Mẫu Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (1/5000) hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000



tải về 146.53 Kb.
trang6/8
Chuyển đổi dữ liệu16.11.2017
Kích146.53 Kb.
#1989
1   2   3   4   5   6   7   8

6.6

0,79










20

1

2

0,4

2.3. Đất cây xanh- mặt nước




114,96

 



















- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch




29,76






















7.1

1,14

 



















7.2

9,78

 



















7.3

10,27

 



















7.5

1,5

 



















7.9

2,17






















7.11

3,48






















7.14

1,42






















- Đất cây xanh cách ly sông rạch




11,71






















7.4

2,19






















7.6

0,2

 



















7.7

3,67

 



















7.8

0,32

 



















7.10

0,28

 



















7.12

2,32

 



















7.13

0,53

 



















7.15

0,85

 



















7.16

1,12

 



















7.17

0,23

 



















- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

7.18

7,74

 



















- Mặt nước-sông, rạch




65,75






















11.1

23,58

 



















11.2

8,0

 



















11.3

1,56

 



















11.4

1,39

 



















11.5

0,39

 



















11.6

5,61

 



















11.7

0,43

 



















11.8

5,62

 



















11.9

4,22

 



















11.10

5,99

 



















11.11

2,14

 



















11.12

0,81

 



















11.13

3,1

 



















11.14

1,06

 



















11.15

0,65

 



















11.16

1,00

 



















11.17

0,20

 



















2.4. Đất tôn giáo - Linh Huỳnh tự (hiện hữu)

9.1

0,26

 



















2.5. Đất giao thông đối ngoại

 

44,63






















2.6. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (tuyến đường sắt TP.HCM - Mộc Bài dự kiến)

10.1

3,11

 



















ĐẤT NGOÀI ĐÔ THỊ

 

308,96

1.320



















3.1. Đất nông nghiệp

 

308,96

1.320



















- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật




151,24

765



















12.1.1

5,61










5

1

1

0,05

12.1.2

9,47










3

1

1

0,03

12.1.3

17,55










2

1

1

0,02

12.1.4

12,90










2

1

1

0,02

12.1.5

11,71










2

1

1

0,02

12.1.6

9,23










3

1

1

0,03

12.1.7

3,57










5

1

1

0,05

12.1.8

5,64










3

1

1

0,03

12.1.9

9,98










3

1

1

0,03

12.1.10

1,74










5

1

1

0,05

12.1.11

2,98










5

1

1

0,05

12.1.12

14,5










2

1

1

0,02

12.1.13

5,41










3

1

1

0,03

12.1.14

13,22










2

1

1

0,02

12.1.15

2,21










5

1

1

0,05

12.1.16

2,81










5

1

1

0,05

12.1.17

0,89










5

1

1

0,05

12.1.18

9,18










3

1

1

0,03

12.1.19

12,64










2

1

1

0,02

- Đất sản xuất kinh tế vườn (trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất)




91,0

400



















12.2.1

0,78






















12.2.2

1,33






















12.2.3

7,59






















12.2.4

2,42






















12.2.5

2,42






















12.2.6

1,34






















12.2.7

1,48






















12.2.8

1,57






















12.2.9

6,51






















12.2.10

1,74






















12.2.11

2,18






















12.2.12

0,42






















12.2.13

0,34






















12.2.14

0,23






















12.2.15

1,56






















12.2.16

3,55






















12.2.17

1,34






















12.2.18

2,26






















12.2.19

1,57






















12.2.20

6,63






















12.2.21

0,37






















12.2.22

4,95






















12.2.23

4,23






















12.2.24

6,33






















12.2.25

0,29






















12.2.26

1,88






















12.2.27

0,66






















12.2.28

0,60






















12.2.29

4,52






















12.2.30

2,63






















12.2.31

2,04






















12.2.32

0,31






















12.2.33

0,39






















12.2.34

2,24






















12.2.35

0,46






















12.2.36

1,68






















12.2.37

0,71






















12.2.38

3,02






















12.2.39

3,16






















12.2.40

2,42






















12.2.41

0,85






















- Đất trồng hoa màu, cây ăn trái




66,72

155



















12.3.1

2,75






















12.3.2

0,58






















12.3.3

1,96






















12.3.4

6,69






















12.3.5

4,04






















12.3.6

3,37






















12.3.7

1,85






















12.3.8

2,55






















12.3.9

1,20






















12.3.10

1,21






















12.3.11

5,06






















12.3.12

1,38






















12.3.13

1,76






















12.3.14

2,67






















12.3.15

4,16






















12.3.16

0,72






















12.3.17

6,20






















12.3.18

3,98






















12.3.19

1,41






















12.3.20

0,40






















12.3.21

4,73






















12.3.22

3,43






















12.3.23

2,20






















12.3.24

2,42






















Tổng cộng

544,88

1400

4220

















tải về 146.53 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương