Một số câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Lưu ý: Đây là các câu hỏi phục vụ ôn tập. Không đảm bảo tính chính xác của các câu hỏi cũng như các đáp án



tải về 56.58 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu27.10.2018
Kích56.58 Kb.

    Một số câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

    Lưu ý: Đây là các câu hỏi phục vụ ôn tập. Không đảm bảo tính chính xác của các câu hỏi cũng như các đáp án.

  1. Độ mạnh của tín hiệu đo bằng

a.dB ( decibel )

b.V (Volt)

c.Cả hai đều đúng

d.Cả hai đều sai



  1. Băng thông của tiếng nói từ

e.300 Hz – 7 KHz

f.100 Hz – 7 KHz

g.300 Hz – 3400 Hz

h.100 Hz – 3400 KHz



  1. Những tín hiệu số nào sau đây có thể truyền được trên kênh thoại

i.1 tín hiệu số nhị phân có tốc độ truyền là 1200bps

j.1 tín hiệu số nhị phân có tốc độ truyền là 1800bps

k.1 tín hiệu số nhị phân có tốc độ truyền là 2400bps

l.1 tín hiệu số nhị phân có tốc độ truyền là 2600bps



  1. Phát biểu nào sau đây đúng nhất

m.Repeater tích luỹ cả nhiễu.

n.Repeater chỉ khuyếch đại tín hiệu.

o.Amplifier giống như Repeater.

p.Tất cả đều sai.



  1. Cho các tính chất sau:

Thay đổi giữa thời khoảng bit.

Thay đổi được dùng như tín hiệu đồng bộ dữ liệu.

L  H biểu diễn 1.

H  L biểu diễn 0.

Hãy cho biết đây là phương pháp mã hoá nào.

q.Manchester.

r.Different Manchester.

s.Pseudoternary.

t.NRZ-L.
Dùng cho hai câu kế tiếp. Cho P = 110011 M = 11100011


  1. FSC =?

u.11110

v.10110


w.11011

x.11010


  1. T: Frame được truyền đi = ?

y.1101011100011.

z.11011111100011.

aa.1110001111011.

bb.1110001111010



  1. Chế độ truyền, dữ liệu chỉ truyền một chiều từ bên gởi đến bên nhận gọi là

cc.Simplex.

dd.Full-duplex.

ee.Half duplex.

ff.Cả 3 Mode trên đều được.



  1. Kênh truyền không nhiễu, băng thông 5000 Hz, số mức tín hiệu là 8 tốc độ dữ liệu tối đa là:

gg.10000 bps

hh.20000 bps

ii.30000 bps

jj.40000 bps



  1. Kênh truyền có băng thông là 2400 Hz tỉ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N) = 7. Tốc độ truyền tối đa:

kk.3600 Hz

ll.4800 Hz

mm.6000 Hz

nn.7200 Hz



  1. Phát biểu nào sai:

oo.Dùng kỹ thuật Scrambling để thay thế các chuỗi tạo ra hằng số điện áp.

pp.Thành phần 1 chiều không ảnh hưởng đến việc truyền dữ liệu.

qq.Kỹ thuật Scrambling tạo ra tín hiệu không có thành phần 1 chiều.

rr.Kỹ thuật Scrambling dựa trên mã hóa AMI.



  1. Tất cả thành phần chính của 1 hệ thống truyền số liệu là gì?

ss.Bộ truyền tín hiệu(Transmiter), nguồn (Source), bộ thu tín hiệu(Receiver), đích(Destination)

tt.Nguồn, hệ thống truyền tải(Transmission system), đích

uu.Dữ liệu(Data), hệ thống truyền tải, bộ thu tín hiệu, bộ truyền tín hiệu

vv.Tất cả các câu trên đều sai



  1. Các thành phần chính của 1 nghi thức (protocol) là:

ww.Ngữ pháp, ngữ nghĩa, đồng bộ dữ liệu

xx.Truyền file, định thời, đồng bộ dữ liệu

yy.Ngữ pháp, ngữ nghĩa, định thời

zz.Cả 3 câu trên đều sai.



  1. Mô hình 3 lớp gồm các lớp :

aaa.Application, Presentation, Physical

bbb.Application, Network Access, Physical

ccc.Application, Transport, Physical

ddd.Application, Transport, Network Access



  1. Mô hình TCP/IP gồm các lớp:

eee.Application,TCP, IP,Transport, Physical

fff.Application, TCP, Network Access, Physical

ggg.Application, Presentation,TCP, Physical

hhh.Application, TCP, Transport, Network Access, Physical



  1. Mô hình ISO/OSI gồm các lớp:

iii.Application, Presentation, Session, TCP, IP, Data link, Physical

jjj.Application, Presentation, Session, Transport,Network Access, Data link, Physical

kkk.Application, Session, Transport, Network Access,Data link,TCP,Physical

lll.Cả 3 câu trên đều sai



  1. Các đặc trưng của tín hiệu SIN là:

mmm.Tần số, dạng sóng, biên độ

nnn.Tần số, dạng sóng, pha

ooo.Dạng sóng, biên độ, pha,

ppp.Cả 3 câu trên đều sai



  1. Các đặc điểm của kỹ thuật điều biên (ASK):

qqq.Dùng 2 biên độ khác nhau (biểu diễn 0,1), phải khác pha nhau, phải khác tần số

rrr.Chỉ sử dụng duy nhất 1 tần số, biên độ khác không, phải cùng pha

sss.Dùng 2 biên độ khác nhau, chỉ sử dụng 1 tần số sóng mang

ttt.Tất cả các câu trên đều sai.



  1. Các đặc điểm của kỹ thuật điều tần(FSK):

uuu.Chỉ sử dụng 1 tần số sóng mang duy nhất, phụ thuộc pha

vvv.Sử dụng 2 tần số sóng mang khác nhau, 1 tần số mức 1, 1 tần số mức 0.

www.Lỗi nhiều hơn so với ASK

xxx.Tất cả các câu trên đều sai.



  1. Đặc điểm của kỹ thuật điều pha (PSK):

yyy.Sử dụng 1 tần số sóng mang, thay đổi pha sóng mang, biên độ cố định

zzz.Sử dụng nhiều tần số khác nhau, pha thay đổi, biên độ có thể thay đổi

aaaa.Cả 2 câu trên đều đúng

bbbb.Cả 2 câu trên đều sai



  1. Mức độ suy giảm và méo dạng chịu ảnh hưởng nhiều nhất bởi:

cccc.Loại môi trường truyền.

dddd.Tốc độ truyền dữ liệu

eeee.Cự ly giữa hai thiết bị truyền.

ffff.Tất cả các câu trên đều đúng.



  1. Một kênh truyền giữa hai DTE được thiết lập từ 3 phần. Phần thứ nhất có suy giảm 16dB, phần thứ 2 có khuếch đại 20dB và phần thứ 3 có suy giảm 10dB. Giả sử mức năng lượng được truyền là 400mW. Mức năng lượng ở đầu ra của kênh là:

gggg.100.475W

hhhh.1004.75W

iiii.100.475mW

jjjj.1004.75mW



  1. Một tín hiệu nhị phân được truyền với tốc độ 1000bps qua kênh thông tin. Giả sử tần số cơ bản và hài tần bậc 3. Băng thông tối thiểu theo yêu cầu là:

kkkk.0 – 500 Hz

llll.0 – 1000 Hz

mmmm.0 – 1500 Hz

nnnn.0 – 2500 Hz



  1. Chọn câu đúng:

oooo.Tốc độ số liệu hiệu dụng thường lớn hơn tốc độ Bit thực tế ?.

pppp.Tốc độ Bit càng cao, ảnh hưởng băng thông càng lớn.

qqqq.Băng thông không ảnh hưởng đến tốc độ Bit.

rrrr.Câu (a),(b) đúng.



  1. Một PSTN có băng thông 3000 Hz và tỉ số SNR là 20 dB. Tốc độ tối đa của thông tin truyền theo lý thuyết là:

ssss.19.963 bps

tttt.16.693 bps

uuuu.26.693 bps

vvvv.6.963 bps



  1. PCM là phương pháp điều chế để biến đổi tín hiệu :

wwww.Digital  Digital

xxxx.Digital  Analog

yyyy.Analog  Analog

zzzz.Analog  Digital



  1. QAM được dùng trong loại mạng nào sau đây?

aaaaa.ADSL

bbbbb.PSDN

ccccc.ISDN

ddddd.Câu (b), (c) đúng



  1. Cho băng thông hữu dụng của mạng PSTN là 3000Hz. Nếu chỉ dùng phương pháp điều biên ASK thì tốc độ 4800 bps có thể đạt được với:

eeeee.Thành phần hài bậc 3.

fffff.Không thể truyền được.

ggggg.Thành phần tần số cơ bản.

hhhhh.Cả (a) và (c) đều đúng.



  1. Trong mô hình hệ thống truyền số liệu (mô hình Shannon) thì hệ thống nguồn (Source System) bao gồm:

iiiii.Nguồn dữ liệu (Source) và hệ thống truyền (transmission system)

jjjjj.Nguồn dữ liệu và hệ thống phát (Source and transmiter)

kkkkk.Hệ thống truyền tin và nguồn dữ liệu (Transmission system)

lllll.Chỉ có nguồn dữ liệu



  1. Chức năng của máy phát tín hiệu (transmiter) là :

mmmmm.Cung cấp dữ liệu nguồn

nnnnn.Biến đổi dữ liệu nguồn thành dạng có thể truyền đi được trên hệ thống truyền (transmission system)

ooooo.Mã hóa dữ liệu nguồn

ppppp.Câu b và c



  1. Tác vụ điều khiển dòng dữ liệu (Flow Control) có chức năng:

qqqqq.Tìm ra điểm đến cho dữ liệu nguồn

rrrrr.Đảm bảo dữ liệu nguồn không làm nghẽn thiết bị nhận tin ở nơi đến do bên nguồn phát nhanh hơn việc xử lý dữ liệu ở bên nhân.

sssss.Thực hiện việc đồng bộ hóa giữu hai bên nguồn và bên nhận

ttttt.Đảm bảo bên nhận và bên phát có cùng một định dạng.



  1. Dữ liệu của ứng dụng sau khi đi qua lớp Transport và Netword (của mô hình ba lớp) sẽ được:

uuuuu.Giữ nguyên cả khối dữ liệu ban đầu

vvvvv.Sẽ được phân ra thành từng phần nhỏ hơn sau khi di qua mỗi lớp

wwwww.Sẽ đươc phân ra thành từng phần nhỏ hơn và được thêm vào phần điều khiển dữ liệu ở đầu mỗi khối dữ liệu

xxxxx.Sẽ được phân ra thành các khối dữ liệu nhỏ hơn và được thêm vào thành phần điều khiển dữ liệu ở cuối mỗi khối



  1. Thông tin điều khiển được thêm vào ở lớp Transport của mô hình ba lớp:

yyyyy.Service access point đích

zzzzz.Chỉ số tuần tự

aaaaaa.Mã phát hiện sai

bbbbbb.Cả 3 câu trên đều đúng



  1. Cho tín hiệu s(t) như sau: s(t) = sin(2Π.106t) + 1/3sin(2Π (3.106) t) thì băng thông tuyệt đối:

cccccc.1MHZ

dddddd.2MHZ

eeeeee.3MHZ

ffffff.4MHZ



  1. Nguồn thu chỉ nhận được 1/4 năng lượng so với bên nguồn phát thi độ suy giảm tín hiệu:

gggggg.13.8 dB

hhhhhh.1.38 dB

iiiiii.6 dB

jjjjjj.12 dB



  1. Chế độ truyền mà dữ liệu có thể truyền cả hai chiều cùng lúc là

kkkkkk.Simplex

llllll.Half duplex

mmmmmm.Full duplex

nnnnnn.Cả a,b,c điều đúng



  1. Trên cùng một kênh truyền dữ liệu có thể được truyền cả hai chiều, mode giao tiếp là

oooooo.Simplex

pppppp.Half duplex

qqqqqq.Full duplex

rrrrrr.Câu b và c đúng

ssssss.cả 4 câu trên đều sai


  1. Kênh truyền không nhiễu và có băng thông là 5000Hz, số mức tín hiệu thay đổi trên đường truyền là 4. Tôc độ truyền thông tin cực đại của kênh truyền trên là:

tttttt. 20000bps

uuuuuu.15000bps

vvvvvv.10000bps

wwwwww.3 câu trên đều đúng

xxxxxx.3 câu trên đèu sai


  1. Khi số mức thay đổi tín hiệu lớn hơn 2 thì:

yyyyyy.Tốc độ bit > tốc độ baud

zzzzzz.Tốc độ bit < tốc độ baud

aaaaaaa.Tốc độ bit = tốc độ baud

bbbbbbb.Tốc độ bit và tốc độ baud không thể so sánh được

ccccccc.cả 4 câu trên đều sai


  1. Công thức s(t) = với k = 0,1,2,3… Khi n->∞ thì dạng sóng sẽ:

ddddddd.Có dạng sóng vuông

eeeeeee.Sóng có dạng s(t)= sin(2 k t) với f2 = 2f1

fffffff.Sóng có dạng s(t)= cos(2 k t) với f2 = 2f1

ggggggg.cả 4 câu trên đ ều sai



  1. Tốc độ truyền cực đại của một kênh truyền có nhiễu là 2500bps, tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu là 10dB. Băng thông của kênh truyền trên là

hhhhhhh.Xấp xỉ4000Hz

iiiiiii.Xấp xỉ 4500Hz

jjjjjjj.xấp xỉ 5000Hz

kkkkkkk.cả 3 câu trên đều sai



  1. Trong các loai môi trường truyền sau đây loại nào ít bị ảnh hưởng của nhiễu và môi trường xung quanh nhất:

lllllll.Cáp xoắn đôi

mmmmmmm.Cáp quang

nnnnnnn.Cáp đồng trục

ooooooo.Khí quyển

ppppppp.Các câu trên đều sai


  1. Với một bộ khuếch đại có độ lợi 10dB tỉ số điện áp đầu ra/ đầu vào là bao nhiêu:

qqqqqqq.10

rrrrrrr.20

sssssss.2.3

ttttttt.cả a,b,c đều sai



  1. Trong các sóng vô tuyến sau, sóng có tầm tần số cao nhất là:

uuuuuuu.Sóng viba

vvvvvvv.Sóng radio

wwwwwww.Sóng hồng ngoại

xxxxxxx.Cả a,b,c điều sai



  1. Trong lan truyền vô tuyến thì sóng lan truyền theo đường nào đòi hỏi tần số cao nhất:

yyyyyyy.Lan truyền mặt đất

zzzzzzz.Lan truyền theo đường thẳng

aaaaaaaa.Lan truyền sóng bầu trời

bbbbbbbb.Câu a,b,c đều sai



  1. Khi truyền từ môi trường có mật độ thấp sang nơi có mật độ cao sóng có tầng số >30 Hz sẽ:

cccccccc.Đi theo đường thẳng

dddddddd.Uốn cong theo đường cong của trái đất

eeeeeeee.Sóng bị bẻ cong về phía môi trường có mật dộ cao

ffffffff.Cả 3 câu trên đều sai



  1. Đường lan truyền nào dễ bị hấp thụ nhất bởi hơi nước, oxy.

gggggggg.Truyền theo đường thẳng

hhhhhhhh.Sóng bầu trời

iiiiiiii.Lan truyền mặt đất

jjjjjjjj.Câu a,b,c đều sai



  1. Bộ đàm truyền dữ liệu theo kiểu :

kkkkkkkk.Simplex

llllllll.Half duplex

mmmmmmmm.Full duplex


  1. Băng thông tiếng nói nằm trong khoảng :

nnnnnnnn.100 Hz _7kHz

oooooooo.300 Hz_3400Hz

pppppppp.100Hz _700Hz


  1. Đặc trưng chính của tín hiệu analog là:

qqqqqqqq.Biên độ

rrrrrrrr.Tần số

ssssssss.Pha

tttttttt.Cả ba câu trên đều đúng



  1. Decibel (dB) là đơn vị của đại lượng

uuuuuuuu.Biên độ

vvvvvvvv.Tần số

wwwwwwww.Pha


  1. Tín hiệu 30Hz là tín hiệu :

xxxxxxxx.thay đổi 30 lần /s

yyyyyyyy.thực hiện 30 chu kỳ/s

zzzzzzzz.thực hiện 30 chu kỳ / phút


  1. Chọn câu đúng

aaaaaaaaa.Tai người cảm nhận được sự dịch pha

bbbbbbbbb.Tín hiệu mang dữ liệu không bị ảnh hưởng bởi sự dịch pha

ccccccccc.Các mối nối không hoàn hảo sẽ gây ra hiện tượng dịch pha


  1. Tầm tần số tai người có khả năng nghe là:

ddddddddd.100Hz – 7kHz

eeeeeeeee.300Hz – 34000Hz

fffffffff.20 Hz – 20kHz


  1. Chọn câu đúng

ggggggggg.Tín hiệu số là tổng hợp của các tín hiệu khác nhau

hhhhhhhhh.Có thể dùng tín hiệu analog để mang dữ liệu số và ngược lại

iiiiiiiii.Moderm dùng tín hiệu analog mang dữ liệu số

jjjjjjjjj.Cả 3 câu trên đều đúng



  1. Chọn câu đúng

kkkkkkkkk.Truyền dẫn analog dùng repeater để truyền dữ liệu đi xa

lllllllll.Truyền dẫn analog phụ thuộc nội dung dữ liệu

mmmmmmmmm.Trong truyền dẫn số ,nhiễu và sự suy giảm tín hiệu ảnh hưởng đến sự tích hợp


  1. Ưu điểm của kiểu mã hóa Biphase:

nnnnnnnnn.Tối thiểu có 1 thay đổi trong thời khoảng 1bit

ooooooooo.Tốc độ điều chế tối đa bằng 2 lần NRZ

ppppppppp.Cần bằng thông rộng hơn

qqqqqqqqq.Cả 3 câu đều đúng



  1. Cấu trúc của dữ liệu được truyền đi trong TCP/IP (theo thứ tự):

rrrrrrrrr.Ethernet header + IP header + TCP header + Application data + Ethernet tailer

sssssssss.Ethernet header + TCP header + IP header + Application data + Ethernet tailer

ttttttttt.Ethernet header + Application data + TCP header + IP header + Ethernet tailer

uuuuuuuuu.Cả ba đều sai



  1. Thứ tự các lớp trong TCP/IP

vvvvvvvvv.Application, Presentation, session, transport, network, data link, physical

wwwwwwwww.Application, TCP, network access, IP, physical

xxxxxxxxx.Application, TCP, IP, network access, physical

yyyyyyyyy.Cả ba đều sai



  1. Nếu công suất suy giảm ½ thì độ suy giảm tín hiệu trên đường truyền là:

zzzzzzzzz.-3 dB

aaaaaaaaaa.3 dB

bbbbbbbbbb.-10 dB

cccccccccc.10 dB



  1. Trong quá trình truyền dữ liệu digital chúng ta cần có:

dddddddddd.Bộ khuếch đại (amplifier)

eeeeeeeeee.Bộ lặp (repeater)

ffffffffff.Không cần repeater khi đường truyền ngắn ( <= 1km)

gggggggggg.Cả b và c đều đúng



  1. Chế độ truyền có thể truyền dữ liệu hai chiều nhưng mỗi thời điểm dữ liệu chỉ truyền theo 1 chiều gọi là:

hhhhhhhhhh.Half duplex

iiiiiiiiii.Simplex

jjjjjjjjjj.Full duplex

kkkkkkkkkk.Cả 3 câu trên đều sai



  1. Mouse, keyboard PS/2 truyền qua CPU theo cơ chế truyền rào:

llllllllll.Half duplex

mmmmmmmmmm.Simplex

nnnnnnnnnn.Full duplex

oooooooooo.Cả 3 câu đều sai



  1. Data rate = baud rate trong trường hợp tín hiệu:

pppppppppp.Tín hiệu tuân tử

qqqqqqqqqq.Tín hiệu nhị phân

rrrrrrrrrr.Tín hiệu song song

ssssssssss.Tín hiệu dạng hình sin



  1. Khi môi trường xung quanh mang điện áp cao, mối trường truyền nào sau đây ít bị ảnh hưởng nhất:

tttttttttt.Cáp xoắn

uuuuuuuuuu.Cáp đồng trục

vvvvvvvvvv.Cáp quang

wwwwwwwwww.Vô tuyến



  1. Bảng mã Baudot dung bao nhiêu bit

xxxxxxxxxx.5 bit

yyyyyyyyyy.7 bit

zzzzzzzzzz.8 bit

aaaaaaaaaaa.11 bit hoặc 32 bit



  1. Chọn phát biểu đúng, đặc điểm của cáp đồng

bbbbbbbbbbb.Tỷ lệ bit lỗi trên đường truyền vào khoảng 10-5 đến 10-12

ccccccccccc.Dể bị ảnh hưởng của nhiễu

ddddddddddd.Ít bị ảnh hưởng của nhiễu và môi trường xung quanh

eeeeeeeeeee.Tốc độ truyền thông tin đạt được khoảng 10GHz



  1. Bảng mã nào được sử dụng phổ biến trong máy tính PC

fffffffffff.BCD

ggggggggggg.ASCII

hhhhhhhhhhh.Baudot

iiiiiiiiiii.Cả 3 câu trên đều đúng



  1. Phương pháp điều chế tín hiệu nào sau đây bị ảnh hưởng nhiễu nhiều nhất

jjjjjjjjjjj.ASK (điều biên)

kkkkkkkkkkk.PSK (điều pha)

lllllllllll.FSK (điều tần)

mmmmmmmmmmm.QAM



  1. ASK, PSK, FSK, QAM là các phương pháp điều chế tín hiệu:

nnnnnnnnnnn.Dữ liệu số sang tín hiệu tương tự

ooooooooooo.Dữ liệu số sang tín hiệu số

ppppppppppp.Dữ liệu tương tự sang tín hiệu tương tự

qqqqqqqqqqq.Dữ liệu tương tự sang tín hiệu số



  1. PCM (điều chế xung mã), DM( điều chế Delta) là phương pháp điều chế tín hiệu:

rrrrrrrrrrr.Dữ liệu số sang tín hiệu tương tự

sssssssssss.Dữ liệu số sang tín hiệu số

ttttttttttt.Dữ liệu tương tự sang tín hiệu tương tự

uuuuuuuuuuu.Dữ liệu tương tự sang tín hiệu số



  1. Đặc điểm của cáp đồng:

vvvvvvvvvvv.Tỉ lệ lỗi trên đường truyền khoảng 10-6

wwwwwwwwwww.Tốc độ truyền dữ liệu phụ thuộc vào hệ thống triển khai

xxxxxxxxxxx.Ít nhiễu

yyyyyyyyyyy.(a) và (b) đúng



  1. Ưu điểm vượt trội của cáp quang so với cáp đồng:

zzzzzzzzzzz.Dể chế tạo và sản xuất với số lượng lớn.

aaaaaaaaaaaa.Rẽ tiền, dễ kết nối

bbbbbbbbbbbb.Ít suy hao tín hiệu

cccccccccccc.Các câu trên đều sai.



  1. Mã unicode dùng bao nhiêu bit để mã hóa:

dddddddddddd.7

eeeeeeeeeeee.8

ffffffffffff.16

gggggggggggg.32



  1. Truyền bất đồng bộ là:

hhhhhhhhhhhh.Xung clock lấy mẫu dữ liệu bất đồng bộ với dữ liệu

iiiiiiiiiiii.Dữ liệu được đóng gói bằng start và stop bit

jjjjjjjjjjjj.Cả a và b đúng

kkkkkkkkkkkk.Cả a và b sai



  1. Phương pháp Block sum check là

llllllllllll.Sử dụng cả parity chẳn và parity lẽ cho hàng.

mmmmmmmmmmmm.Sử dụng parity chẳn cho hàng và parity lẽ cho cột

nnnnnnnnnnnn.Sử dụng parity chẳn cho cột và parity lẽ cho hàng

oooooooooooo.Sử dụng parity cho hàng và cột của bảng dữ liệu



  1. Trong phương pháp cyclic redundancy check, FCS là:

pppppppppppp.Số bit được truyền đi

qqqqqqqqqqqq.Số bit thêm vào dữ liệu cần truyền

rrrrrrrrrrrr.Số chia được xác định trước

ssssssssssss.Tất cả đều sai



  1. Trong phương pháp CRC bên nhận xác định lỗi bằng cách

tttttttttttt.Tách lấy n bit của FCS và so trùng

uuuuuuuuuuuu.Tách lấy n bit FCS và chia cho P

vvvvvvvvvvvv.Chia dữ liệu cho FCS

wwwwwwwwwwww.Chia dữ liệu cho P



  1. Cho dữ liệu cần truyền là: 1001001, P=1001 thì dữ liệu được truyền là:

xxxxxxxxxxxx.1001001101

yyyyyyyyyyyy.1001001110

zzzzzzzzzzzz.1001001001

aaaaaaaaaaaaa.1001001000



  1. Với phương pháp CRC

bbbbbbbbbbbbb.Tất cả các lỗi đều được phát hiện

ccccccccccccc.Tất cả các lỗi đều được phát hiện và sửa sai

ddddddddddddd.Tất cả các lỗi bit đơn được phát hiện

eeeeeeeeeeeee.Tất cả các lỗi bit kép được phát hiện



  1. Dữ liệu cần truyền:1100101, P = 1001. Xác định FCS trong

fffffffffffff.1001

ggggggggggggg.101

hhhhhhhhhhhhh.100

iiiiiiiiiiiii.Khác




  1. C
    ho mạch tạo FCS. Xác định P(x):

jjjjjjjjjjjjj.110111

kkkkkkkkkkkkk.111011

lllllllllllll.11011

mmmmmmmmmmmmm.Khác


  1. Cho dạng sóng. Xác định dữ liệu được truyền biết

Truyền theo phương pháp bất đồng bộ. 8 bit dữ liệu, 0 lên 1 là start bit

0: stop bit.

nnnnnnnnnnnnn.0
1011011

ooooooooooooo.10100100

ppppppppppppp.11010010

qqqqqqqqqqqqq.Khác



  1. xác định dữ liệu được truyền theo phương pháp Non return to Zero Inverted(NRZ-I)

rrrrrrrrrrrrr. 10111001011

sssssssssssss.01000110100

ttttttttttttt.101100111

uuuuuuuuuuuuu.Khác


  1. Xác định dữ liệu được truyền theo phương pháp Pseudo Tenary


vvvvvvvvvvvvv.01100110011

wwwwwwwwwwwww.10011001100

xxxxxxxxxxxxx.10010001100

yyyyyyyyyyyyy.Khác



  1. Xác định dữ liệu được truyền theo phương pháp Manchester:

zzzzzzzzzzzzz. 00010001101

aaaaaaaaaaaaaa.01101110010

bbbbbbbbbbbbbb.01100110010

cccccccccccccc.Khác


  1. Xác định dữ liệu được truyền theo phương pháp Differentical Manchester



dddddddddddddd.00010001101

eeeeeeeeeeeeee.01101110010

ffffffffffffff.01100110010

gggggggggggggg.Khác



  1. Dạng sóng sau tương ứng 1s, xác định baud rate và bit rate

hhhhhhhhhhhhhh.6 – 12

iiiiiiiiiiiiii.6 – 6

jjjjjjjjjjjjjj.12 – 6



kkkkkkkkkkkkkk.12 – 12


Các câu hỏi này được thực hiện bởi hai nhóm cộng tác.


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương