Mẫu Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (1/5000) hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000


Điều 5. Các quy định chủ yếu về kiểm soát và bảo vệ môi trường đô thị đối với hệ sinh thái tự nhiên (sông, hồ, cây xanh…), địa hình cảnh quan, nguồn nước, không khí, tiếng ồn…



tải về 146.53 Kb.
trang5/8
Chuyển đổi dữ liệu16.11.2017
Kích146.53 Kb.
#1989
1   2   3   4   5   6   7   8

Điều 5. Các quy định chủ yếu về kiểm soát và bảo vệ môi trường đô thị đối với hệ sinh thái tự nhiên (sông, hồ, cây xanh…), địa hình cảnh quan, nguồn nước, không khí, tiếng ồn….


  • Đối với cảnh quan tự nhiên trong khu vực quy hoạch phải được bảo vệ nghiêm ngặt, phải duy trì đặc trưng địa hình tự nhiên của khu vực.

  • Cần đảm bảo hành lang an toàn bảo vệ sông, kênh, rạch, theo Quyết định số 150/2004/QĐ-UB ngày 09/6/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, kênh, rạch thuộc địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

  • Việc san lấp các khu vực sông, kênh, rạch, đầm, hồ công cộng cần tuân thủ theo quyết định 319/2003/QĐ-UB ngày 26/12/2003 của UBND Thành phố về ban hành quy định quản lý việc san lấp và xây dựng công trình trên sông, kênh, rạch, đầm, hồ công cộng trên địa bàn thành phố và công văn số 6814/UBND-ĐTMT ngày 11/10/2007 của UBND Thành phố về thoả thuận san lấp kênh, rạch, đầm, hồ công cộng.

  • Việc quản lý và xây dựng công trình cần tuân thủ các Quy định, Quy chuẩn, Tiêu chuẩn chuyên ngành để kiểm soát, đảm bảo việc bảo vệ môi trường đô thị trong khu vực quy hoạch.

  • Bảo vệ nguồn nước mặt theo Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

  • Giảm thiểu các nguồn gây ô nhiễm môi trường (nước thải, chất thải rắn, khí thải, tiếng ồn) theo Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và các quy chuẩn và văn bản Việt Nam hiện hành.

  • Khắc phục, cải tạo môi trường các khu vực bị ô nhiễm, suy thoái; cải thiện điều kiện sống người dân (tỷ lệ dân số được cấp nước sạch, tỷ lệ bể tự hoại đạt yêu cầu, tỷ lệ thu gom chất thải rắn, vấn đề di sản văn hóa…) theo Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

  • Tuân thủ kế hoạch giám sát môi trường về kỹ thuật, quản lý và quan trắc môi trường.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 6. Ranh giới, quy mô diện tích, quy định về dân số, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị đối với từng ô phố hoặc từng khu chức năng trong khu vực quy hoạch:


Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

(ha)

Lao động

(người)

Dân số

(người)

Chỉ tiêu sử dụng đất

(m²/người)



XD

tối đa

(%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất
tối đa (lần)


Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu

Diện tích 544,88ha;
quy mô dân số 4.220 nguời



quy mô lao động:

1.400

người

ĐẤT ĐÔ THỊ




235,92

80

4.220
















I. Đất khu ở

 

59,52




4.220

141,0

 

 




 

1.1. Đất các nhóm nhà ở nông thôn

 

50,12

 

4.220

118,8 

 










- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang




43,27

 

3.620

119,5




 




 

1.1

1,41

 

118

 

30

1

3

0,9

1.2

0,40

 

33

 

35

1

3

1,05

1.3

0,57

 

48

 

35

1

3

1,05

1.4

1,70

 

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo định hướng đồ án quy hoạch chung Tl 1/5.000 quy hoạch xây dựng Nông thôn mới xã Bình Mỹ đã được UBND huyện Củ Chi phê duyệt theo quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 06/3/2013

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án QHCT 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 6 xã Bình Mỹ được UBND huyện Củ Chi phê duyệt



1.5

5,59

 

1.6

2,21

 

1.7

1,64

 

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo định hướng đồ án QHC Tl 1/5.000 QHXD Nông thôn mới xã Bình Mỹ đã được UBND huyện Củ Chi phê duyệt theo quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 06 tháng 03 năm 2013

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án QHCT 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 7 xã Bình Mỹ được UBND huyện Củ Chi phê duyệt



1.8

3,52

 

1.9

2,30

 

1.10

2,25

 

1.11

7,28

 

1.12

3,13

 

1.13

3,42

 

1.14

0,39

 

1.15

1,15

 

1.16

5,23

 

1.17

0,44

 

1.18

0,64




- Đất nhóm nhà ở nông thôn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất




6,85

 

600

114,2













12.2.1

0,06

 

 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

Các khu vực có nhà ở hiện hữu được cập nhật theo đề nghị của UBND huyện Củ Chi (nằm ngoài ranh các điểm dân cư nông thôn theo định hướng đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới xã Bình Mỹ tỷ lệ 1/5.000 đã được UBND huyện Củ Chi phê duyệt tại quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 06/3/2013) 

- UBND huyện Củ Chi chịu trách nhiệm cân đối quy mô dân số, đảm bảo phù hợp theo quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Bình Mỹ đã được UBND huyện Củ Chi phê duyệt và xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật phù hợp kiến trúc cảnh quan chung của khu vực. 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 


12.2.2

0,10

 

12.2.3

0,57

 

12.2.4

0,18

 

12.2.5

0,18

 

12.2.6

0,10

 

12.2.7

0,11

 

12.2.8

0,12

 

12.2.9

0,49

 

12.2.10

0,13

 

12.2.11

0,17

 

12.2.12

0,03

 

12.2.13

0,03

 

12.2.14

0,02

 

12.2.15

0,12

 

12.2.16

0,27

 

12.2.17

0,10

 

12.2.18

0,17

 

12.2.19

0,12

 

12.2.20

0,50

 

12.2.21

0,03

 

12.2.22

0,37

 

12.2.23

0,32

 

12.2.24

0,48

 

12.2.25

0,02

 

12.2.26

0,14

 

12.2.27

0,05

 

12.2.28

0,04

 

12.2.29

0,34

 

12.2.30

0,20

 

12.2.31

0,15

 

12.2.32

0,02

 

12.2.33

0,03

 

12.2.34

0,17

 

12.2.35

0,03

 

12.2.36

0,13

 

12.2.37

0,05

 

12.2.38

0,23

 

12.2.39

0,24

 

12.2.40

0,18




12.2.41

0,06

 

2.2. Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở




1,60

 




3,8













- Đất giáo dục-trường mầm non Bình Mỹ (hiện hữu)

2.2

0,23

 







30

1

2

0,6

- Đất dịch vụ thương mại

2.1,2.3

1,37






















+ Siêu thị (xây dựng mới)

2.1

0,77

 







30

1

3

0,9

+ Chợ (xây dựng mới)

2.3

0,60

 







30

1

2

0,6

2.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng




1,11

 




1,4













- Đất cây xanh thể dục thể thao

3.1

0,50

 







5

1




0,05

- Đất công viên cây xanh

3.2

0,61

 







2

1




0,02

2.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

 

6,69

 



















- Đất đường giao thông cấp phân khu vực




5,35






















- Đất đường giao thông nông thôn




1,34






















II. Đất ngoài khu ở

 

176,40

 80



















2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

 

3,23

30



















- Trung tâm nghiên cứu giống cây trồng và trưng bày nông phẩm (xây dựng mới)

5.1 

3,23

30







30

1

3

0,9

2.2. Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng




10,21

50



















- Đất khu du lịch sinh thái (hiện hữu)

6.1

4,33

20







25

1

2

0,5

- Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)




5,88

30



















6.2

2,28










15

1

2

0,3

6.3

0,89










20

1

2

0,4

6.4

1,30










20

1

2

0,4

6.5

0,62










20

1

2

0,4


tải về 146.53 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương