Môn tiếng việt mục đích, yêu cầu


THỰC HÀNH XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA



tải về 61.32 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu02.12.2017
Kích61.32 Kb.
#3653
1   2   3

THỰC HÀNH XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA

 LƯU Ý SAU CHUYÊN ĐỀ:

+ Các bước Xây dựng câu hỏi/bài tập kiểm tra theo 4 mức độ

Bước 1: Xác định mục tiêu

Bước 2: Xây dựng hướng dẫn chấm câu hỏi/bài tập.

Bước 3:Điều chỉnh câu hỏi/bài tập nếu cần thiết (có thể chuyển thành câu

Bước 4: Thử nghiệm trên lớp học để đánh giá tính khả thi của câu hỏi/BT

+  Quy trình xây dựng đề kiểm tra

Bước 1:  Xác định mục đích đánh giá

Bước 2:  Xây dựng nội dung đánh giá, ma trận đề kiểm tra

Bước 3:  Xây dựng các câu hỏi/bài tập

Bước 4:  Dự kiến các phương án trả lời

Bước 5:  Dự kiến điểm số cho các câu hỏi/bài tập

Bước 6:  Điều chỉnh và hoàn thiện đề kiểm tra

+ Xác định cấp độ tư duy dựa trên các cơ sở sau:

Căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình tiểu học:



+ TỈ LỆ GIỮA CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC:

  • Mức 1 chiếm tỉ lệ khoảng 40%,

  • Mức 2 chiếm tỉ lệ khoảng 30%,

  • Mức 3 chiếm tỉ lệ  khoảng 20%,

  • Mức 4 chiếm khoảng tỉ lệ 10%.

Cách lập ma trận.

Mạch kiến thức kĩ năng

Số câu, số điểm

Mức1

Mức2

Mức3

Mức4

Tổng

Kiến thức tiếng Việt :  

Số câu
















Số điểm
















Đọc hiểu văn bản:
– 

Số câu
















Số điểm
















               Tổng

Số câu
















Số điểm
















+ Kiểm tra môn TV gồm 3 phần :

Đọc ( 3, 4 điểm): Thực hiện trong các tiết ôn tập

Đọc hiểu ( 7, 6 điểm): Làm bài kiểm tra trong thời gian 30 – 40 phút

(Bài kiểm tra đọc hiểu có hệ thống câu hỏi từ 8 – 10 câu theo 4 mức độ, trong đó khoảng 40% trắc nghiệm)

Viết ( 10 điểm): Chính tả + TLV: Làm bài kiểm tra trong thời gian 30 – 40 phút

Tính điểm: (Đọc, đọc hiểu + Viết ) : 2   ( quy tròn 0,5 = 1)

 

 

 



 

 

 



 

 

 



 1.Bài kiểm tra đọc: 10 điểm

 


 

Lớp 2, 3

Lớp 4, 5

 

Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói

- Số điểm: 4 điểm.+ Đọc: 3 điểm.

+ Trả lời câu hỏi (1 câu): 1 điểm

– Thời gian kiểm tra: Kết hợp kiểm tra qua các tiết Ôn tập ở cuối học kì


- Số điểm: 3 điểm.+ Đọc: 2 điểm.

+ Trả lời câu hỏi (1 câu): 1 điểm

– Thời gian kiểm tra: Kết hợp kiểm tra qua các tiết Ôn tập ở cuối học kì


 

Đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức môn Tiếng Việt

Số điểm: 6 điểm.+ Đọc hiểu văn bản: 4 điểm.

+ Kiến thức, kĩ năng tiếng Việt (khoảng 6 đến 8 câu): 2 điểm.

– Thời lượng kiểm tra: 35 – 40 phút


Số điểm: 7 điểm.+ Đọc hiểu văn bản: 4 điểm.

+ Kiến thức, kĩ năng tiếng Việt (khoảng 8 đến 10 câu): 3 điểm.

– Thời lượng kiểm tra: 35 – 40 phút


 

  1. Bài kiểm tra viết: 10 điểm

 

 

Lớp 2, 3

Lớp 4, 5

 

Chính tả

Số điểm: 4 điểm.- Số lượng chữ: khoảng 60 – 70 chữ

– Thời lượng kiểm tra: khoảng 15 phút



Số điểm: 2 điểm.- Số lượng chữ: khoảng 80 – 100 chữ

– Thời lượng kiểm tra: khoảng 15  phút



 

Viết đoạn, bài

Số điểm: 6 điểm.+ Nội dung (ý): 3 điểm.

+ Kĩ năng: 3 điểm. (chữ viết, chính tả: 1 điểm; dùng từ, đặt câu: 1 điểm; sáng tạo: 1 điểm)

– Số lượng câu: khoảng 6 – 8 câu

– Thời lượng: khoảng 25 phút



Số điểm: 8 điểm.+ Mở bài: 1 điểm.

+ Thân bài: 4 điểm (Nội dung: 1,5đ; kĩ năng: 1,5đ; cảm xúc: 1đ).



– Thời lượng: khoảng 30 phút.





tải về 61.32 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương