Lựa chọn mục tiêu giáo dục năm họC 2014-2015


Chủ đề lớn: 1. Trường mầm non - Tết trung thu



tải về 0.54 Mb.
trang4/4
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích0.54 Mb.
1   2   3   4

Chủ đề lớn:

1. Trường mầm non - Tết trung thu
- Trường mầm non của bé

- Lớp học của bé


- Tết trung thu



2. Chủ đề lớn: Bản thân

- Tôi là ai ?


- Cơ thể tôi

- Tôi cần gì lớn lên để khỏe mạnh



3. Chủ đề lớn: Gia đình

- Gia đình tôi

- Ngôi nhà của bé

- Nhu cầu gia đình




4. Chủ đề lớn:Nghề nghiệp

- Nghề phổ biến quen thuộc

- Nghề sản xuất

- Nghề truyền thống




5. Chủ đề lớn: Thế giới thực vật

- Cây xanh

- Một số loại rau, củ, quả


- Một số loại hoa


- Tết và mùa xuân




6. Chủ đề lớn: Thế giới động vật

- Động vật nuôi trong gia đình

- Động vật sống trong rừng

- Động vật sống dưới nước



7. Chủ đề lớn: Giao thông

- Các phương tiện giao thông

- Luật giao thông




8. Chủ đề lớn: Các hiện tượng tự nhiên
- Nước

- Mùa hè

9. Chủ đề lớn: Quê hương đất nước bác hồ
- Quê hương tươi đẹp- Bác Hồ kính yêu

- Tết thiếu nhi



3 tuần( từ ngày07/09 đến ngày 25/09/2015)
- 01 tuần( từ ngày 07/09 đến ngày 11/09/2015)
- 01 tuần( từ ngày 14/09 đến ngày 18/09/2015)
- 01 tuần( từ ngày 21/09 đến ngày 25/09/2015)
5 tuần( từ ngày28/09 đến ngày 30/10/2015)
- 01 tuần( từ ngày 28/09 đến ngày 02/10/2015)

- 02 tuần( từ ngày 05/10

đến ngày 16/10/2015)
- 02 tuần( từ ngày 19/10 đến ngày 30/10/2015)


5 tuần( từ ngày 02/11 đến ngày 04/12/2015)
- 01 tuần( từ ngày 02/11 đến ngày 06/12/2015)
- 02 tuần( từ ngày 09/11 đến ngày 20/11/2015)
- 02 tuần( từ ngày 23/11 đến ngày 04/12/2015)
4 tuần( từ ngày 07/12 đến ngày 08/01/2016)
- 02 tuần( từ ngày 07/12 đến ngày 18/12/2015)
- 01 tuần( từ ngày 21/12 đến ngày 25/12/2015)
- 01 tuần( từ ngày 28/12 đến ngày 08/01/2016)
5 tuần( từ ngày 11/01 đến ngày 19/02/2016)
- 01 tuần( từ ngày 11/01 đến ngày 15/01/2016)
- 01 tuần( từ ngày 18/01 đến ngày 22/01/2016)
- 01 tuần( từ ngày 25/01 đến ngày 29/01/2016)
- 02 tuần( từ ngày 01/02 đến ngày 19/02/2016)
5 tuần( từ ngày 22/02 đến ngày 25/03/2016)
- 02 tuần( từ ngày 22/02 đến ngày 04/03/2016)
- 01 tuần( từ ngày 07/03 đến ngày 11/03/2016)
- 02 tuần( từ ngày 14/03 đến ngày 25/03/2016)
2 tuần( từ ngày 28/03 đến ngày 08/04/2016)
- 01 tuần( từ ngày 28/03 đến ngày 01/04/2016)
- 01 tuần( từ ngày 04/03 đến ngày 08/04/2016)
3 tuần( từ ngày11/04 đến ngày 29/04/2016)
- 01 tuần( từ ngày 11/04 đến ngày 15/04/2016)
- 02 tuần( từ ngày 18/04 đến ngày 29/04/2016)
3 tuần( từ ngày02/05 đến ngày 20/05/2016)
- 02 tuần( từ ngày 02/05 đến ngày 13/05/2016)
- 01 tuần( từ ngày 16/05 đến ngày 20/05/2016)





IV. Nhà trẻ 24-36 tháng

Mục tiêu

Nội dung

Chủ đề dự kiến

Số tuần

Điều chỉnh

I/ Lĩnh vực phát triển thể chất

MT1: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đứng, đi, đi trong đường hẹp hoặc đi có mang vật trên tay.


MT2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động chạy thay đổi tốc độ nhanh- chậm theo cô.

MT3: Trẻ phối hợp tốt tay mắt khi tung bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m

MT4: Trẻ phối hợp tốt tay mắt và sức mạnh của cơ bắp khi ném vào đích, ném xa lên phía trước bằng 1 tay

MT5: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể khi bò để giữ được vật trên lưng.

MT6: TrÎ biÕt bß theo h­íng th¼ng bằng 2 bàn tay và 2 bàn chân


MT7: Trẻ Thực hiện được động tác nhún bật tại chỗ, bật xa bằng 2 chân
MT8: TrÎ cã thÓ bß theo h­íng th¼ng h­íng, kÕt hîp tay, ch©n, m¾t.
MT9: TrÎ cã thÓ bËt xa 10-15 cm b»ng 2 ch©n

giữ được thăng bằng trong vận động đi có mang vật trên đầu.


MT10:TrÎ cã thÓ bò bằng 2 bàn tay và 2 bàn chân
MT11: Trẻ thực hiện được các vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay phối hợp tay mắt trong các hoạt động ( nhào đất, nặn, vẽ, xâu vòng… )
MT12: Trẻ thực hiện được các vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay để " múa khéo"
MT13: Trẻ có một số nề nếp thói quen tốt trong sinh hoạt hàng ngày, vệ sinh cá nhân
MT14: Trẻ có một số nề nếp thói quen tốt trong sinh hoạt:

Đi vệ sinh đúng nơi quy định


MT15: Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn


MT16: Trẻ biết đội mũ khi ra nắng; biết đi giày dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh…

MT17: Trẻ biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm


MT18: Trẻ nhận biết tránh một số hành động nơi nguy hiểm, không an toàn

MT19: Trẻ biết đi vệ sinh và bỏ rác đúng nơi quy định, bảo vệ môi trường.


II / Lĩnh vực phát triển nhận thức:

MT20: Trẻ biết bắt chước 1 số hành động quen thuộc của những người thân gần gũi.


MT21: Trẻ biết tên gọi của mình tên gọi của những người thân gần gũi, cô giáo, các bạn trong nhóm, lớp.

MT22: Trẻ biết sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc của mình và của nhóm lớp.

MT23: Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.


MT24: Trẻ biết khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan.
MT25: Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật.

MT26: TrÎ biÕt tªn gäi vµ mét sè ®Æc ®iÓm næi bËt cña mét sè trang phục mùa hè, thời tiết mùa hè


MT27: Trẻ nhận biết được một số đặc điểm nổi bật của mùa xuân.
MT28: Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các con vật quen thuộc
MT29: Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của một số loại rau-hoa-quả, cây xanh quen thuộc.

MT30: Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của một số phương tiện giao thông quen thuộc

MT31: Trẻ biết chỉ và nói được tên, lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ, vàng , xanh theo yêu cầu
MT32: Trẻ nhận biết và nói được tên hình tròn- hình vuông theo yêu cầu.
MT33: Trẻ chỉ/ lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/ nhỏ theo yêu cầu
MT34: Trẻ nhận biết được số lượng một - nhiều
MT35: Trẻ nhận biết đúng ví trí trong không gian (trên - dưới; trước- sau) so với bản thân.

III / Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:

MT36: Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động.

MT37: Trẻ trả lời được các câu hỏi; “ai đây, cái gì đây, để làm gì, ở đâu, như thế nào”?

MT38: Trẻ hiểu được nội dung truyện ngắn đơn giản, trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của nhân vật.


MT39: Trẻ phát âm được rõ tiếng.
MT40: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao, đoạn truyện với sự giúp đỡ của cô giáo.
MT41: Trẻ nói đươc câu đơn, câu có 5-7 tiếng có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động đặc điểm quen thuộc.

MT42: Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:


MT43: Trẻ biết nói to, đủ nghe, lễ phép
IV/ Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ:

MT44: Trẻ nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi)


MT45: Trẻ thể hiện được điều mình thích và không thích.


MT46: Trẻ nhận biết và thể hiện được 1 số trạng thái cảm xúc
MT47: Trẻ biết biểu lộ sự thân thiện với 1 số con vật quen thuộc, gần gũi (bắt chước hành động, tiếng kêu...)
MT48: Trẻ biết biểu lộ sự thân thiện với 1 số con vật quen thuộc, gần gũi (bắt chước hành động, tiếng kêu, gọi…)
MT49: Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ
MT50: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ
MT51: Trẻ biết thân thiện các bạn trong lớp.

MT52: Trẻ biết thực hiên một số qui định đơn giản trong sinh hoạt


MT53: Trẻ thực hiện được một số yêu cầu của người lớn


MT54: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo 1 vài bài hát/bản nhạc quen thuộc

MT55: Trẻ thích biểu diễn văn nghệ


MT56: Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé dán, xếp hình, xem tranh, cầm bút, di màu nghệch ngoạc.
MT57: Trẻ thích xem sách, tranh ảnh
MT58: Trẻ biết thể hiện tình cảm đối với những người thân trong gia đình
MT59: Trẻ biết thực hiên một số qui định đơn giản trong sinh hoạt
MT60: TrÎ cã thÓ thùc hiÖn mét sè néi quy ®¬n gi¶n

- Các bài tập kết hợp với nhạc bài hát

- Đi theo hiệu lệnh

- Đi trong đường hẹp

- Đi có mang vật trên tay

- Đi theo đường ngoằn ngoèo

- §i ®Òu b­íc vào các ô

- Đi có mang vật trên đầu


- Chạy theo hướng thẳng
- Tung bắt bóng cùng cô

- Tung bóng bằng 2 tay

- Tung bóng qua dây

- Ném về phía trước

- Ném bóng vào đích

- Ném xa bằng 1 tay

- Bò thẳng hướng và có vật trên lưng

- Bò chui qua cổng

- Bò/ trườn qua vật cản

- Bò bằng 2 bàn tay và 2 bàn chân


- Bò theo thẳng hướng đến đồ chơi

- Bò trong đường hẹp


- Nhún bật tại chỗ

- Bật xa bằng 2 chân

- Bật qua vạch kẻ


- TrÎ bß nhanh th¼ng h­íng ®Õn ®å ch¬i.


- BËt xa 10-15cm


- Bò bằng 2 bàn tay 2 bàn chân


- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đ¶o vò xé…

- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi, buộc dây..

- Chắp ghép hình

- Chồng xếp 6-8 khối

- Tập cầm bút tô vẽ

- Lật mở trang sách…
- Trẻ phối hợp cổ tay, bàn tay, ngón tay để thực hiện các bài múa,

- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau.

- Tập luyện nề nếp thói quen trong ăn uống.
- Luyện thói quen ngủ 1 giấc ngủ trưa

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín uống sôi; rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, vứt rác đúng nơi qui định…

- Trong các hoạt động có chủ định và vui chơi, cho trẻ quan sát vật thật, xem tranh, trò chuyện, đọc câu đố, bài thơ giúp trẻ nhận biết được lợi ích của thực phẩm ăn vào khỏe mạnh chóng lớn…

- Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu
- Xúc cơm, uống nước

- Mặc quần áo, đi dép, đi VS, cởi quần áo, khi bẩn hoặc bị ướt, đội mũ nón….

- Chuẩn bị chỗ ngủ.

- Tập 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt.

- Giáo dục trẻ đội mũ, quàng khăn, mặc áo ấm khi trời lạnh; đội nón mũ hoặc ô khi trời nắng; đi giày dép để giữ chân luôn sạch, không làm chân đau…

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm , những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần.

- Nhận biết 1 số hành động nguy hiểm và phòng tránh.
- Trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường.

- Tìm hiểu về công việc của những người thân gần gũi trong gia đình

- Chơi các trò chơi bắt chước 1 số hành động đơn giản của người thân gần gũi…

- Trò chuyện với cô giáo để nhận biết tên gọi, đặc điểm bên ngoài của bản thân và những người thân gần gũi trong gia đình, cô giáo, các bạn trong nhóm/ lớp

- Quan sát, xem ảnh chụp, nghe kể chuyện… để nhận biết tên gọi và công việc của mình, người thân, cô giáo và các bạn trong nhóm/ lớp

- Nhận biết phân biệt và gọi tên đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc


- Quan sát, xem tranh ảnh, lô tô… để nhận biết tên gọi đồ dùng, đồ chơi của bản thân, nhóm/ lớp.

- Chơi với các bộ phận cơ thể trẻ, sử dụng các lời đọc kèm theo giúp trẻ phát triển ngôn ngữ…

- Trò chuyện với trẻ trong các hoạt động hằng ngày
- Dạy trẻ đọc thơ, kể chuyện nói về các bộ phận của cơ thể kèm theo vận động minh họa…

- Chơi so hình, tô màu, dán các bộ phận cơ thể

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.

- Nghe các âm thanh khác nhau

- Xem sách tranh và các hình ảnh trong tranh

- Chơi với các hoạt động với đồ chơi đồ vật

- Trẻ trò chuyÖn, t×m hiÓu vÒ: Trang phục, thời tiết mùa hè

- Trẻ nhận biết được một số đặc điểm nổi bật của mùa xuân

- Chơi với các trò chơi mô phỏng như tiếng kêu của con vật, đồ vật

- Nhận biết phân biệt các loại quả, cây, đồ vật khác nhau…

- Nhận biết tên và đặc điểm nổi bật của một số đồ vật và màu sắc.

- Chọn đồ vật theo yêu cầu của người lớn

- Nhận biết phân biệt 1 số đồ vật quen thuộc

- Quan sát một số con vật quen thuộc

- Trò chuyện, xem tranh ảnh, làm sách tranh về các con vật

- Chơi trò chơi mô phỏng các động tác tiếng kêu của 1 số con vật

- Đọc các bài thơ câu đố nói về một số con vật, đặc điểm của chúng…

- Nhận biết tên gọi và một vài đặc điểm nổi bật một số con vật quen thuộc.

- Quan sát một số rau-hoa-quả và cây xanh quen thuộc bằng vật thật.

- Trò chuyện, xem tranh ảnh, làm sách tranh về các loại rau-hoa-quả, cây xanh

- Chơi trò chơi hái hoa, hái quả…

- Đọc các bài thơ câu đố nói về một số loại quả,

- Nhận biết tên gọi và một vài đặc điểm nổi bật một số loại hoa, quả, rau, cây xanh quen thuộc ( màu sắc, hình dạng, kích thước…)
- Quan sát một số loại phương tiện giao thông quen thuộc bằng vật thật, đồ chơi….

- Trò chuyện, xem tranh ảnh, làm sách tranh về các loại PTGT

- Chơi trò chơi

- Đọc các bài thơ câu đố nói về một số PTGT

- Nhận biết tên gọi và một vài đặc điểm nổi bật một số loại PTGT quen thuộc ( màu sắc, hình dạng, kích thước, tiếng kêu…)

- Nhận biết, phân biệt màu xanh, đỏ, vàng

- Nhận biết phân biệt hình tròn, hình vuông

- Quan sát một số đồ dùng, đồ chơi có dạng hình tròn, hình vuông


- Quan sát một số con vật, đồ vật, đồ chơi có kích thước to nhỏ khác nhau

- Nhận biết một số đồ vật, con vật… về số lượng (một - nhiều)

- Nhận biết phân biệt phía trên-dưới; trước sau của một số đồ vật… so với bản thân trẻ

- Cho trẻ nghe và thực hiện một số yêu cầu của giáo viên trong các thời điểm sinh hoạt hàng ngày (Cất đồ chơi đúng chỗ, làm như cô nói, làm đúng trình tự…)

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi

- Nghe các câu hỏi "Cái gì?, làm gì?, ở đâu? Như thế nào? để làm gì?...

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn.
- Trả lời được các câu hỏi: "Cái gì?","Làm gì?", "Ai đấy?","Ở đâu?","Thế nào?","Tại sao?"

- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài.

- Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3-4 tiếng.
- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý

- Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp.

- Trẻ biết lắng nghe khi người lớn đọc sách

- Đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao… hỏi các câu hỏi rõ ràng, ngắn gọn, lễ phép.


- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân.

- Xem tranh, ảnh về trẻ, soi gương giới thiệu tên tuổi.

- Nghe kể truyện, đọc thơ về bản thân trẻ

- Các trò chơi vận động, chơi sắm vai, chơi dân gian…

- Thực hành 1 số việc đơn giản trong sinh hoạt.


- Nhận biết và thể hiện 1 số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ , hãi, tức giận…: Xem tranh ảnh khuôn mặt thể hiện các trạng thái cảm xúc.


- TrÎ tự thể hiện các trạng thái cảm xúc.

- Biểu lộ cảm xúc: vui- buồn-sợ -hãi qua nét mặt cử chỉ.


- Trò chuyện với trẻ vÒ c¸c con vËt, tiÕng kªu, hµnh ®éng cña chóng

- Trò chuyện với trẻ ở các hoạt động cña c¸c con vËt, tªn gäi, tiÕng kªu.
- Thực hiện 1 số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ"dạ", "vâng ạ"qua việc cho trẻ tham gia vào các trò chơi ( Bắt chước, đóng vai, giao tiếp với người khác)
- Thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua các trò chơi: ( TC Bế em, khuấy bột cho em, nghe điện thoại…)
- Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn
- Cô cho trẻ thực hiện một số qui định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng, chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định.

- Trẻ bắt chước và thực hiện một số yêu cầu của người lớn

- Nghe hát, nghe nhạc,với các giai điệu khác nhau

- Nghe âm thanh của các loại nhạc cụ

- Hát vận động đơn giản theo nhạc
- Biểu diễn văn nghệ bài đã học

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xẽ vò, xếp hình



- Xem tranh ảnh các các loại

- Dạy trẻ biết yêu quý những người thân trong gia đình


- Trẻ thực hiện một số qui định đơn giản trong sinh hoạt

- Thùc hiÖn mét sè néi quy ®¬n gi¶n




1. Chủ đề lớn: Bé và các bạn

- Líp häc cña bÐ

- Các bạn của bé

- TÕt trung thu


- §å ch¬i cña bÐ

2. Chủ đề lớn:

Đồ dïng vµ chơi của bé

- Đồ dïng gia ®×nh

- §å ch¬i cña bÐ

- §å dïng ¨n uèng

- §å dïng cña bÐ

3. Chủ đề lớn:

C¸c c« b¸c trong nhµ trÎ

- C¸c c« b¸c trong nhµ trÎ


- C«ng viÖc cña c¸c c« trong nhµ trÎ

- Ngµy nhµ gi¸o ViÖt Nam



4. Chủ đề lớn:

Nh÷ng ng­êi th©n trong gia ®×nh

- Nh÷ng ng­êi th©n yªu cña bÐ


- §å dïng gia ®×nh

- §å dïng vµ ®å ch¬i cña bÐ

5. Chủ đề lớn: Những con vật đáng yêu

- Nh÷ng con vËt sèng d­íi n­íc


- Những con vật nuôi trong gia đình.


- Những con vật sống trong rừng




6. Chủ đề lớn:

TÕt vµ mïa xu©n

- Mãn ¨n ngày tÕt

- Ngµy tÕt víi bÐ
- Mïa xu©n víi bÐ


7. Chủ đề lớn:

Rau, hoa, qu¶

- C¸c lo¹i qu¶


- C¸c lo¹i hoa

- C¸c lo¹i rau



8. Chủ đề lớn:

Bé thÝch ®i b»ng PTGT g×

- Ph­¬ng tiÖn giao th«ng ®­êng bé


- Ph­¬ng tiÖn giao th«ng ®­êng kh«ng

- Ph­¬ng tiÖn giao th«ng ®­êng thñy

9. Chủ đề lớn: Mùa hè với bé

- Trang phôc quÇn ¸o mïa hÌ


- Thời tiết mùa hè



10. Chủ đề lớn:

Bé lên mẫu giáo

- Lớp học của bé

- Các hoạt động của bé ở lớp




4tuần

Từ ngày 07/9

đến ngày 02/10/2015


1tuần

Từ ngày 7/09

đến ngày 11/09/2015

1tuần

Từ ngày 14/09

đến ngày 18/09/2015

1 tuần

Từ ngày 21/09

đến ngày 25/09/2015

1 tuần

Từ ngày 28/09

đến ngày 02/10/2015

4tuần

Từ ngày 05/10

đến ngày 02/10/2015


1 tuần

Từ ngày 05/10

đến ngày 09/10/2015


1 tuần

Từ ngày 12/10

đến ngày 16/10/2015


1 tuần

Từ ngày 19/10

đến ngày 23/10/2015


1 tuần

Từ ngày 26/10

đến ngày 30/10/2015


3 tuần

Từ ngày 02/11

đến ngày 20/11/2015

1 tuần

Từ ngày 02/11

đến ngày 06/11/2015

1 tuần

Từ ngày 02/11

đến ngày 06/11/2015

1 tuần

Từ ngày 16/11

đến ngày 20/11/2015


3 tuần

Từ ngày 23/11

đến ngày 11/12/2015

1 tuần

Từ ngày 23/11

đến ngày 27/11/2015

1 tuần

Từ ngày 30/11

đến ngày 04/12/2015

1 tuần

Từ ngày 07/12

đến ngày 11/12/2015

4tuần

Từ ngày 14/12

đến ngày 08/01/2016

1tuần

Từ ngày14/12

đến ngày 18/12/2015

2 tuần

Từ ngày 21/12

đến ngày 01/01/2016

1 tuần

Từ ngày 04/01

đến ngày 08/01/2016

5tuần

Từ ngày 11/01

đến ngày 19/02/2016


1 tuần

Từ ngày 11/01

đến ngày 15/01/2016


2 tuần

Từ ngày 18/01

đến ngày 29/01/2016


2 tuần

Từ ngày 01/02

đến ngày 19/02/2016

4tuần

Từ ngày 22/02

đến ngày 18/03/2016


1 tuần

Từ ngày 22/02

đến ngày 26/02/2016


1 tuần

Từ ngày 29/02

đến ngày 04/03/2016

2 tuần

Từ ngày 07/03

đến ngày 18/03/2016
4tuần

Từ ngày 21/23

đến ngày 15/04/2016


2 tuần

Từ ngày 21/03

đến ngày 01/04/2016


1 tuần

Từ ngày 04/04

đến ngày 15/04/2016

1 tuần

Từ ngày 07/04

đến ngày 15/104/2016

2 tuần

Từ ngày 01/02

đến ngày 19/02/2016


1 tuần

Từ ngày 18/04

đến ngày 22/04/2016


1 tuần

Từ ngày 25/04

đến ngày 29/04/2016

2 tuần

Từ ngày 01/02

đến ngày 19/02/2016


1 tuần

Từ ngày 02/05

đến ngày 06/05/2016


1 tuần

Từ ngày 06/05

đến ngày 13/05/2016





Trên đây là Kế hoạch giáo dục năm học 2015-2016 của Trường mầm non Nhân Đạo, tập thể giáo viên trong trường quyết tâm phấn đấu để đạt được các mục tiêu giáo dục năm học 2015-2016.




HIỆU TRƯỞNG


Đinh Thị Thanh Lưu

Nhân Đạo, ngày 03 tháng 09 năm 2015

PHÓ HIỆU TRƯỞNG


Phan Thị Bích Thảo









Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương
Application form