Mẫu Đề cương môn học



tải về 111.5 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu04.12.2017
Kích111.5 Kb.
#3787

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM



KHOA CƠ – ĐIỆN – ĐIỆN TỬ




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc





ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

(Mẫu chương trình đào tạo tín chỉ)



  1. Thông tin chung về môn học

  • Tên môn học: Vật lý đại cương 1

  • Mã môn học: 401146

  • Số tín chỉ: 3

  • Loại môn học:

  • Bắt buộc:

  • Lựa chọn:

  • Các môn học tiên quyết (những môn phải học trước môn này):

  • Các môn học kế tiếp (những môn học ngay sau môn này): Vật lý đại cương 2

  • Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:

    • Nghe giảng lý thuyết : 30 tiết

    • Làm bài tập trên lớp : 15 tiết

    • Thảo luận : 0 tiết

    • Thực hành, thực tập (ở PTN, nhà máy, studio, điền dã, thực tập...): 0 tiết

    • Hoạt động theo nhóm : 0 tiết

    • Tự học : 60 giờ

  • Khoa/ Bộ môn phụ trách môn học: Khoa Cơ – Điện – Điện Tử/Bộ môn vật lý

  1. Mục tiêu của môn học

  • Kiến thức: Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản về cơ học cổ điển và các nguyên lý nhiệt động học, khí lý tưởng, khí thực.

  • Kỹ năng: Nắm vững các phương pháp các bài toán cơ nhiệt nhằm ứng dụng trong thực tế sau này.

  • Thái độ, chuyên cần: Sinh viên phải hết sức nghiêm túc học môn này thì mới có thể giải được bài tập và đó là tiền đề để giải quyết các vấn đề thực tế trong tương lai

  1. Tóm tắt nội dung môn học

Vật lý đại cương 1 hay Cơ - Nhiệt đại cương nhằm mục đích trang bị kiến thức, giúp sinh viên nắm được các hiện tượng, định luật trong cơ cổ điển, bao gồm: Động học, Động lực học, Các định luật bảo toàn trong cơ học, Cơ vật rắn, Cơ chất lưu. Tiếp đến là các thuyết và các nguyên lý trong nhiệt động học: Khí lý tưởng, Nguyên lý thứ nhất và thứ hai nhiệt động học, khí thực.

  1. Tài liệu học tập

  • Tài liệu liệu bắt buộc, tham khảo bằng tiếng Việt, tiếng Anh (hoặc ngoại ngữ khác) ghi theo thứ tự ưu tiên (tên sách, tên tác giả, nhà xuất bản, năm xuất bản, nơi có tài liệu này, website, băng hình, ...).

[1] Cơ Nhiệt đại cương, Nguyễn Thành Vấn, Dương Hiếu Đẩu, NXB ĐH Quốc gia Tp. HCM, 2008.

[2] Bài tập Cơ Nhiệt đại cương, Nguyễn Thành Vấn, Dương Hiếu Đẩu, NXB ĐH Quốc gia Tp. HCM, 2008.

[3] Vật lý đại cương (tập 1) . Lương Duyên Bình và nnk. NXB Giáo dục 2000.

[4] Bài tập Vật lý đại cương (tập 1) . Lương Duyên Bình và nnk. NXB Giáo dục 2000.

[5] Cơ sở Vật lý. David Halliday và nnk. NXB Giáo dục 1998.

[6] Physics. A General Course. I.V. Savelyev. NXB MIR, 1980.



[7] Tuyển tập các bài tập Vật lý đại cương. I.E. Irôdôp và nnk. NXB MIR, 1980.

  • (Giảng viên ghi rõ):

  • Những bài đọc chính: [1], [2]

  • Những bài đọc thêm: [3], [4], [5], [6], [7],

  • Tài liệu trực tuyến (khuyến khích sinh viên vào các website để tìm tư liệu liên quan đến môn học): www.wikipedia.org

  1. Các phương pháp giảng dạy và học tập của môn học

  • Nghe giảng trên lớp

  • Làm bài tập

  • Thảo luận

  1. Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên

Các yêu cầu và kỳ vọng đối với môn học: Yêu cầu và cách thức đánh giá, sự hiện diện trên lớp, mức độ tích cực tham gia các hoạt động trên lớp; chuẩn bị bài trước khi lên lớp, kiểm tra đột xuất các bài đọc bắt buộc, trao dồi kỹ năng học nhóm, làm tiểu luận, đồ án môn học; các qui định về thời hạn, chất lượng các bài tập, bài kiểm tra, kỹ thuật tìm kiếm thông tin (thư viện và trên internet)…

  1. Thang điểm đánh giá

Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và xét học vụ.

  1. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học

8.1. Kiểm tra – đánh giá quá trình:

  • Có trọng số chung là 30%, chỉ gồm điểm thi giữa kỳ.

8.2. Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ:

  • Điểm thi kết thúc học phần có trọng số 70%

  • Hình thức thi: Trắc nghiệm

  • Thời lượng thi: 60 phút

  • Sinh viên được tham khảo tài liệu hay không khi thi: Không

8.2. Đối với môn học thực hành:

  • Tiêu chí đánh giá các bài thực hành:

  • Số lượng và trọng số của từng bài thực hành:

8.3. Đối với môn học đồ án hoặc bài tập lớn:

  • Tiêu chí đánh giá, cách tính điểm cụ thể:

9. Nội dung chi tiết môn học (ghi tên các phần, chương, mục, tiểu mục…vào cột (1)) và phân bổ thời gian (ghi số tiết hoặc giờ trong các cột (2), (3, (4), (5), (6) và (7))


Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học môn học

Tổng

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, thực tập, rèn nghề,...

Tự học, tự nghiên cứu

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

Phần một: Cơ học

Chương 1: Động học chất điểm

1.1. Một số khái niệm cơ bản

1.2. Véctơ vận tốc của chất điểm.

1.3. Véctơ gia tốc của chất điểm, gia tốc

tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến

trong chuyển động cong.

1.4. Một số dạng chuyển động: chuyển

động đều, chuyển động biến đổi

đều, bài toán ném xiên.

1.5. Phép cộng vận tốc và gia tốc.


5

2

0

0

7

14

Chương 2: Động lực học chất điểm

2.1. Ba định luật của Newton

2.2. Hệ qui chiếu không quán tính – Lực

quán tính – Nguyên lý tương đối

Galilê

2.3. Các lực trong cơ học : trọng lực, lực



ma sát, lực căng của sợi dây.


2

2

0

0

7

11

Chương 3: Các định luật bảo toàn

trong cơ học

3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn

động lượng.

3.2. Định luật biến thiên và bảo toàn

mômen động lượng

3.3. Động năng của chất điểm, định lý về

động năng.

3.4. Thế năng của một vật trong trọng

trường, định lý về thế năng.

3.5. Cơ năng, định luật bảo toàn cơ năng

trong trọng trường.

3.6. Bài toán va chạm


5

2

0

0

7

14

Chương 4: Cơ học vật rắn

4.1. Một số khái niệm

4.2. Chuyển động tịnh tiến và chuyển

động quay quanh trục của vật rắn

4.3. Phương trình cơ bản của vật rắn

quay quanh một trục cố định

(mômen động lượng, mômen của

lực đối với trục quay, phương trình

cơ bản)

4.4. Mômen quán tính của vật rắn, định



Steiner

4.5. Động năng của của vật rắn quay

quanh một trục cố định

4.6. Định luật bảo toàn mômen động

lượng của vật rắn quay và của hệ vật

rắn quay



4

3

0

0

7

14

Chương 5: Cơ chất lưu

5.1. Những khái niệm mở đầu

5.2. Tĩnh học chất lưu

5.3. Hiện tượng nội ma sát (nhớt)




1

0

0

0

5

6

Phần hai: Nhiệt học

Chương 6: Khí lý tưởng

6.1. Các khái niệm cơ bản

6.2. Các định luật thực nghiệm về chất

khí.

6.3. Phương trình trạng thái của khí lý



tưởng

6.4. Thuyết động học phân tử về chất khí




4

2

0

0

6

12

Chương 7: Nguyên lý thứ nhất nhiệt

động học


7.1. Khái niệm năng lượng, công và nhiệt

7.2. Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học

7.3. Ứng dụng nguyên lý thứ nhất để

nghiên cứu các quá trình biến đổi

của khí lý tưởng


4

2

0

0

7

13

Chương 8: Nguyên lý thứ hai nhiệt

động học


8.1. Những hạn chế của nguyên lý thứ

nhất


8.2. Máy nhiệt

8.3. Nguyên lý thứ hai nhiệt động học

8.4. Chu trình Carnot

8.5. Các định lý Carnot.

8.6. Định nghĩa và tính chất của hàm

entropi. Nguyên lý tăng entropi

8.7. Độ biến thiên entropi

8.8. Hệ thức thống nhất hai nguyên lý

thứ nhất và thứ hai nhiệt động học


4

2

0

0

7

13

Chương 9: Khí thực

9.1. Lực tương tác giữa các phân tử

9.2. Sự hóa lỏng của chất khí

9.3. Phương trình Van der Waals

9.4. Nội năng của khí thực, hiệu ứng

Joule-Thomson

9.5. Hiện tượng khuếch tán


1

0

0

0

7

8

10. Ngày phê duyệt: 28/ 07/2012

Người viết

(Ký và ghi rõ họ tên)

Tổ trưởng Bộ môn

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa

(Ký và ghi rõ họ tên)

Nguyễn Quang Vinh Nguyễn Thị Ngọc Anh Ts.Nguyễn Thanh Phương



TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM



KHOA CƠ – ĐIỆN – ĐIỆN TỬ.




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc




PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Tên môn học: Vật lý đại cương 1 Mã môn học: 401146 Số tín chỉ: 03




Tiêu chuẩn con

Tiêu chí đánh giá




Điểm







2

1

0

1. Mục tiêu học phần

i) Thể hiện được đặc điểm và yêu cầu riêng của môn học, cụ thể hóa được một số yêu cầu trong mục tiêu chương trình, phù hợp và nhất quán với mục tiêu chương trình

X










ii) Đúng mức và khả thi, phù hợp với yêu cầu trình độ sinh viên theo thiết kế cấu trúc chương trình

X










iii) Rõ ràng, cụ thể và chính xác, nhìn từ phía người học, có khả năng đo lường được, chứng minh được và đánh giá được mức độ đáp ứng

X







2. Nội dung học phần

i) Phù hợp với mục tiêu học phần, khối lượng học phần và trình độ đối tượng sinh viên

X










ii) Thể hiện tính kế thừa, phát triển trên cơ sở những kiến thức sinh viên đã được trang bị

X










iii) Thể hiện một phạm vi kiến thức tương đối trọng vẹn để có thể dễ dàng tổ chức giảng dạy và để sinh viên dễ dàng tích lũy trong một học kỳ

X










iv) Thể hiện tính cơ bản, hiện đại, theo kịp trình độ khoa học-kỹ thuật thế giới




X







v) Thể hiện quan điểm chú trọng vào khái niệm (concept), nguyên lý và ứng dụng, không chú trọng tới kiến thức ghi nhớ thuần túy hoặc kỹ năng sinh viên có thể tự học

X










vi) Đủ mức độ chi tiết cần thiết để đảm bảo phạm vi và mức độ yêu cầu kiến thức của học phần, đồng thời đủ mức độ khái quất cần thiết để người dạy linh hoạt trong việc lựa chọn phương pháp giảng dạy và tiếp cận phù hợp

X







3. Những yêu cầu khác

i) Quy định về học phần điều kiện rõ ràng nhất quán, số học phần điều kiện không quá nhiều

X









ii) Mô tả vắn tắt nội dụng học phần ngắn gọn, rõ ràng, nhất quán với mô tả trong phần khung chương trình và bao quát được những nội dung chính của học phần

X










iii) Mô tả các nhiệm vụ của sinh viên phải đầy đủ và thể hiện được vai trò hướng dẫn cho sinh viên trong quá trình theo học

X










iv) Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên và thang điểm đánh giá đưa ra rõ ràng và hợp lý, phù hợp với mục tiêu học phần

X










v) Có đầy đủ thông tin về giáo trình (tài liệu tham khảo chính) mà sinh viên có thể tiếp cận

X










vi) Trình bày theo mẫu quy định thống nhất

X










Điểm TB =

28

/3,0=9.67




Trưởng khoa Người đánh giá

(hoặc Chủ tịch HĐKH khoa)

Xếp loại đánh giá: Xuất sắc

- Xuất sắc: 9 đến 10

- Tốt: 8 đến cận 9

- Khá: 7 đến cận 8

- Trung bình: 6 đến cận 7

- Không đạt: dưới 6.





tải về 111.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương