Mẫu Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (1/5000) hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000


Điều 2. Ranh giới, quy mô diện tích, tính chất, dân số khu vực lập quy hoạch



tải về 146.53 Kb.
trang2/8
Chuyển đổi dữ liệu16.11.2017
Kích146.53 Kb.
#1989
1   2   3   4   5   6   7   8

Điều 2. Ranh giới, quy mô diện tích, tính chất, dân số khu vực lập quy hoạch:

1. Vị trí , phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:


- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh;

- Giới hạn khu vực quy hoạch:

+ Phía Đông giáp : Tỉnh lộ 9 và sông Sài Gòn;

+ Phía Tây giáp : Tỉnh lộ 15;

+ Phía Nam giáp : rạch Tra;

+ Phái Bắc giáp : đường Bình Mỹ.

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 544,88 ha.

- Tính chất khu vực lập quy hoạch: là một khu chức năng đặc thù: khu nông nghiệp theo hướng khai thác khoa học kỹ thuật và khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn phục vụ chủ yếu cho hoạt động sản xuất tại chỗ kết hợp dịch vụ du lịch sinh thái, trải nghiệm.


2. Dân số khu vực lập quy hoạch:


- Dân số hiện trạng : 2.650 người (theo tài liệu khảo sát năm 2012 của xã Bình Mỹ).

- Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.220 người.

- Dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: 1.400 người.

Điều 3. Quy định chung về hạ tầng xã hội:

Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi nêu rõ tính chất và chức năng của từng ô phố theo dạng phân khu. Trong đó có lưu ý khống chế và hướng dẫn phát triển kiến trúc và hạ tầng xã hội ở các điểm sau:

- Về quy hoạch dân cư: tập trung xây dựng và phát triển đúng theo định hướng trong đồ án điều chỉnh quy hoạch chung huyện Củ Chi tỷ lệ 1/25000 và đồ án quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn xã Bình Mỹ;

- Về quy hoạch công trình công cộng: tuân thủ theo đồ án quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn xã Bình Mỹ.


Bên cạnh các điểm dân cư và công trình công cộng phục vụ cho sự phát triển của đồ án thì các công trình dịch vụ du lịch giải trí cấp đô thị cũng cần được quan tâm và quản lý một cách chặt chẽ. Hạn chế xây dựng mất kiểm soát làm phá vỡ không gian làng quê.

1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:


Toàn khu vực quy hoạch có 1 khu ở có đan xen các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở) và các khu chức năng ngoài đô thị được xác định như sau:

  1. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: tổng diện tích 59,52 ha:

a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở nông thôn): tổng diện tích 50,12 ha. Trong đó:

- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: diện tích 43,27 ha;

- Nhóm nhà ở nông thôn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất: diện tích 6,85 ha.

a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: tổng diện tích 1,6ha. Trong đó:

- Khu công trình giáo dục – trường Mầm non Bình Mỹ (hiện hữu): diện tích 0,23 ha

- Khu công trình dịch vụ thương mại: tổng diện tích 1,37 ha, bao gồm:

+ Siêu thị (xây dựng mới): diện tích 0,77 ha;

+ Chợ (xây dựng mới): diện tích 0,6 ha.

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi) xây dựng mới: tổng diện tích 1,11 ha.

a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 6,69 ha. Trong đó:

- Ðất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 5,35 ha;

- Ðất đường giao thông nông thôn: diện tích 1,34 ha.

b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 176,40 ha:

b.1 Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: trung tâm nghiên cứu giống cây trồng và trưng bày sản phẩm nông nghiệp (xây dựng mới): diện tích 3,23ha.

b.2. Khu chức năng du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng: tổng diện tích 10,21 ha. Trong đó:

- Khu du lịch sinh thái hiện hữu: diện tích 4,33 ha;

- Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới): tổng diện tích 5,88 ha, gồm 5 khu: diện tích 2,28 ha; 0,89 ha; 1,3 ha; 0,62 ha và 0,79 ha.

b.3. Khu chức năng cây xanh- mặt nước: tổng diện tích 114,96 ha. Trong đó:

- Ðất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 29,76 ha;

- Ðất cây xanh cách ly sông rạch: diện tích 11,71 ha;

- Ðất cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 7,74 ha;

- Mặt nước - Sông rạch: diện tích 65,75 ha.

b.4. Khu công trình tôn giáo: Linh Huỳnh tự (hiện hữu): diện tích 0,26ha

b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 44,63 ha.

b.6 Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (tuyến đường sắt TP.HCM-Mộc Bài dự kiến): tổng diện tích 3,11 ha.


  1. Các khu chức năng ngoài đô thị : tổng diện tích 308,96ha.

c.1.Khu chức năng nông nghiệp: tổng diện tích 308,96ha. Trong đó:

- Khu nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật: diện tích 151,24 ha;

- Khu sản xuất kinh tế vườn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất: diện tích 91ha;

- Khu trồng hoa màu, cây ăn trái (thuần): diện tích 66,72ha.


2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:




STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

235,92

43,3

I

Đất khu ở

59,52

10,92

1

Đất các nhóm nhà ở nông thôn

50,12

9,2

 

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

43,27

7,94




- Đất nhóm nhà ở nông thôn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất

6,85

1,26

2

Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

1,60

0,29

 

- Đất giáo dục - trường mầm non Bình Mỹ (hiện hữu)

0,23

0,04




- Đất dịch vụ thương mại:

1,37

0,25




+ Siêu thị (xây dựng mới)

0,77

0,14




+ Chợ (xây dựng mới)

0,6

0,11

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi- không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,11

0,20

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

6,69

1,23




- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,35







- Đường giao thông nông thôn

1,34




II

Đất ngoài khu ở

176,40

32,37

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị
-Trung tâm nghiên cứu giống cây trồng và trưng bày sản phẩm nông nghiệp (xây dựng mới)

3,23

0,59

2

Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng

10,21

1,87




- Đất khu du lịch sinh thái (hiện hữu)

4,33

0,79




- Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

5,88

1,08

3

Đất cây xanh-mặt nước

114,96

21,1




- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

29,76

5,46




- Đất cây xanh cách ly sông rạch

11,71

2,15




- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

7,74

1,42




- Mặt nước- sông, rạch

65,75

12,07

4

Đất tôn giáo - Linh Huỳnh tự (hiện hữu)

0,26

0,05

5

Đất giao thông đối ngoại

44,63

8,19

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (tuyến đường sắt TP.HCM - Mộc Bài dự kiến)

3,11

0,57

B

Đất ngoài đô thị

308,96

56,7

1

Đất nông nghiệp

308,96

56,7

 

- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

151,24

27,76




- Đất sản xuất kinh tế vườn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất

91,0

16,74




- Đất trồng hoa màu, cây ăn trái

66,72

12,24

 

Tổng cộng

544,88

100,00




tải về 146.53 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương