MẫU 1 thuyết minh tiểu dự ÁN



tải về 127.69 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.11.2017
Kích127.69 Kb.

MẪU 3.1.1

THUYẾT MINH TIỂU DỰ ÁN

(Mẫu này sử dụng để đăng ký khoản cấp phát cho các Tiểu dự án thuộc Hợp phần I & II)

Phần này dành cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ giấy

Mã số: …………..

Ngày nhận: ……………..

Đơn vị tiếp nhận hồ sơ giấy: ……………….





  1. Thông tin chung về tổ chức/cá nhân đăng ký tiểu dự án

  1. Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân/nhóm cá nhân tham gia đề xuất?



  2. Tên của tiểu dự án đăng ký tham gia




Thuộc nhóm

 C1-NDC  C2-A&U  C3-Grassroots  C4-S&C



  1. Lĩnh vực tham gia của tiểu dự án:

 Y dược học cổ truyền;  Công nghệ thông tin- truyền thông;

 Nông nghiệp, thủy sản;  lĩnh vực khác: (ghi cụ thể)



  1. Tóm tắt ngắn gọn đề xuất: (Cung cấp thông tin về mục tiêu, kết quả đầu ra, phương pháp luận/ cách tiếp cận, tính đổi mới sáng tạo, tính hiệu quả đối với người thu nhập thấp, tính khả thi của đề xuất, tối đa 200 từ)



  2. Thời gian thực hiện dự án:

    Từ tháng …. năm ………. đến tháng …….. năm ……….

  3. Ngân sách tiểu dự án

Kinh phí đề nghị tài trợ từ dự án VIIP

Bằng số: .................. triệu đồng, (tương đương ............... USD), chiếm ........... % tổng KP thực hiện TDA

Trong đó:

- Khoản đề nghị cấp phát: .................. triệu đồng, (tương đương ............... USD), chiếm ........... % tổng KP thực hiện TDA’

- Khoản đề nghị vay: .................. triệu đồng, (tương đương ............... USD), chiếm ........... % tổng KP thực hiện TDA.





Bằng chữ (VNĐ): Tổng KP đề nghị tài trợ: (……………….), trong đó:

- Khoản đề nghị cấp phát: (……………….);

- Khoản đề nghị vay: (…………………….).


Ngân sách từ nguồn khác: (có thể là phần vốn đối ứng của tổ chức cá nhân đăng ký tiểu dự án, hoặc các nguồn đóng góp từ các đối tác liên quan nếu có):

Bằng tiền là: .................. triệu đồng, (tương đương ............... USD);

Bằng hiện vật bao gồm: …………………có trị giá tương đương với .................. triệu đồng, (tương đương ............... USD).



Tổng ngân sách từ nguồn khác quy đổi thành tiền là: .................. triệu đồng, (tương đương ............... USD), chiếm ........... % tổng KP thực hiện TDA.

B. Thuyết minh chi tiết tiểu dự án (Tối đa 1.000 từ)

  1. Tổng quan bối cảnh hiện tại của lĩnh vực mà tiểu dự án đề xuất.



  2. Mục tiêu và kết quả dự kiến đạt được



  3. Lý do đề xuất dự án là gì (Chỉ ra tính cần thiết của dự án; xác định các đối tượng thụ hưởng của dự án, chỉ ra các đóng góp vào việc đổi mới sáng tạo hướng tới người thu nhập thấp ở Việt Nam)



  4. Mô tả các hoạt động chính và khung thời gian thực hiện (Mô tả công việc cần thực hiện để thu được kết quả dự kiến; cách thực hiện để hoàn thành đúng kế hoạch; các nguồn lực sẽ huy động. Xác định các khó khăn và mô tả các biện pháp hoặc giải pháp để giải quyết những vấn đề này).




Bảng 1: Kế hoạch thực hiện các hoạt động chính của tiểu dự án.


TT

Mô tả hoạt động chính

Thời gian bắt đầu

(Ngày/Tháng/Năm

Thời gian kết thúc

Ngày/Tháng/Năm)

Kết quả đầu ra và chỉ số đánh giá

1













2













3













5. Mô tả công nghệ dự kiến nghiên cứu và phát triển, cách tiến hành, địa bàn thực hiện









C. Tính đổi mới công nghệ và sở hữu trí tuệ (tối đa 750 từ)
1. Tính đổi mới công nghệ (mô tả các công nghệ sẽ phát triển hoặc thích nghi hoặc nâng cấp, điểm đổi mới sáng tạo, mục đích chính của đổi mới công nghệ. Lý giải việc đổi mới sáng tạo công nghệ của tiểu dự án góp phần giải quyết các thách thức phát triển quốc gia (NDCs), mục đích chính của đổi mới công nghệ này, kèm theo các tài liệu minh họa)






2. Tình hình sở hữu công nghệ hiện tại của tiểu dự án (Mô tả tình hình sở hữu công nghệ hiện tại, khả năng đăng ký cấp bằng sáng chế mới, cách thức quyền sở hữu công nghệ sẽ chia sẻ giữa các thành viên trong nhóm dự án và các đối tác khác)



3. Khả năng ứng dụng của công nghệ đổi mới với nhu cầu của người thu nhập thấp



D. Năng lực thực hiện dự án (tối đa 500 từ)
1. Năng lực của tổ chức thực hiện dự án (Tóm tắt kinh nghiệm, kết quả hoạt động của tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia dự án trong nghiên cứu phát triển, chuyển giao công nghệ, kinh doanh/thương mại hóa công nghệ, nguồn nhân lực quản lý dự án)







Bảng 2: Nhóm thực hiện dự án (không quá 10 người)

TT

Họ và tên

Tổ chức

Kinh nghiệm

Vai trò trong tiểu dự án

1












2













3













2. Năng lực của các đối tác tham gia tiểu dự án (Cung cấp thông tin về các đối tác tham gia thực hiện tiểu dự án, bao gồm năng lực thực hiện, Hình thức hợp tác, mục đích hợp tác, vai trò của từng đối tác trong thực hiện tiểu dự án, mức độ sẵn sàng đóng góp nguồn lực để thực hiện tiểu dự án)



Bảng 3: Nhóm cơ quan đối tác thực hiện dự án

TT

Tên

Năng lực thực hiện

Hình thức hợp tác

Vai trò trong tiểu dự án

Mức độ đóng góp

1
















2
















3
















E. Phân tích lợi ích/hiệu quả của dự án tới người thu nhập thấp (Tối đa 750 từ)

1. Những ưu điểm về mặt khoa học công nghệ mà tiểu dự án dự kiến đạt được (Lợi ích về khoa học công nghệ, định lượng các kết quả dự kiến về cấp bằng sáng chế, xác định số người được hưởng lợi nếu công nghệ đổi mới được thương mại hóa thành công, số việc làm tạo ra)




2. Lợi ích/hiệu quả kinh tế- xã hội của tiểu dự án mang lại đối với người thu nhập (Khả năng giảm chi phí của sản phẩm và dịch vụ như thế nào, Khả năng tận dụng nguyên liệu trong nước, Mức độ đáp ứng nhu cầu của người thu nhập thấp, mức độ sử dụng lao động, Giá thành so với sản phẩm, Khả năng cạnh tranh so với công nghệ cùng loại hiện có/tương tự trên thị trường…)




3. Hiệu quả bảo vệ và cải thiện môi trường, tác động về môi trường


E. Quản lý rủi ro (tối đa 150 từ)

1. Xác định khả năng xảy ra rủi ro và giải pháp khắc phục trong thực hiện tiểu dự án (tối đa 100 từ)



Bảng 4: Phân tích rủi ro

TT

Mô tả rủi ro

Ảnh hưởng

tới dự án

Khả năng

xảy ra*

Biện pháp

khắc phục

Người/tổ chức

chịu trách nhiệm

1
















2
















3
















(*): Viết rõ Rất ít khả năng xảy ra/ Ít khả năng xảy ra/Nhiều khả năng xảy ra

F. Tính bền vững, khả năng thương mại hóa (Tối đa 750 từ)

1. Mô tả khả năng phát triển bền vững sau khi kết thúc tài trợ (Biện pháp, nguồn lực sẽ có thể huy động)



2. Khả năng thương mại hóa (Chỉ ra thị trường tiềm năng cho sản phẩm/quy trình/công nghệ; Mô tả yếu tố, khả năng cạnh tranh trên thị trường, kênh phân phối, tiêu thụ, thương mại hóa công nghệ)



3. Tính khả thi (Chỉ ra khả năng cung ứng về nhân lực, cơ sở vật chất hạ tầng, vốn đối ứng, việc phối hợp giữa các đơn vị cùng thực hiện Dự án, đảm bảo thị trường đầu ra và nguồn nguyên liệu đầu vào)



G. Dự toán ngân sách tiểu dự án

Dự toán ngân sách được tổng hợp theo biểu mẫu dự toán do Quỹ hướng dẫn phù hợp với quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN, một số văn bản khác của Bộ Tài chính và các quy định của Dự án VIIP.



1. Bảng Dự toán ngân sách Tiểu dự án Nhóm C1, C2 và C3:

 TT

Chi phí

Dự toán Ngân sách (triệu đồng)

Số tiền yêu cầu cấp phát

Nguồn khác

Tổng KP thực hiện

Tỷ lệ phần trăm (%)

(Số tiền cấp phát trên tổng KP thực hiện TDA)

A

Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

1

Công lao động

 

 

 

 

2

Nguyên vật liệu

 

 

 

 

3

Mua sắm, sửa chữa tài sản

 

 

 

 

4

Xây dựng nhà xưởng

 

 

 

 

5

Chi phí dịch vụ thuê ngoài

 

 

 

 

6

Các chi phí khác

 

 

 

 

B

Chi phí gián tiếp

 

 

 

 

7

Quản lý phí (tối đa 5%)

 

 

 

 

 

Tổng chi phí (VNĐ),

trong đó, KP quy đổi ra (USD)

……

(…)

……

(…)

……

(…)

……

(…)




Năm thứ 1 (VNĐ)
















Năm thứ 2 (VNĐ)













2. Bảng dự toán ngân sách của Tiểu dự án Nhóm C4:

TT

Chi phí

Dự toán ngân sách (triệu đồng)

Tỷ lệ phần trăm (%)

Số tiền yêu cầu cấp phát

Số tiền vay từ NHTM

Các nguồn khác

Tổng KP thực hiện TDA

Số tiền cấp phát/tổng KP thực hiện TDA

Số tiền vay/tổng KP thực hiện TDA

A

Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

 

1

Công lao động

 




 

 

 

 

2

Nguyên vật liệu

 

 

 

 

 

 

3

Mua sắm, sửa chữa tài sản

 

 

 

 

 

 

4

Xây dựng nhà xưởng

 

 

 

 

 

 

5

Chi phí dịch vụ thuê ngoài

 

 

 

 

 

 

6

Các chi phí khác

 

 

 

 

 

 

B

Chi phí gián tiếp

 

 

 

 

 

 

7

Quản lý phí (tối đa 5%)

 




 

 

 

 




Tổng chi phí (VNĐ),

trong đó, KP quy đổi ra (USD)

……

(…)

……

(…)

……

(…)

……

(…)

……

(…)

……

(…)




Năm thứ 1 (VNĐ)






















Năm thứ 2 (VNĐ)


















………………, ngày ….. tháng ….. năm ……….




Tổ chức chủ trì TDA

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Chủ nhiệm TDA

(Ký ghi rõ họ tên)


Lưu ý: Kèm theo thuyết minh TDA này còn có:

1. Bản dịch TM TDA sang tiếng Anh (bắt buộc đối với tất cả các nhóm TDA).



2. Một số phụ lục kèm theo:

- Pl 01A. Dự toán ngân sách TDA nhóm C1, C2 và C3;

- Pl 01B. Dự toán ngân sách TDA nhóm C4;

- Pl 02. Kế hoạch nhân sự TDA.

- Pl 03. Kế hoạch công tác tổng thể TDA.




Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương