trẻ mẫu giáo một lứa tuổi nào đó định hướng trong không gian.

4. Thiết kế hoạt động dạy trẻ mẫu giáo định hướng không gian.

MÔN THI: HÓA CƠ SỞ

Phần 1: HÓA VÔ CƠ
1. Hiđro - Oxi - Nước

1.1. Hiđro: Cấu tạo phân tử, điều chế, tính chất lý, hóa học.

1. 2. Oxi: Cấu tạo phân tử, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học.

1.3. Nước: Cấu tạo phân tử, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học.



2. Các nguyên tố nhóm VIIA (halogen)

2.1. Tính chất chung của các halogen

2.2. Clo, brôm, iot: cấu tạo, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học.

2.3. Các hợp chất của clo, brôm, iot (HX, nước javen, clorua vôi, kaliclorat): cấu tạo, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học.



3. Các nguyên tố nhóm VIA

3.1. Đặc điểm chung

3.2. Lưu huỳnh: cấu tạo, điều chế,tính chất vật lý, tính chất hóa học.

3.3. Các hợp chất của lưu huỳnh (H2S, SO2, H2SO4 và muối sunfat): cấu tạo, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học.



4. Các nguyên tố nhóm VA

4.1. Nitơ: cấu tạo, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học.

4.2. Amoniac: cấu tạo, tính chất.

4.3. Axit nitric: cấu tạo, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học.

4.4. Photpho: cấu tạo, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học.

4.5. Axit photphoric: cấu tạo, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học.



5. Các nguyên tố nhóm IVA

5. 1. Cacbon: cấu tạo, các dạng thù hình, điều chế, tính chất lý hóa học.

5.2. Cacbon oxit, cacbon đioxit: cấu tạo, điều chế, tính chất.

5.3. Silic: Trạng thái tự nhiên, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học, các hợp chất của silic



6. Đại cương về kim loại: Cấu trúc electron, liên kết, tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế kim loại

7. Các kim loại kiềm: Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu trúc nguyên tử, điều chế, tính chất lý hóa học, các hợp chất của kim loại kiềm.

8. Các kim loại kiềm thổ: Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu trúc nguyên tử, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học, các hợp chất của kim loại kiềm thổ.

9. Các kim loại nhóm IIIA

9.1.Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu tạo nguyên tử.

9.2. Nhôm: cấu tạo, điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học, các hợp chất của nhôm.

10. Các kim loại nhóm VIIIB

10.1. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu trúc electron.

10.2. Sắt: Phương pháp điều chế sắt và phương pháp luyện gang, thép; tính chất lý hóa học; hợp chất của sắt.

11. Các kim loại nhóm VIIB

11.1. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu trúc electron.

11.2. Mangan: Trạng thái thiên nhiên, điều chế, tính chất lý hóa học, hợp chất của mangan.

12. Các kim loại nhóm VIB

12.1. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu trúc electron.

12.2. Crom: Trạng thái thiên nhiên, điều chế, tính chất lý hóa học, hợp chất của crom.

13. Các kim loại nhóm IB

13.1. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu trúc electron.

13.2. Đồng: Trạng thái thiên nhiên, điều chế, tính chất lý hóa học, hợp chất của đồng.

Phần 2: HÓA HỮU CƠ
Chương 1. Cơ sở đại cương hoá hữu cơ

1.1. Hoá hữu cơ - Chất hữu cơ

1.1.1. Cấu tạo của các hợp chất hữu cơ

1.1.2. Phân loại các hợp chất hữu cơ

1.1.3. Cách gọi tên các hợp chất hữu cơ

1.2. Công thức phân tử các hợp chất hữu cơ

1.2.1. Phân tích định lượng

12.2. Xác định phân tử lượng

1.3.3. Lập công thức phân tử

1.3. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

1.3.1. Đồng phân cấu tạo mạch

1.3.2. Đồng phân hình học

1.4. Liên kết cộng hoá trị

Chương 2. Hydrocacbon

2.1. An kan

2.1.1. Dãy đồng đẳng, đồng phân, danh pháp

2.1.2. Phương pháp điều chế công nghiệp, phòng thí nghiệm.

2.1.3. Tính chất hoá học: phản ứng halogen hoá

2.2. An ken

2.2.1. Cấu tạo, danh pháp

2.2.2. Phương pháp điếu chế công nghiệp, phòng thí nghiệm

2.2.3. Phản ứng cộng hợp

2.3. Ankin và dien

2.3.1. Cấu tạo và cách gọi tên, phương pháp điều chế

2.3.2. Tính chất hoá học

2.4. Hydrocacbon thơm

2.4.1. Cấu tạo, độ bền của benzen

2.4.2. Phản ứng thế của benzen

Chương 3. Dẫn xuất oxy của hydrocacon

3.1. Alcol

3.1.1. Cấu tạo, phân loại và danh pháp

3.1.2. Phương pháp điều chế công nghiệp, phòng thí nghiệm

3.1.3. Tính chất hóa học

3.2. Phenol

3.2.1. Cấu tạo, danh pháp

3.2.2. Phương pháp điều chế công nghiệp, phòng thí nghiệm

3.2.3. Tính chất hoá học

3.3. Andehyt và xeton

3.3.1. Cấu tạo, danh pháp

3.3.2. Phương pháp điều chế công nghiệp, phòng thí nghiệm.

3.3.3. Tính chất hoá học

3.4. Ait cacboxylic

3.4.1. Cấu tạo, danh pháp

3.4.2. Phương pháp điều chế, công nghiệp, phòng thí nghiệm.

3.4.3. Phản ứng hóa học

3.4.4. Dẫn xuất este của axit cacboxylic



Chương 4. Amin

4.1. Cấu tạo, phân loại, danh pháp

4.2. Phương pháp điều chế công nghiệp, phòng thí nghiệm

4.3. Tính chất hoá học

4.4. Amin thơm

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI ĐẦU VÀO HỆ LIÊN THÔNG

CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TOÁN



  1. ĐẠI SỐ (cơ bản)




    1. Ma trận – Định thức

a. Khái niệm ma trận

b. Các phép toán ma trận

c. Khái niệm định thức

d. Các tính chất của định thức

e. Hạng ma trận

f. Ma trận nghịch đảo




    1. Hệ phương trình tuyến tính

a. Hệ Gramer

b. Phương pháp Gauss

c. Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất


    1. Không gian vector

a. Khái niệm không gian vector

b. Sự độc lập và phụ thuộc tuyến tính

c. Cơ sở và số chiều

d. Tọa độ của vector đối với cơ sở




    1. Ánh xạ tuyến tính

a. Khái niệm ánh xạ tuyến tính

b. Nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính

c. Ma trận của ánh xạ tuyến tính

d. Phép đổi cơ sở




  1. GIẢI TÍCH (cơ sở)




    1. Giới hạn và liên tục

a. Giới hạn hàm số

b. Hàm số liên tục

c. Điểm gián đoạn


    1. Phép tính vi phân hàm một biến

a. Đạo hàm và vi phân cấp 1

b. Đạo hàm và vi phân cấp cao

c. Các định lý hàm khả vi


    1. Phép tính tích phân hàm một biến

a. Tích phân bất định

b. Tích phân xác định

c. Tích phân suy rộng


    1. Phép tính vi phân hàm nhiều biến

a. Đạo hàm riêng và vi phân cấp 1

b. Đạo hàm riêng và vi phân cấp cao

c. Cực trị hàm nhiều biến


  1. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TOÁN (chuyên ngành)




    1. Bộ môn phương pháp dạy học môn toán

a. Đối tượng và nhiệm vụ

b. Các nguyên tắc dạy học môn toán




    1. Phát triểm trí tuệ và rèn luyện kỹ năng học toán

a. Rèn luyện các thao tác tư duy

b. Rèn luyện các phẩm chất trí tuệ

c. Rèn luyện cho học sinh kỹ năng học tập môn toán


    1. Phương pháp dạy học toán ở trường THCS

a. Khái niệm về phương pháp dạy học toán

b. Những phương pháp dạy học truyền thống vận dụng trong dạy toán

c. Các xu hướng dạy học hiện đại


    1. Các tình huấn điển hình trong dạy học môn toán

a. Dạy học các khái niệm toán học

b. Dạy học các định lý toán

c. Dạy học giải bài tập toán


    1. Thực hành giải toán

a. Lý luận về giải toán

b. Các bài toán số học

c. Các bài toán đại số

d. Các bài toán hình học


ĐỀ CƯƠNG ÔN THI ĐẦU VÀO HỆ NÂNG CHUẨN

HỌC PHẦN: PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC HÓA HỌC

I. LÝ THUYẾT
1. Nội dung, biện pháp phát triển năng lực nhận thức của học sinh trong dạy học hóa học (trang 37 – 45, Lý luận dạy học hóa học đại cương, Sách cao đẳng sư phạm).
2. Các phương pháp dạy học khi nghiên cứu tài liệu mới:

- Các phương pháp trực quan.

- Các phương pháp thực hành. Thí nghiệm của học sinh.

- Các phương pháp dung lời.

(trang 96 – 125, Lý luận dạy học hóa học đại cương, Sách cao đẳng sư phạm).
3. Khái niệm hoàn thiện kiến thức (trang 126 – 127, Lý luận dạy học hóa học đại cương, Sách cao đẳng sư phạm). Thí nghiệm thực hành trong giai đoạn hoàn thiện kiến thức về hóa học (trang 132 – 134, Lý luận dạy học hóa học đại cương, Sách cao đẳng sư phạm).
4. Chức năng của kiểm tra – đánh giá (trang 149 – 152, Lý luận dạy học hóa học đại cương, Sách cao đẳng sư phạm).
5. Dạy học nêu vấn đề cần nghiên cứu: bản chất dạy học nêu vấn đề, các cách xây dựng tình huống có vấn đề trong dạy học hóa học, câu hỏi có tính chất nêu vấn đề và các bước của quá trình dạy học sinh giải quyết một vấn đề học tập (trang 177 - 189, Lý luận dạy học hóa học đại cương, Sách cao đẳng sư phạm).
6. Hệ thống khái niệm hóa học (trang 30, phương pháp giảng dạy hóa học trong nhà trường phổ thông).
7. Tầm quan trọng của khái niệm phản ứng hóa học (trang 45, phương pháp giảng dạy hóa học trong nhà trường phổ thông).
8. Hệ thống khái niệm phản ứng hóa học (trang 46 - 49, phương pháp giảng dạy hóa học trong nhà trường phổ thông).
9. Quá trình hình thành và phát triển khái niệm phản ứng hóa học (trang 49 - 51, phương pháp giảng dạy hóa học trong nhà trường phổ thông).
10. Những yêu cầu có tính chất nguyên tắc của một bài giảng về chất (trang 89 - 92, phương pháp giảng dạy hóa học trong nhà trường phổ thông).
11. Phương pháp sử dụng các bài ôn tập tổng kết (trang 112 - 113, phương pháp giảng dạy hóa học trong nhà trường phổ thông).
II. CÁC BÀI CỤ THỂ VÀ YÊU CẦU NGHIÊN CỨU
1. Các bài: Những khái niệm cơ bản nhất về hóa học (sách giáo khoa hóa học lớp 8), các hợp chất vô cơ, kim loại, phi kim, hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon (sách giáo khoa hóa học lớp 9).
2. Yêu cầu nghiên cứu:

a/ Những khái niệm hóa học và phản ứng hóa học được hình thành, củng cố trong bài học đó.

b/ Thí nghiệm biểu diễn, nêu mục đích của thí nghiệm biểu diễn, kiến thức cần lĩnh hội thông qua thí nghiệm đó.

c/ Tóm tắt kiến thức cơ bản của mỗi bài học (tương ứng với nội dung ghi nhận của học sinh).


III. BÀI TẬP HÓA HỌC
1. Bài tập định tính

a/ Bài tập lý thuyết

Nội dung chủ yếu của chương trình hóa học ở trường THCS là thành phần cấu tạo, tính chất, ứng dụng các loại chất vô cơ và một số chất hữu cơ thường nêu lên dưới dạng bài tập sau:

- Viết các phương trình phản ứng, thực hiện các biến hóa.

- Xét các khả năng phản ứng có thể có.

- Tách một chất ra khỏi hỗn hợp.

- Điều chế một chất.

b/ Bài tập thực nghiệm

Chỉ dùng các bài tập thực nghiệm đơn giản ngoài củng cố phần lý thuyết còn rèn luyện các kĩ năng thực hành.

Bài tập thực nghiệm có 2 tính chất: tính chất lý thuyết và tính chất thực hành (các dạng bài tập tương tự bài tập lý thuyết).


2. Bài tập định lượng

a/ Các dạng toán cơ bản và một số dạng toán biến dạng thường gặp ở THCS.

b/ Bài tập thực nghiệm định lượng tương tự bài tập thực nghiệm định tính nhưng có kèm theo tính toán về lượng các chất.
3. Bài tập tổng hợp

Bài tập này là sự kết hợp rộng rãi nội dung của các loại bài tập nói trên.



(Nội dung kiến thức hóa học cụ thể ở mục II)
TÀI LIỆU ÔN TẬP


  1. Lý luận dạy học hóa học đại cương.

  2. Phương pháp giảng dạy hóa học ở trường phổ thông.

  3. Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập hóa học lớp 8 và 9.

  4. Bài tập hóa nâng cáo (lớp 8, 9), phương pháp giảng dạy các vấn đề cụ thể quan trọng nhất của giáo trình hóa học phổ thông.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỰ NHIÊN XÃ HỘI VÀ PPDH TN – XH Ở TIỂU HỌC

LIÊN THÔNG TỪ TRUNG CẤP LÊN CAO ĐẲNG



NGÀNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Bằng TN TC đủ 36 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ thi tuyển sinh)


  1. Một số kiến thức cơ bản về Tự nhiên- Xã hội

  1. Sự trao đổi chất và sinh sản ở thực vật, động vật và người

  1. Sự trao đổi chất ở thực vật, động vật, và người

  2. Sự sinh sản ở thực vật, động vật và người

  1. Nguyên nhân và cách phòng tránh một số bệnh thông thường và tai nan thường gặp ở học sinh tiểu học.

  1. Nguyên nhân và cách phòng tránh một số bệnh thông thường ở học sinh tiểu học.

  2. Nguyên nhân và cách phòng tránh một số tai nan thường gặp ở học sinh tiểu học.

  1. Một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu của lịch sử dân tộc qua các thời kì.

  2. Địa lí tự nhiên.




  1. Phương pháp dạy học môn Tự nhiên và Xã hội lớp 1,2,3; môn Khoa học, Lịch sử và Địa lí lớp 4,5

  1. Mục tiêu, nội dung chương trình môn Tự nhiên và Xã hội lớp 1,2,3; môn Khoa học, Lịch sử và Địa lí lớp 4,5

  2. Tổng quan về phương pháp và hình thức tổ chức dạy học các môn Tự nhiên và Xã hội, Khoa học, Lịch sử và Địa lí

  3. Đánh giá các môn học Tự nhiên và Xã hội, Khoa học, Lịch sử và Địa lí.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỰ NHIÊN XÃ HỘI VÀ PPDH TN – XH Ở TIỂU HỌC

LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC



NGÀNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC


I. Một số kiến thức cơ bản về Tự nhiên- Xã hội

1. Tự nhiên

a. Vật chất và năng lượng

- Nước và tầm quan trọng của nước.

- Một số chất khí trong khí quyển.

- Một số kim loại thông dụng.

- Một số vật liệu thông dụng.

b. Địa lí

- Địa lí các châu lục

- Địa lí Việt Nam

- Phương pháp tìm hiểu, nghiên cứu địa lí địa phương.

2. Xã hội

a. Một số kiến thức chung về xã hội

b. Gia đình và các loại hình gia đình

- Trường học

- Quê hương

3. Lịch sử

- Một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu của lịch sử dân tộc qua các thời kì.

- Phương pháp tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử địa phương.
II. Phương pháp dạy học môn Tự nhiên và Xã hội lớp 1,2,3; môn Khoa học, Lịch sử và Địa lí lớp 4,5

- Mục tiêu, nội dung chương trình môn Tự nhiên và Xã hội lớp 1,2,3; môn Khoa học, Lịch sử và Địa lí lớp 4,5

- Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học các môn Tự nhiên và Xã hội, Khoa học, Lịch sử và Địa lí

- Phương tiện dạy học các môn Tự nhiên và Xã hội, Khoa học, Lịch sử và Địa lí

- Kiểm tra và đánh giá trong các môn học Tự nhiên và Xã hội, Khoa học, Lịch sử và Địa lí.

- Hướng dẫn dạy học các môn học Tự nhiên và Xã hội, Khoa học, Lịch sử và Địa lí.



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN &- PPDH

LIÊN THÔNG TỪ TRUNG CẤP LÊN CAO ĐẲNG

Ngành GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Bằng TN TC đủ 36 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ thi tuyển sinh)

I. Toán

1. Tập hợp, quan hệ, ánh xạ.

2. Những cơ sở logic toán: Logic mệnh đề, logic vị từ, luật và quytắc suy luận.

3. Cấu trúc nửa nhóm, vị nhóm, nhóm, vành, trường.

4. Phép chia hết, phép chia còn dư, tìm ƯCLN, BCNN, số nguyên tố.
II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

1. Vị trí, nhiệm vụ, nội dung môn Toán Tiểu học (chương trình Tiểu học 2000).

2. Các PPDH Toán thường dùng ở Tiểu học và định hướng đổi mới PPDH.

3. Dạy học các loại số và phép tính trong môn toán Tiểu học.

4. Dạy học các yếu tố đại số trong môn toán Tiểu học.

5 Dạy học các yếu tố hình học trong môn toán Tiểu học.

6. Dạy học đại lương và đo đại lượng trong môn toán Tiểu học.

7. Dạy học thực hành giải toán ở tiểu học.


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN &- PPDH

LIÊN THÔNG TỪ TRUNG CẤP LÊN CAO ĐẲNG

Ngành GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Bằng TN TC đủ 36 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ thi tuyển sinh)

I. Toán

1. Tập hợp, quan hệ, ánh xạ

2. Những cơ sở logic toán: Logic mệnh đề, chứng minh đẳng thức lô gic, luật

3. Số tự nhiên và các phép toán. Hệ ghi cơ số g.


II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

1. Vị trí, nhiệm vụ, nội dung môn Toán Tiểu học (chương trình Tiểu học 2000)

2. Các PPDH Toán thường dùng ở Tiểu học và định hướng đổi mới PPDH.

3. Nguyên tắc lựa chọn các PPDH Toán trong môn toán Tiểu học.

4. Dạy học hình thành khái niệm và tính chất phép tính.

5. Dạy học khái niệm số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính trên tập số đó.

6. Dạy học các yếu tố đại số trong môn toán Tiểu học.

7 Dạy học các yếu tố hình học trong môn toán Tiểu học.

8. Dạy học đại lương và đo đại lượng trong môn toán Tiểu học.

9. Hướng dẫn HS giải toán ở tiểu học.


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG VIỆT & PPDH TIẾNG VIỆT

LIÊN THÔNG TỪ TRUNG CẤP LÊN CAO ĐẲNG



NGÀNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Bằng TN TC đủ 36 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ thi tuyển sinh)

I. TIẾNG VIỆT
1. Ngữ âm tiếng Việt

1.1. Âm tiết tiếng Việt

1.2. Hệ thống âm vị tiếng Việt hiện đại
2. Từ vựng tiếng Việt

2.1. Cấu tạo từ tiếng Việt; phân loại từ theo cấu tạo (từ đơn, từ phức).

2.2. Nghĩa của từ, từ nhiều nghĩa

2.3. Các lớp từ có quan hệ về nghĩa: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.


3. Ngữ pháp tiếng Việt

3.1. Từ loại tiếng Việt

3.2. Cụm từ tiếng Việt (cụm từ chính phụ, cụm từ đẳng lập)

3.3. Phân loại câu theo cấu tạo ngữ pháp (câu đơn, câu phức, câu ghép)


4. Phong cách học tiếng Việt

4.1. Các phương tiện tu từ

4.2. Các biện pháp tu từ
II. PPDH TIẾNG VIỆT Ở TIỂU HỌC
1. Một số nguyên tắc đặc trưng của dạy học tiếng Việt ở tiểu học

1.1. Nguyên tắc phát triển lời nói

1.2. Nguyên tắc phát triển tư duy

1.3. Nguyên tắc chú ý đến đặc điểm tâm lí và trình độ tiếng mẹ đẻ của học sinh

1.4 Nguyên tắc phát triển ngôn ngữ gắn liền với phát triển tư duy
2. Các PPDH Tiếng Việt thường được dùng ở Tiểu học

2.1. Phương pháp phân tích ngôn ngữ

2.2. Phương pháp luyện theo mẫu

2.3. Phương pháp giao tiếp (PP thực hành giao tiếp)



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG VIỆT & PPDH TIẾNG VIỆT

LIÊN THÔNG TỪ TRUNG CẤP LÊN ĐẠI HỌC



NGÀNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Bằng TN TC đủ 36 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ thi tuyển sinh)

I. TIẾNG VIỆT
1. Ngữ âm tiếng Việt

1.1. Âm tiết tiếng Việt

1.2. Hệ thống âm vị tiếng Việt hiện đại
2. Từ vựng tiếng Việt

2.1. Cấu tạo từ tiếng Việt; phân loại từ theo cấu tạo (từ đơn, từ phức).

2.2. Nghĩa của từ, từ nhiều nghĩa

2.3. Các lớp từ có quan hệ về nghĩa: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.


3. Ngữ pháp tiếng Việt

3.1. Từ loại tiếng Việt

3.2. Cụm từ tiếng Việt (cụm từ chính phụ, cụm từ đẳng lập)

3.3. Phân loại câu theo cấu tạo ngữ pháp (câu đơn, câu phức, câu ghép)


4. Phong cách học tiếng Việt

4.1. Các phương tiện tu từ

4.2. Các biện pháp tu từ
II. PPDH TIẾNG VIỆT Ở TIỂU HỌC
1. Một số nguyên tắc đặc trưng của dạy học tiếng Việt ở tiểu học

1.1. Nguyên tắc phát triển lời nói

1.2. Nguyên tắc phát triển tư duy

1.3. Nguyên tắc chú ý đến đặc điểm tâm lí và trình độ tiếng mẹ đẻ của học sinh

1.4 Nguyên tắc phát triển ngôn ngữ gắn liền với phát triển tư duy
2. Các PPDH Tiếng Việt thường được dùng ở Tiểu học

2.1. Phương pháp phân tích ngôn ngữ

2.2. Phương pháp luyện theo mẫu

2.3. Phương pháp giao tiếp (PP thực hành giao tiếp)


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG VIỆT & PPDH

TIẾNG VIỆT

LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC



NGÀNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC


I. TIẾNG VIỆT
1. Từ Hán Việt

1.1. Khái niệm từ Hán Việt

1.2. Các kiểu từ Hán Việt

1.3. Phương pháp giải nghĩa từ Hán Việt: chiết tự, đặt vào ngữ cảnh, đối chiếu từ thuần Việt tương ứng.

1.4. Sử dụng từ ngữ Hán Việt

1.5. Tìm hiểu từ Hán Việt trong một số văn bản chữ Hán


2. Ngữ âm tiếng Việt (Âm tiết tiếng Việt)
3. Từ vựng tiếng Việt

3.1. Cấu tạo từ tiếng Việt; phân loại từ theo cấu tạo (từ đơn, từ phức).

3.2. Từ nhiều nghĩa, từ đồng nghĩa.
4. Ngữ pháp tiếng Việt (Phân loại câu theo cấu tạo ngữ pháp)
II. PPDH TIẾNG VIỆT Ở TIỂU HỌC

1. PPDH tiếng Việt theo quan điểm giao tiếp

2. Hoạt động ngoại khóa môn Tiếng Việt

3. Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Việt



4. Thiết bị dạy học môn Tiếng Việt ở Tiểu học



tải về 275 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương