Mục lục trang



tải về 3.28 Mb.
trang16/16
Chuyển đổi dữ liệu08.11.2017
Kích3.28 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16

54. Nguyễn Văn Đỉnh (R) (số:2/2004), Nghiên cứu xã hội học về nhà ở, Tạp chí

Kiến trúc Việt Nam, Hà Nội

55. Nguyễn Văn Đỉnh (N) (2003), Kiến trúc nhà ở tạm trong thời kỳ công nghiệp

hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam giai đoạn 2003-2010, Đề tài nghiên cứu khoa học, trường Đại học Xây dựng Hà Nội.

56. Nguyễn Chí Định (số 32 tháng11/2003), Công nghiệp Đồng Nai - thành tựu

và vấn đề đặt ra, Tạp chí Cộng sản, Hà Nội.

57. Ngô Văn Điểm (số 12/2003), Mấy khía cạnh xã hội của quá trình phát triển

KCN, Thông tin KCN Việt Nam, Hà Nội.

58. Phạm Kim Giao (2000), Quy hoạch vùng, NXB Xây dựng, Hà Nội.

59. Hồ Chí Minh, toàn tập (1989), NXB Sự thật, Hà Nội.

60. Hồ Chí Minh, toàn tập (1995), NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.

61. Hoàng Hạnh Mỹ (1998), Cải thiện môi trường ở trong điều kiện khí hậu Việt

Nam, NXB Xây dựng, Hà Nội.

62. Đỗ Hậu (2001), Xã hội học đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội

63. Chế Đình Hoàng (1996), Cải tạo và hoàn thiện các KCN ở Hà Nội theo định

hướng phát triển đô thị đến năm 2010, Luận án tiến sĩ kiến trúc trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

64. Chế Đình Hoàng (số 3/2003), KCN làng nghề - một thành tố quan trọng của

sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông thôn, Tạp chí Kiến trúc VN

65. Thiều Văn Hoan (1992), Hình thành quy hoạch khu sản xuất của tổ hợp công

nghiệp dân cư ở Việt Nam, Luận án tiến sĩ Kiến trúc, Liên Xô.

66. Đặng Thái Hoàng (1996), Kiến trúc nhà ở, NXB Xây dựng, Hà Nội.

67. Đặng Thái Hoàng (2000), Lịch sử đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội.

68. Nguyễn Xuân Hinh (2003), Quy hoạch xây dựng và phát triển KCN Việt Nam trong thời kỳ đổi mới, Luận án tiến sĩ kiến trúc, Trường ĐHXD, HN

69. Trần Hùng (2001), Dân số học đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội

70: Trần Văn Khải (số 2/2004), Nhà ở công nhân trong các KCN trong nền kinh

tế thị trường, Tạp chí kiến trúc Việt Nam, Hà Nội.

71. Nguyễn Đức Minh (1996), Nghiên cứu thiết kế các công trình phục vụ công

cộng trong các xí nghiệp công nghiệp Việt nam, Luận án tiến sĩ kiến trúc trường Đại học Xây dựng, Hà Nội.

72. Hàn Tất Ngạn (1999), Kiến trúc cảnh quan, NXB Xây dựng, Hà Nội.

73. Nguyễn Nam (1998), Tổ chức và hoàn thiện môi trường kiến trúc cảnh quan

các XNCN trong điều kiện Việt Nam, Luận án tiến sĩ kiến trúc, trường ĐHXD

74. Nguyễn Nam (2003), Kiến trúc cảnh quan xí nghiệp công nghiệp, Nhà xuất

bản xây dựng, Hà Nội.

75. Nhà xuất bản chính trị Quốc gia (2001), Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IX

76. Đàm Trung Phường (1995), Đô thị Việt nam, NXB Xây dựng, Hà Nội

77. Ngô Huy Quỳnh (1998), Lịch sử Kiến trúc Việt Nam, NXB Văn hoá TT.

78. Tổng cục Thống kê (8/2003), Tài liệu thống kê nhân lực LĐ các KCN, HN

79. Tổng cục Thống kê (1998), Số liệu kinh tế xã hội các vùng kinh tế trọng điểm

của Việt Nam, NXB Thống kê, Hà Nội.

80. Tổng cục Thống kê (2002), Niên giám Thống kê 2001, NXB Thống kê, HN

81. Tổng cục Thống kê (2000), Phân tích kết quả điều tra công nghiệp Việt Nam

năm 1999, NXB Thống kê, Hà Nội.

82. Ngô Thế Thi (1987), Tổ chức môi trường lao động trong xây dựng công nghiệp ở Việt Nam, Luận án tiến sĩ khoa học, Weimar- CHDC Đức.

83. Ngô Thế Thi (1995), Lựa chọn địa điểm xây dựng KCN, Đề tài nghiên cứu

khoa học, Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội

84. Ngô Thế Thi (1995), Nâng cao chất lượng cảnh quan khu vực sản xuất trong

đô thị, Đề tài nghiên cứu khoa học KC11-11, Hà Nội

85. Ngô Thế Thi (1991), Vấn đề bảo vệ môi trường và phòng chống ô nhiễm đô thị và KCN, Dự án VIE/88/PO2, Hà Nội

86. Ngô Thế Thi (số 6/1997), Cải tạo và phát triển các KCN của Hà Nội - tồn tại và giải pháp, Tạp chí Kiến trúc Việt nam, Hà Nội.

87. Ngô Thế Thi (số 3/1998), Quy hoạch khu công nghiệp trong quá trình công

nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, Tạp chí kiến trúc Việt Nam, Hà Nội.

88. Ngô Thế Thi (số 6/2001), Những yếu tố ảnh hưởng tới sự hình thành và phát

triển khu dân cư mới gắn với KCN, Tạp chí kiến trúc Việt Nam, Hà Nội.

89. Ngô Thế Thi (số 3/1997), Tổ chức MT cảnh quan CN, Tạp chí Kiến trúc, HN

90. Ngô Thế Thi (1997), Đặc điểm thẩm mỹ kiến trúc công nghiệp, TC Kiến trúc, HN

91. Ngô Thế Thi (số 2/2004), Kiến trúc công nghiệp - một yếu tố đặc trưng của

văn hoá lao động, Tạp chí Kiến trúc Việt Nam - BXD, Hà Nội

92. Ngô Thế Thi (số: 5/2003): Đổi mới và nâng cao hiệu quả công tác quy hoạch

và xây dựng KCN, Tạp chí Xây dựng - BXD, Hà Nội.

93: Nguyễn Mạnh Thu (số 1/2002), Chiều cao nào cho nhà ở chung cư,

Tạp chí Kiến trúc, Hà nội.

94. Nguyễn Mạnh Thu (số: 2/2004), Nhà ở dãn dân cho khu phố cổ,

Tạp chí Kiến trúc Việt Nam - BXD, Hà Nội.

95. Ngô Thu Thanh (1981), Sự hình thành kiến trúc nhà sản xuất vạn năng trong

điều kiện Việt Nam, Luận án tiến sĩ kiến trúc, Liên Xô.

96. Nguyễn Hữu Tài (1984), Quy hoạch KCN và thiết kế mặt bằng tổng thể các xí nghiệp công nghiệp, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

97. Nguyễn Hữu Tài (1997), Những nhân tố ảnh hưởng đến việc bố trí và tổ chức

không gian KCN trong thành phố, Luận án tiến sĩ kiến trúc, Liên Xô.

98. Nguyễn Minh Thái (1992), Hệ thống cây xanh của xí nghiệp công nghiệp

trong điều kiện thiên nhiên khí hậu Việt Nam, Tạp chí Xây dựng, Hà Nội.

99. Nguyễn Đức Thiềm (2001), Nguyên lý thiết kế kiến trúc nhà dân dụng,

NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, tập II.

100. Phạm Đình Tuyển- Nguyễn Tại (2001), Quy hoạch KCN và lựa chọn địa

điểm xây dựng XNCN, Kiến trúc công nghiệp tập I, NXB Xây dựng, HN.

101. Hoàng Như Tiếp (1978), Quan hệ giữa quy hoạch vùng lãnh thổ và quy

hoạch xây dựng đô thị, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

102. Hoàng Như Tấn (1984), Tổ chức quy hoạch kiến trúc xí nghiệp công nghiệp

trong các thành phố Việt Nam, Luận án tiến sĩ kiến trúc, Liên Xô.

103. Nguyễn Thị Thanh Thuỷ (1997), Tổ chức và quản lý môi trường cảnh quan

đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội.

104. Trần Như Thạch (1991), Tổ hợp không gian khu công nghiệp,

Tập san kiến trúc trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.

105. Hoàng Huy Thắng (1990), Thiết kế kiến trúc trong môi trường khí hậu nóng

ẩm, NXB Xây dựng, Hà Nội.

106. Ngô Thám (1998): Nghiên cứu các giải pháp quy hoạch các XNXN nhằm hạn chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường Hà Nội trong thời kỳ HĐH, CNH, Luận án tiến sĩ kiến trúc, trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.

107. Nguyễn Xuân Trục (1998), Quy hoạch giao thông vận tải và thiết kế đường

đô thị, NXB Giáo dục, Hà Nội.

108. UBND Tỉnh Bình Dương - BXD (1998), Tình hình nhà ở tại các khu công

nghiệp thực trạng và giải pháp.

109. Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước - Vụ công nghiệp (3/1995), Định hướng phát

triển công nghiệp đến năm 2000-2010.

110. UBND thành phố Hà Nội - Công ty HaNel (1994): Luận chứng kinh tế kỹ

thuật KCN Sài Đồng B, Hà Nội.

111. UBND thành phố Hà Nội (1995): Quy hoạch tổng thể về phát triển công nghiệp tại khu vực Hà Nội

112. UBND thành phố Hà Nội (9/1997), Điều chỉnh quy hoạch chung thủ đô Hà

Nội giai đoạn 1997-2020.

113. UBND thành phố Hà Nội (12/1993), Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể

kinh tế - xã hội đến năm 2010 của thành phố Hà Nội.

114. UBND thành phố Hà Nội - Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội (8/2002),

Báo cáo về quy hoạch các khu công nghiệp Hà Nội
115. UBND tỉnh Bình Dương (1998), Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở cho công

nhân và người lao động có thu nhập thấp

116. UBND tỉnh Bình Dương - Công ty TM đầu tư và phát triển (2001),

Nhà ở công nhân có thu nhập thấp

117. Vụ Quản lý kiến trúc và Quy hoạch - BXD (1998), Quy hoạch quản lý và

phát triển các KCN ở Việt nam.

118. Vụ Quản lý kiến trúc và Quy hoạch – BXD (1993): Quy hoạch XD đô thị.

119. Vụ Quản lý kiến trúc và Quy hoạch – BXD (1993): Một số văn bản quản lý

nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị, NXB Xây dựng, Hà Nội.
Tiếng Anh

120. Andreas Papadakis, Architectural desing for today, Paris.

121. Antonella Huber (1995), Territorio, sito, architettura Land, site,

architecture, Edzioni Lybra Immagagine.

122. A.E.J. Morris, Desigh as an Economic factor. Industrial Architecture.

123. Henn Walter (1956), Building for Industry, London.

124. Hans Schenk & Trịnh Duy Luân (2000), Shelter and living in Ha Noi,

Cultural Publishing houe.

125. H.C. Schulitz, Industrial architecture Europe.

126. International magazine of competition (07/2002), Architecture & Concept

127. International magazine of competition (08/2002), Architecture & Concept

128. M.Gopfeit, Contemporary industrial architecture in Czechoslovakia,

Industrial Architecture.

129. Philip Allmendinger Alan Prior and Jeremy Raemaekers (2000), Introduction

to Planning Practice, New York.

130. Walter Henn Dr.Prf, Internation Alebeispiele, Sozialbauten Derindustrie.

131. Peter Loren, Gewerbebau Industriebau.

132. Kulturkreis der deutschen Wirtschaft im bundesverband der Deutschen Industrie, Wohnen Und Arbeiten.
Tiếng Nga

133. ẹợủũàõốũồởỹ ờàớọốọàũ(1975), Àðừốũồờũúðỷ ỵ ỏ ếðợỡợõ

Àðừốũồờũúð é ị ậàùũồõà ÂầÀẩèẻéÀầèÅÙÅÍẩÅ ầẻÍ ẻềÄÛếÀ ẩ ặẩậÛế ẩ ẽéẻèÛỉậÅÍÍÛế éÀẫẻÍẻ  ÃẻéẻÄÀế ẩ ÃéểẽẽẻÂÛế ẹẩẹềÅèÀế éÀẹẹÅậÅậÅÍẩò

134. Ä.ấ.ậồộờốớà (1984), ậÀÍÄỉ ÀễềÍÀò ẻéÃÀÍẩầÀệẩò

ẽéẻèĩẽẽậÅÍÍÛế ểầậẻÂ

135. ậ.Å.Áốðỵờợõ (1978), ẻẹÍẻÂÛ ẽậÀÍéẻÂấẩ ẩ

ÁậÀÃẻểẹềẻẫẹềÂÀ

136. éồọàờũợð-ủợủũàõốũồởỹ(1979), Ä-é Àðừốũồờũúðỷ  ậÀÂéẻÂị ẽéÅẻÁéÀíẻÂÀÍẩÅ ẹéÅÄÛ ấéẽÍÛế ÃẻéẻÄẻ ẩ ẻÂÅéỉ ÅÍẹềÂẻÂÀÍẩÅ ẩế ẽậÀÍẩéẻéẻÂẻìÍẻẫ ềéểấềểéÛị

137. è.Â.ẽàớỹờợ õÂ.À.éỷóàởợõ(1974), ẽéẻèÛỉ ậÅÍÍÛÅ ểầậÛ.

138. UBXD NHÀ NƯỚC LIÊN XÔ (1964), NGUYÊN LÝ QUY HOẠCH VÙNG CÔNG NGHIỆP,

NXB XÂY DỰNG MOSKVA./


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương