Lời cam đoan



tải về 261.48 Kb.
trang6/9
Chuyển đổi dữ liệu12.12.2017
Kích261.48 Kb.
#4620
1   2   3   4   5   6   7   8   9

(Nguồn: Thống kê giải quyết quyền lợi bảo hiểm khu vực)

Bảng 2.5: Số hồ sơ yêu cầu quyền lợi được chấp thuận chi trả của khu vực giai đoạn 2010 - 2014

Đơn vị: Ca

Stt

Loại quyền bảo hiểm

2010

2011

2012

2013

2014

Chênh lệch (+/-)

So sánh (%)

11/10

12/11

13/12

14/13

11/10

12/11

13/12

14/13

1

Tử vong

6

9

7

7

9

3

-2

0

2

150

77,7

100

128,6

2

Tử vong do tai nạn

1

1

1

1

1

0

0

0

0

100

100

100

100

3

Bệnh lý nghiêm trọng

2

2

3

3

3

0

1

0

0

100

150

100

100

4

Thương tật toàn bộ vĩnh viễn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Thương tật do tai nạn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Miễn nộp phí bảo hiểm

5

4

4

4

5

-1

0

0

1

80

100

100

125

7

Trợ cấp y tế/Nằm viện

184

297

507

679

869

113

210

172

190

161,4

170,7

133,9

127,9

8

Các quyền lợi khác

5

6

7

5

4

1

1

-2

-1

120

116,7

71,4

80

 

Tổng

203

319

529

699

891

116

210

170

192

157,1

165,8

132,1

127,5

(Nguồn: Thống kê giải quyết quyền lợi bảo hiểm khu vực)

Bảng 2.6: Tổng số tiền chi trả theo quyền lợi bảo hiểm của khu vực giai đoạn 2010 - 2014

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Loại quyền bảo hiểm

2010

2011

2012

2013

2014

Chênh lệch (+/-)

So sánh (%)

11/10

12/11

13/12

14/13

11/10

12/11

13/12

14/13

1

Tử vong

229

404

389

465

591

175

-14

76

126

176,5

96,49

119,4

127.2

2

Tử vong do tai nạn

76

101

89

110

83

25

-12

21

-26

133,6

88,16

123,2

76,08

3

Bệnh lý nghiêm trọng

110

126

227

285

277

16

101

58

-8

114,6

180,2

125,8

97,28

4

Thương tật toàn bộ vĩnh viễn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Thương tật do tai nạn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Miễn nộp phí bảo hiểm

13

18

15

22

40

5

-2

6

19

134,8

87,56

140,7

185,2

7

Trợ cấp y tế/Nằm viện

69

195

413

608

830

126

218

196

222

282,7

211,7

147,4

136,6

8

Các quyền lợi khác

6

9

8

9

17

3

-1

1

9

149,8

88,69

107,8

200,7

 

Tổng

504

864

1150

1514

1843

360

286

364

329

171,4

133,1

131,7

121,8

(Nguồn: Thống kê giải quyết quyền lợi bảo hiểm khu vực)

Bảng 2.7: Thời gian giải quyết quyền lợi bảo hiểm

Stt

Loại quyền bảo hiểm

<7 ngày (%)

7 - 30 ngày (%)

>30 ngày (%)

1

Tử vong

85

12,6

2,4

2

Tử vong do tai nạn

90

0

10

3

Bệnh lý nghiêm trọng

82,1

14,3

3,6

4

Thương tật toàn bộ vĩnh viễn

62,5

25

12,5

5

Thương tật do tai nạn

66,7

0

33,3

6

Miễn nộp phí bảo hiểm

97

2,4

0,7

7

Trợ cấp y tế/Nằm viện

74,7

17,8

7,5

8

Các quyền lợi khác

96,4

2,6

1

(Nguồn: Thống kê giải quyết quyền lợi bảo hiểm khu vực)

Rủi ro là yếu tố không lường trước được. Các bảng số liệu trên cho ta thấy tình hình giải quyết quyền lợi của khu vực. Căn cứ vào đó để tính toán chỉ tiêu giải quyế quyền lợi bảo hiểm của khu vực.

Biểu đồ 2.4: Tình hình giải quyết quyền lợi bảo hiểm của khu vực giai đoạn 2010-2014



Biểu đồ 2.5: Tổng số tiền chi trả cho quyền lợi bảo hiểm của khu vực

Hiện tại, công ty đang linh hoạt với nhiều gói bảo hiểm mang tính ưu biệt và toàn diện nhất. Trong đó, người tham gia bảo hiểm được bảo vệ các quyền lợi như: Tử vong, tử vong do tai nạn, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, thương tật do tai nạn, miễn nộp phí bảo hiểm, trợ cấp y tế, các quyền lợi khác: Thai sản, bệnh lý nghiêm trọng…

Cùng với sự gia tăng về số lượng thì việc gia tăng giải quyết các quyền lợi bảo hiểm là tất yếu. Qua các năm 2010 – 2014, số quyền lợi được chi trả cho người được bảo hiểm tăng từ 203 lên tới 891 ca. Tương ứng số tiền được chấp thuận chi trả từ 504 triệu đồng năm 2010, đến 1.843 triệu đồng vào năm 2014. Việc chi trả quyền lợi bảo hiểm của khu vực giúp tạo lòng tin, sự am tâm và quan tâm đến của người đươc bảo hiểm. Vẫn còn nhiều hồ sơ không được công ty chấp thuận chi trả do: Gói sản phẩm không có quyền lợi bảo hiểm đó, thiếu giấy tờ xác minh, hay do chính khách hàng thiếu sai lệch trong việc cung cấp thông tin cá nhân, do tình trạng bệnh tồn tại từ trước, hay bị loại trừ trong điều khoản hợp đồng…

2.2.5. Tính toán và nhận xét các chỉ tiêu chủ yếu của khu vực Hải Phòng 01

Căn cứ vào số liệu thống kê được của khu vực giai đoạn 2010 – 2014. Ta đi tính toán các chỉ tiêu chủ yếu đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại khu vực.




tải về 261.48 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương