Minh khoa a. Trắc nghiệm phần I



tải về 64.64 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích64.64 Kb.

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC MINH KHOA

A. TRẮC NGHIỆM

PHẦN I: ĐẠI SỐ

Cho tập hợp A = {x  N | 5 < x < 10 }, tập hợp B = {1; 3; 5; 7; …; 99}. Áp dụng cho câu 1, câu 2, câu 3, câu 4.



Câu 1. Số phần tử của tập hợp A là:

  1. 3 b. 4 c. 5 d. 6

Câu 2. Chọn câu đúng nhất

  1. {6}  A b. 6  A c. {5, 6}  A d. 6  A

Câu 3. Số phần tử cuả tập hợp B là:

  1. 98 b. 49 c. 50 d. 99

Câu 4. Chọn câu đúng nhất nói lên mối quan hệ giữa tập hợp A và B

  1. A  B b. B  A c. A  B d. A  B

Câu 5. Cho S = 1 + 2 + 3 + 4 + … + 99 + 100. Giá trị của S là:

  1. 5500 b. 5550 c. 5600 d. 5050

Câu 6. Kết quả của phép nhân 33.33 là:

  1. 39 b. 36 c. 96 d. 66

Câu 7. Với a = 4 và b = -3 thì tích a.b2 bằng:

  1. – 36 b. 36 c. 48 d. -48

Câu 8. Giá trị của x trong biểu thức 156 – (x + 61) = 82 là:

  1. 14 b. 12 d. 13 c. 15

Câu 9. Kết quả cuả phép tính 27.75 + 25.27 – 150 bằng:

  1. 2700 b. 2750 c. 2550 d. 2500

Câu 10. Kết quả của phép tính 12:{390:[500 – (125 + 35.7)]} bằng:

  1. 6 b. 4 c. 3 d. 2

Câu 11. Giá trị của x trong biểu thức 12x – 33 = 32.33 là:

  1. 23 b. 32 c. 22 d. 14

Câu 12. Trong các phép tính, kết quả nào chia hết cho 6

  1. 420+726-12 b. 420+728-12 c. 424+720-12 d. 424+720+12

Câu 13. Số nào chia hết cho cả 3 và 5

  1. 35 + 100 b. 30 +100 c. 35 + 105 d. 35 + 110

Câu 14. Tổng S = 3 + 32 + 33 + 34+ 35 + … + 3100. Chọn câu đúng nhất.

  1. Chia hết cho 4 b. Chia hết cho 10 c. Là số chẵn d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 15. Cho số tự nhiên có dạng A = 245x. Giá trị của x là bao nhiêu để A chia hết cả 2 và 3.

  1. 2 b. 4 c. 6 d. 8

Câu 16. Tập hợp nào chỉ chứa số nguyên tố?

  1. {3; 5; 7; 9} b. {2; 4; 6; 8} c. {3; 5; 7; 11} d. {3; 5; 7; 12}

Câu 17. Tập hợp nào thể hiện đầy đủ ước của 16?

  1. {1; 2; 4;8} b. {1;2;4;8;16} c. {2;4;8;16} d. {0;1;2;4;8;16}

Câu 18. ƯCLN(18; 60) là:

  1. 36 b. 30 c. 6 d. 3

Câu 19. Ư CLN(18; 24; 30; 48) là:

  1. 18 b. 16 c. 12 d. 6

Câu 20. Trong những cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 30 ra thừa số nguyên tố?

  1. 30 = 3.10 b. 30 = 5.6 c. 30 = 2.3.5 d. 30 = 2.15

Câu 21. BCNN(10; 14; 15) là:

  1. 2.5.7 b. 2.3.5.7 c. 3.5.7 d. 2.2.3.5.7

Câu 22. BCNN(36; 60; 72) là:

  1. 23.32.5 b. 22.32.5 c. 23.32 d. 22.3.5

Câu 23. BCNN(8;18;30) là:

  1. 360 b. 72 d. 720 d. 180

Câu 24. Tìm số tự nhiên x biết 150 < x <300 và x chia hết cho cả 12; 21; 28

  1. 84 b. 168 c. 212 d. Cả b và c

Câu 25. Giá trị nào của x biết xN và (x + 3) là ước của 6.

  1. 0 ; 1 b. 0 ; 2 c. 0 ; 3 d. 0; 4

Câu 26. Tập hợp A = {xZ | -2≤x≤2}. Vậy tập A là:

  1. A ={-2;-1;1;2} b. A={-2;-1;0;1;2} c. A={0;1;2} d. A={1;2}

Câu 27. Giá trị nào của xZ thì (x + 3) là ước của 2

  1. -3;-1 b. -2;-1 c. -2;-1;0 d. 1

Câu 28. Kết quả của phép tính (6 – 3) – 5 bằng:

  1. 2 b. -2 c. 8 d. -8

Câu 29. Kết quả của phép tính 5 – (- 3 – 2) bằng:

  1. 0 b. -10 c. 10 d. 25

Câu 30. Cho A = -6x. Với giá trị nào của x thì A < 0

  1. -1 b. -2 c. 0 d. 1

Cho tập hợp A = {xZ | -3 < x < 3}. Áp dụng cho câu 31, 32

Câu 31. Số phần tử của tập hợp A là:



  1. 6 b. 5 c. 4 d. 3

Câu 32. Trong tập hợp A, phần tử nào < -1

  1. -3 b. -2 c. -1 d. 0

Câu 33. Kết quả của phép tính [(|-2| + 3) – 6] – 9 bằng:

  1. -10 b. -14 c. 14 d. -5

Câu 34. Kết quả của phép tình |-18| - 12 + 14 bằng:

  1. -16 b. 20 c. 44 d. 18

Câu 35. Tổng của tất cả các số nguyên lớn hơn -3 và nhỏ hơn 4 bằng:

  1. 6 b. 3 c. 0 d. -3

Câu 36. Với giá trị nào của x thì 2.x – 3 = -9

  1. 6 b. 3 c. -3 d. -6

Câu 37. Kết quả của phép tính (-9 -3) + 8 – (5 – 3) bằng:

    1. 6 b. -6 c. 18 d. -18

Câu 38. Tìm kết quả của x là số nguyên trong (27 – x) = -13

a. 14 b. -14 c. 40 d. -40

câu 39. Chọn câu đúng

a. (-100) : |-24| =4 b. (-100) : |-25|= -4 c. (-8) : 4 = 2 d. |-24| : 6 = -4

Câu 40. ƯCLN(-5;2) là:

a. 1 b. -1 c. 0 d. 1; -1

Câu 41. ƯCNN(4; 6; -8) là:

a. 2 b. 4 c. -3 d. -4

Câu 42. Tìm BCNN(-3;2;5) biết BCNN >-50 là:

a. 30 b. -30 c. 60 d. -60

Câu 43. Tìm số nguyên x biết -11< x < 12 và x chia hết cho 5 và cả -2

a. 10 b. -10 c. Cả a và b d. Không có

Câu 44. Số nguyên x : 5 < -3. Số nào thoả:

a. 20 b. -15 c. -20 d. 15

Câu 45. Có số nguyên x với |x| = 3. Vậy x là:

a. 3 b. -3 c. -3; 3 d. Không có

Câu 46. Tìm x là số nguyên biết: x + 7 = 5

a. 2 b. -2 c. 12 d. Không có

Câu 47. Kết quả của phép tính (-2)3.4.(-3) bằng:

a. 96 b. -96 c. 72 d. -72

Câu 48. Cho y = -2x + 3. Với y = 7 thì x bằng:

a. 1 b. -1 c. 5 d. -2

Câu 49. Cho S = 1 – 2 + 3 – 4 + 5 - 6 + ... + 99 - 100. Giá trị của S bằng:

a. 50 b. -50 c. 100 d. -100

Câu 50. Kết quả của phép tính [6 – (23 – 9).8] – 32.2 + 6 bằng:

a. 2 b. -2 c. 4 d. 6
HẾTB. ĐỀ THAM KHẢO

Đề 1

Bài 1:


  1. Tìm BCNN và ƯCLN

  1. ƯCLN(270 ; 360)

  2. BCNN(24 ; 45)

  1. Tính:

  1. 35.2015 + 2015.41 + 24.2015

  2. 42.52 + 92.42 – 44.42

  3. (100 – 95)2 + 66:64 - 20150

  1. Tìm số tự nhiên x biết:

  1. (250 – x) + 92 = 181

  2. 2x.4 = 24

  3. 30 chia hết cho x và x ≥ 10; x ≤ 20

Bài 2: Một đội y tế có 72 bác sĩ và 108 y tá. Ta chia đội y tế này thành từng nhóm đi công tác với số bác sĩ và cũng như số y tá trong từng nhóm là như nhau.

Ta có thể lập được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Mỗi nhóm bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?



Bài 3: Học sinh vẽ hình theo các cách diễn đạt sau (Vẽ trên cùng một hình)

  1. Vẽ hai đường thẳng a và b cắt nhau tại A. Vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a tại B, cắt đường thẳng b tại C.

  2. Lấy điểm N là trung điểm đoạn BC.

  3. Vẽ tia AN.

  4. Vẽ tia Ax là tia đối của tia AN.

Bài 4: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA= 4cm, OB = 6cm.

  1. Trong 3 điểm O, A, B, điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?

  2. Tính độ dài đoạn AB

  3. Gọi D là trung điểm đoạn OA. Tính độ dài đoạn DB.

HẾT


Bài Giải


Bài 1:

  1. .

  1. 270 = 2.33.5

360 = 23.32.5

ƯCLN(270;360) = 2.32.5 = 90



  1. 24 = 23.3

45 = 32.5

BCNN(24; 45) = 23.32.5 = 360



  1. Tính:

  1. = 2015.(35 + 41 + 24) = 201500

  2. = 42.(52 + 92 – 44) = 4200

  3. = 52 + 62 – 1 = 40

  1. Tìm x:

  1. 250 – x = 100

x = 150

  1. 2x . 22 = 24

2x = 24:22

2x = 22

x = 2


  1. 30 chia hết cho x và x ≥ 10; x ≤ 20

=> x  Ư(30)

Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}

Vậy: x = 10 hay x = 15

Bài 2:

Gọi x là số nhóm được chia từ đội bác sĩ và y tá.

=>x  ƯC(72; 108)

Phân tích ra thừa số nguyên tố:

72 = 23.32

108 = 22.33

=>ƯCLN(72; 108) = 22.32 = 36

Vậy:


  • Số nhóm nhiểu nhất được chia là: x = 36

  • Số bác sĩ trong mỗi nhóm = 72 : 36 = 2

  • Số y tá trong mỗi nhóm = 108 : 36 = 3

Bài 3:

Bài 4:

  1. Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

Vì: Tia OA và tia OB cùng phía, cùng gốc O và độ dài đoạn OA < OB.

  1. Ta có:

OA + AB = OB

4 + AB = 6

AB = 2 (cm)


  1. Vì D là trung điểm OA

Nên: OD = DA = OA:2 = 2cm

Ta có: OD + DB = OB

2 + DB = 6

DB = 4cm



Đề 2

Bài 1



  1. Viết tập hợp A các số nguyên x sao cho: – 4 ≤ x ≤ 4 bằng cách liệt kê.

  2. Tìm BCNN(18 ; 25)

  1. Tính:

  1. 2011.199 – 189. 2011

  2. 82.23 + 91.82 + 82

  3. 38 : 36 + 20110 – (67 – 82)2

  1. Tìm số tự nhiên x biết:

  1. (1211 – x) + 44 = 122

  2. 21 chia hết cho x

  3. 81 : 3x = 9

Bài 2: Một trường học có số học sinh khối 7 từ 450 đến 500. Biết rằng, khi xếp thành hàng 3, hàng 4, hàng 5 thì vừa vặn. Tính số học sinh khối 7 của trường này.

Bài 3: Học sinh vẽ hình theo các cách diễn đạt sau (Vẽ trên cùng 1 hình):

  1. Vẽ hai tia Ax và Ay đối nhau.

  2. Lấy điểm B nằm ngoài đường thẳng xy, vẽ đoạn thẳng AB.

  3. Lấy điểm O thuộc tia Ax (O khác A). Vẽ tia BO.

  4. Vẽ và ký hiệu điểm K là trung điểm của đoạn AB.

Bài 4: Trên tia Oy, lấy điểm A và B sao cho OA = 6cm, OB = 10cm.

  1. Trong ba điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm nào? Vì sao?

  2. Tính độ dài AB.

  3. Gọi K là trung điểm AB. Tính độ dài đoạn thẳng OK?

Bài 5: Cho S = 4 + 42 + 43 +44 + 45 + ... + 419 + 420

  1. Chứng minh rằng S chia hết cho 5

  2. Tìm chữ số tận cùng của S.

HẾT


BÀI GIẢI


Bài 1.



  1. A = {-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}

  2. Phân tích ra thừa số nguyên tố:

18 = 2 . 32

25 = 52

=>BCNN(18; 45) = 2 . 32 . 52 = 450


  1. Tính:

  1. = 2011 . (199 – 189)

= 20110

  1. = 82 . (23 + 91 + 1)

= 6400

  1. = 32 + 1 – 32

= 1

  1. Tìm x

  1. 1211 – x = 100

x = 1111

  1. x  Ư(21)

x = 1 hay x = 3 hay x = 7 hay x = 21

  1. 3x = 9

3x = 32

x = 2


Bài 2:

Gọi x là số học sinh khối 7 của trường.

=>x  BC(3; 4; 5)

Phân tích ra thừa số nguyên tố:

3 = 3

4 = 22



5 = 5

=>BCNN(3;4;5) = 22 . 3 . 5 = 60

BC(3; 4; 5) = {60; 120; 180;…; 420; 480; 540;…}

Mà x ≥ 450 và x ≤ 500

=> x = 480

Vậy số học sinh khối 7 của trường là: 480



Bài 3:

Bài 4:

  1. Diểm A nằm giữa hai điểm O và B.

Vì: Tia OA và OB cùng hướng và độ dài đoạn OA < OB.

  1. Ta có:

OA + AB = OB

6 + AB = 10

AB = 4 (cm)


  1. Ta có: K là trung điểm AB

=>KA = KB = AB : 2

=>KB = 4:2 = 2cm

Ta có:

OK + KB = OB



OK + 2 = 10

OK = 8 (cm)



Bài 5:

  1. Ta có:

S = 4.(1 + 4) + 43.(1 + 4) + … + 419.(1 + 4)

= 5.(4 + 43 + … + 419)

=>S chia hết cho 5.


  1. Ta có:

S = 5.(4 + 43 + … + 419)

S = 5.4.(1 + 42 + … + 418)

S = 20.(1 + 42 + … + 418)

Vậy: Chữ số tận cùng của S là số 0.




Đề 3

Bài 1:



  1. Viết tập hợp A các số nguyên x sao cho – 6 ≤ x < 4 bằng cách liệt kê.

  2. Tìm ƯCLN(54 ; 72)

  3. Tìm BCNN(50 ; 60 ; 90)

  1. Thực hiện phép tính:

  1. 36. 189 – 80. 62 – 32.36

  2. (2015 – 2010)2 + 48 : 46 - 20150

  3. 42 + [90 – (23 . 15 – 23. 5)]

  1. Tìm số nguyên x biết:

  1. 2(x – 4) + 12 = 32

  2. 13 – (x + 3) = 15

  3. 82 – (40 – x) = 22

  4. 25. 2x = 100

Bài 2: Số học sinh khối 9 của một trường trong khoảng 500 đến 600, khi xếp thành hàng 10, hàng 12, hàng 18 để chào cờ thì vừa vặn. Tính số học sinh khối 9 của trường này.

Bài 3: Học sinh vẽ hình theo các cách diễn đạt sau (Vẽ cùng một hình):

  1. Vẽ 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Vẽ đoạn thẳng AB.

  2. Vẽ N là trung điểm của đoạn BC.

  3. Vẽ tia AC.

  4. Vẽ đường thẳng AD sao cho N nằm giữa A và D.

Bài 4: Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.

  1. Trong ba điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

  2. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

  3. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?

  4. Vẽ C là trung điểm AB. Tính độ dài đoạn thẳng OC.

Bài 5: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 7n + 13 chia hết cho n + 1.
HẾT

BÀI GIẢI



BÀI 1:

  1. .

  1. A = {-6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}

  2. Phân tích ra thừa số nguyên tố:

54 = 2 . 33

72 = 23 . 32

ƯCLN(54; 72) = 2 . 32 = 18


  1. Phân tích ra thừa số nguyên tố:

50 = 2 . 52

60 = 22 . 3 . 5

90 = 2 . 32 . 5

BCNN(50; 60; 90) = 22 . 32 . 52

= 900


  1. Tính:

  1. 36.(189 – 80 – 9)

= 3600

  1. = 52 + 42 – 1

= 40

  1. = 42 + [90 – 23.(15 – 5)]

= 42 + 10

= 52


  1. Tìm x

  1. 2.(x – 4) = 20

x – 4 = 10

x = 14


  1. x + 3 = 13 – 15

x + 3 = -2

x = -2 -3

x = -5


  1. 40 – x = 64 – 4

40 – x = 60

x = 40 – 60

x = -20


  1. 2x = 4

2x = 22

x = 2


Bài 2:

Gọi x là số học sinh khối 9 của trường với x ≥ 500; x ≤ 600

=>x  BC(10; 12; 18)

Phân tích ra thừa số nguyên tố:

10 = 2 . 5

12 = 22 . 3

18 = 2 . 32

=>BCNN(10; 12; 18) = 22.32.5 = 180

=>xBC(10;12;18) = {180; 360; 540; 720;…}

=>x = 540

Vậy:

Số học sinh khối 9 của trường là: 540 hs



Bài 3:

Bài 4:

  1. Điểm A nằm giữa hai điểm O và B.

Vì: Tia OA và OB cùng hướng và độ dài đoạn OA < OB.

  1. Ta có:

OA + AB = OB

4 + AB = 8

AB = 4cm


  1. Điểm A là trung điểm OB.

Vì: A nằm giữa O và B và độ dài đoạn AO = AB = 4cm.

Ta có:


C là trung điểm AB

=>AC = CB = AB:2

=>CB = 2cm


  1. Ta có:

OC + CB = OB

OC + 2 = 8

OC = 6cm

Bài 5:

Ta có:


7n + 13 = 7n + 7 + 6

= 7.(n + 1) + 6

Vì: 7n + 13 chia hết cho n + 1

Nên: 6 chia hết n + 1

=>n + 1  Ư(6) = {1;2;3;6}

=>n = 0 hay n = 1 hay n = 2 hay n = 5.




Đề 4

Bài 1:

  1. .

  1. Viết tập hợp A các số nguyên x sao cho -8 < x ≤ 3 (bằng cách liệt kê).

  2. Tìm ƯCLN(90; 135)

  3. Tìm BCNN(24; 80; 120)

  1. Tính:

  1. 27 . 141 – 11.27 - 30. 27

  2. (2016 – 2011)2 + 59 : 57 – 23.5

  1. Tìm số nguyên x biết:

  1. 102 – (125 + x) = 52

  2. 27 . 3x+1 = 35

  3. 42 chia hết cho x

Bài 2: Số học sinh khối 8 của một trường trong khoảng từ 700 đến 800. Khi xếp thành hàng 10, hàng 15, hàng 18 đều thiếu 3 em. Tính số học sinh khối 8 của trường đó.

Bài 3: Học sinh vẽ hình theo các cách diễn đạt sau (Vẽ trên cùng một hình):

  1. Vẽ đoạn thẳng AB.

  2. Vẽ điểm C là trung điểm đoạn AB.

  3. Lấy điểm K sao cho điểm K, A, B không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng KC.

  4. Vẽ tia BK.

Bài 4: Trên tia Ox lấy 2 điểm M và N sao cho OM = 4cm, ON = 8cm.

  1. Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

  2. Tính độ dài MN.

  3. Chứng tỏ M là trung điểm đoạn ON.

  4. Gọi P là trung điểm đoạn MN. Tính PM.

Bài 5: Cho M = 35 + 36 + 37 + 38 + 39 + 310

Chứng tỏ M chia hết cho 91.


HẾT

BÀI GIẢI



Bài 1:

  1. .

  1. A = {-7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2}

  2. Phân tích ra thừa số nguyên tố:

90 = 2.32.5

135 = 33.5

=>ƯCLN(90; 135) = 32.5 = 45


  1. Phân tích ra thừa số nguyên tố:

24 = 23.3

80 = 24.5

120 = 23.3.5

=>BCNN(24; 80; 120) = 24.3.5 = 240



  1. Tính:

  1. = 27.(141 – 11 – 30)

= 2700

  1. = 52 + 52 – 40

= 10

  1. Tìm x

  1. 125 + x = 75

x = 50

  1. 3x+1 = 35:33

3x+1 = 32

x + 1 = 2

x = 1


  1. 42 chia hết cho x

=>x  Ư(42)

x = 1; x= 2; x = 3; x= 6; x=7; x=14; x=21; x=42



Bài 2:

Gọi x là số học sinh khối 8 với x ≥ 700; x ≤ 800

Khi xếp thành hàng 10; hàng 15; hàng 18 đều thiếu 3 em

=>(x + 3)  BC(10; 15; 18)

Phân tích ra thừa số nguyên tố:

10 = 2.5


15 = 3.5

18 = 2.32

=>BCNN(10; 15; 18) = 2. 32.5 = 90

Do:


(x + 3)  BC(10; 15; 18) = {90; 180;…;720; 810;…}

=>x + 3 = 720

=>x = 717

Vậy:


Số học sinh khối 8 là: 717 học sinh

Bài 3:

Bài 4:

  1. Điểm M nằm giữa hai điểm O và N.

Vì: Tia OM và ON cùng hướng và độ dài OM < ON.

  1. Ta có:

OM + MN = ON

4 + MN = 8

MN = 4 (cm)


  1. Vì: M nằm giữa O và N; và độ dài OM = MN = 4cm.

Vậy: M là trung điểm ON.

  1. P là trung điểm MN

=>MP = PN = MN:2

=>MP = 2cm



Bài 5:

Ta có:


M = 35.(1 +32 + 34) + 36.(1 + 32 + 34)

M = 91.(35 + 36)



=>M chia hết cho 91.





Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương