Lựa chọn mục tiêu giáo dục năm họC 2014-2015



tải về 0.54 Mb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích0.54 Mb.
1   2   3   4

2. Chủ đề lớn: Bản thân
- Tôi là ai?
- Cơ thể của tôi.

- Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh.



3. Chủ đề lớn: Gia đình

- Gia đình tôi


- Ngôi nhà gia đình ở.

- Nhu cầu gia đình.



4. Chủ đề lớn: Nghề nghiệp
- Nghề phổ biến quen thuộc.

- Nghề sản xuất.


- Nghề dịch vụ.
- Nghề truyền thống.
5. Chủ đề lớn: Thế giới thực vật

- Cây xanh.


- Một số loại rau, củ, quả.

- Một số loại hoa.

- Tết và mùa xuân.

6. Chủ đề lớn:

Thế giới động vật

- Động vật nuôi trong gia đình.

- Động vật sống trong rừng.

- Động vật sống dưới nước.

- Chim - Côn trùng.

7. Chủ đề lớn:

Giao thông

- Phương tiện giao thông.

- Luật giao thông.

8. Chủ đề lớn:

Nước và hiện tượng tự nhiên.

- Nước.
- Một số hiện tượng tự nhiên.



9. Chủ đề lớn:

Quê hương, Đất nước, Bác Hồ

- Bác Hồ kính yêu.

- Quê hương - Đất nước diệu kì.


- 3 tuần (Từ ngày 07/09 đến ngày 25/09/2015)

- 01 tuần (Từ ngày 07/09 đến ngày 11/09/2015)

- 01 tuần (Từ ngày 14/09 đến ngày 18/09/2015)

- 01 tuần (Từ ngày 21/09 đến ngày 25/09/2015)



- 5 tuần (Từ ngày 28/09 đến ngày 30/10/2015)

- 02 tuần (Từ ngày 28/09 đến ngày 09/10/2015)

- 02 tuần (Từ ngày 12/10 đến ngày 23/10/2015)

- 01 tuần (Từ ngày 26/10 đến ngày 30/10/2015)



- 5 tuần (Từ ngày 02/11 đến ngày 04/12/2015)

- 01 tuần (Từ ngày 02/11 đến ngày 06/11/2015)

- 02 tuần (Từ ngày 09/11 đến ngày 20/11/2015)

- 02 tuần (Từ ngày 23/11 đến ngày 04/12/2015)



- 5 tuần

(Từ ngày 07/12/2015 đến ngày 08/01/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 07/12 đến ngày 11/12/2015)

- 01 tuần (Từ ngày 14/12 đến ngày 18/12/2015)

- 01 tuần (Từ ngày 21/12 đến ngày 25/12/2015)

- 02 tuần

(Từ ngày 28/12/2015 đến ngày 08/01/2016)



- 5 tuần (Từ ngày 11/01 đến ngày 19/02/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 11/01 đến ngày 15/01/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 18/01 đến ngày 22/01/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 25/01 đến ngày 29/01/2016)

- 02 tuần (Từ ngày 01/02 đến ngày 19/02/2016)

- 5 tuần (Từ ngày 22/02 đến ngày 25/03/2016)

- 02 tuần (Từ ngày 22/02 đến ngày 04/03/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 07/03 đến ngày 11/03/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 14/03 đến ngày 18/03/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 21/03 đến ngày 25/03/2016)

- 2 tuần (Từ ngày 28/03 đến ngày 08/04/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 28/03 đến ngày 01/04/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 04/04 đến ngày 08/04/2016)

- 3 tuần (Từ ngày 11/04 đến ngày 29/04/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 11/04 đến ngày 15/04/2016)

- 02 tuần (Từ ngày 18/04 đến ngày 29/04/2016)

- 2 tuần (Từ ngày 02/05 đến ngày 13/05/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 02/05 đến ngày 06/05/2016)

- 01 tuần (Từ ngày 09/05 đến ngày 13/05/2016)





III. Mẫu giáo 3-4 tuổi

Mục tiêu

Nội dung

Chủ đề dự kiến

Số tuần

Điều chỉnh

1. Lĩnh vực phát triển thể chất

- MT1: Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn

- MT2: Trẻ biết đi trong đường hẹp

- MT3: Trẻ biết đi kiễng gót liên tục 3m.


- MT4: Trẻ biết đi/chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.
- MT5: Trẻ biết chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.

- MT6: Trẻ biết tung bắt bóng với người đối diện.

- MT7: Trẻ biết đập và bắt bóng 3 lần liền.

- MT8: Trẻ biết chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây.

- MT9: Trẻ biết ném trúng đích nằm ngang.
- MT10: Trẻ biết bò trong đường hẹp.
- MT11: Trẻ biết phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay: Xoay tròn cổ tay, gập, đan ngón tay vào nhau.

- MT12: Trẻ biết vẽ được hình tròn theo mẫu.


- MT13: Trẻ biết cắt thẳng được một đoạn 10cm
- MT14: Trẻ biết xếp chồng 8-10 khối không đổ.

- MT15: Trẻ biết tự cài, cởi cúc.

- MT16: Trẻ biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- MT17: Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

- MT18: Trẻ biết tự rửa mặt, chải răng hàng ngày.
- MT19: Trẻ biết tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn.

- MT20: Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- MT21: Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ

- MT22: Trẻ biết và không ăn uống một số thứ có hại cho sức khỏe.


- MT23: Trẻ biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.
- MT24: Trẻ biết đi vệ sinh và bỏ rác đúng nơi quy định.

- MT25: Trẻ biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm.

- MT26: Trẻ nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm.
- MT27: Trẻ không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm.

- MT28: Trẻ biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe.

- MT29: Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.

- MT30: Trẻ thực hiện được các vận động cơ thể theo nhu cầu bản thân.

- MT31: Trẻ biết chạy chậm 30m

- MT32: Trẻ biết bò chui qua cổng không chạm cổng

- MT33: Trẻ thể hiện được kỹ năng vận động cơ bản khi thực hiện vận động bật tại chỗ

- MT34: Trẻ biết bò cao

- MT35: Trẻ biết ném xa bằng một tay

- MT36: Trẻ biết ném xa chạy 10m

- MT37: Bật sâu 20 - 25cm

- MT38: Bật xa - ném xa


- MT39: Tung bắt bóng bằng hai tay.
- MT40: Trẻ biết bật chụm tách chân

- MT41: Bật tiến về phía trước

- MT42: Đi trên ghế băng đầu đội túi cát

- MT43: Chạy xa 10m



2. Lĩnh vực phát triển nhận thức

- MT44: Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau…)

- MT45: Trẻ biết được tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau…

- MT46: Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.

- MT47: Trẻ thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh.
- MT48: Trẻ phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.

- MT49: Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi.


- MT50: Trẻ biết cách mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

- MT51: Trẻ thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình.

- MT52: Trẻ biết đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5

- MT53: Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- MT54: Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đói tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5.

- MT55: Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm

- MT56: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại.

- MT57: Trẻ biết so sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn - nhỏ hơn, dài hơn - ngắn hơn, cao hơn - thấp hơn, bằng nhau.

- MT58: Trẻ biết nhận dạng và gọi tên các hình (hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật).
- MT59: Trẻ biết xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ (phía trước - phía sau, phía trên - phía dưới, phía phải - phía trái).

- MT60: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, các bộ phận trên cơ thể khi được hỏi, trò chuyện.

- MT61: Trẻ nói được tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.
- MT62: Trẻ nói được địa chỉ gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

- MT63: Trẻ nói được tên trường, lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp


khi được hỏi, trò chuyện.

- MT64: Trẻ biết được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống.

- MT65: Trẻ biết phân biệt các khu vực trong trường và công việc của các cô, các bác.

- MT66: Trẻ biết kể tên một số ngày lễ, ngày hội: Ngày khai giảng, Tết Trung thu…qua trò chuyện, tranh ảnh.

- MT67: Trẻ nhận biết được một số đặc điểm của một số di tích, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước.

3.Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

- MT68: Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản.

- MT69: Trẻ hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật hiện tượng đơn giản, gần gũi.

- MT70: Trẻ biết nói rõ để người nghe có thể hiểu được.


- MT71: Trẻ biết sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm.

- MT72: Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp (câu đơn, câu ghép).

- MT73: Trẻ biết kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: đi thăm ông bà, đi chơi, xem phim….

- MT74: Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao….

- MT75: Trẻ biết kể lại chuyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.

- MT76: Trẻ bắt chước giọng nói của nhân vật trong chuyện.

- MT77: Trẻ biết sử dụng các từ: “Vâng ạ”, “dạ”, “ thưa”… trong giao tiếp.

- MT78: Trẻ nói đủ nghe không nói lí nhí.
- MT79: Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.
- MT80: Trẻ biết nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.

- MT81: Trẻ thích vẽ, “viết”nguệch ngoạc.


4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội

- MT82: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.


- MT83: Trẻ nói được điều bé thích, không thích.

- MT84: Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- MT85: Trẻ cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi...).

- MT86: Trẻ nhận biết được cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tực giận, qua nét mặt,


giọng nói, qua tranh ảnh.

- MT87: Trẻ biết bộc lộ một số cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

- MT88: Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ. Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ.

- MT89: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ

- MT90: Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.
- MT91: Trẻ chú ý khi nghe cô, bạn nói.
- MT92: Trẻ biết cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.

- MT93: Trẻ thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc.

- MT94: Trẻ có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường xung quanh: bỏ rác dúng nơi quy định, không bẻ cành, ngắt hoa.

5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ

- MT95: Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng.

- MT96: Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc.

- MT97: Trẻ biết vui sướng, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình.

- MT98: Trẻ biết hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- MT99: Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa).

- MT100: Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

- MT101: Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

- MT102: Trẻ biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

- MT103: Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có một khối hoặc hai khối.

- MT104: Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

- MT105: Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình.

- MT106: Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- MT107: Trẻ biết tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

- MT108: Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình.



- Trẻ thể hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp cơ tay, chân, bụng, lườn, bật trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.

- Trẻ biết phối hợp tay, chân, mắt khi đi trong đường hẹp.

- Trẻ biết phối hợp tay chân đi kiễng gót liên tục 3m

- Đi kiễng gót

- Đi và chạy

- Trẻ có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: khi đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh của cô giáo.

- Trẻ có khả năng phối hơp các giác quan và vận động khi chạy liên tục trong đưòng dích dắc không chệch ra ngoài

- Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động tung bắt bóng với người đối diện không để rơi bóng.

- Tung ném bắt bóng bằng 2 tay.

- Trẻ biết tự đập và bắt bóng 3 lần liền không để rơi bóng

- Đập bóng, chuyền bóng bằng 2 tay.

- Trẻ thể hiện được sự nhanh nhẹn khéo léo khi chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây


- Trẻ biết phối hợp các giác quan và vận động ném trúng đích nằm ngang

- Trẻ biết phối hợp tay, chân, mắt khi bò trong đường hẹp không chệch ra ngoài

- Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay: Xoay cổ tay, gập, đan ngón tay vào nhau.


- Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay ngón tay để vẽ được hình tròn theo mẫu.

- Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay ngón tay để cắt giấy thành từng dải.

- Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay, các ngón tay sự khéo léo xếp chồng 8-10 khối vào nhau không đổ

- Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay ngón tay để tự cài và cởi cúc áo của mình.

- Trẻ ăn hết xuất để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.



- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày như: biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

- Trẻ biết mời cô và các bạn trước khi ăn...

- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày như: Rửa mặt trải răng hàng ngày trứoc khi đi ngủ và sau khi dậy

- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày như: Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn

- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Trẻ thực hiện được các thao tác tự cầm bát, thìa xúc ăn gon gàng không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Trẻ có thói quen nề nếp trong khi ăn.

- Trẻ có hành vi và thói qen tốt trong ăn uống: Biết mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kĩ.

- Trẻ có thói quen nề nếp trong khi ăn.

- Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống không ăn uống một số thứ hại cho sức khoẻ

- Trẻ có ý thức giữ gìn sức khoẻ của mình.

- Trẻ biết nói với cô giáo và người lớn khi bị đau và chảy máu.

- Trẻ có ý thức giữ gìn sức khoẻ của mình

- Trẻ biết đi vệ sinh và ỏ rác đúng nơi qui định

- Trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường.

- Trẻ biết tránh một số hành động có thể gây nguy hiểm: Không cười đùa trong khi ăn, ăn các loại quả có hạt, không tự lấy thuốc uống.

- Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm như: Bàn là, bếp dang đun, phích nước nóng, ổ điện…khi được cô và người lớn nhắc nhở

- Trẻ biết tránh không chơi ở những nơi nguy hiểm hồ, ao, giếng nước, hố vôi …khi được cô giáo và người lớn nhắc nhỏ.

- Trẻ nhận biết một số loại thức ăn có hại cho sức khỏe: không ăn quả xanh, không uống nước nã,….

- Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.




- Trẻ có khả năng phối hợp các vận động như: Đi nhanh, đi chậm, nhảy, với, leo trèo..
- Trẻ biết phối hợp vận động chân tay khi chạy

- Trẻ biết bò một cách khéo léo không chạm vào cổng.

- Trẻ thực hiện bật lên cao chạm chân xuống đất bằng 2 đầu bàn chân


- Trẻ biết dùng tay chống xuống sân, nhổm mông.

- Trẻ biết phối hợp các giác quan và vận động ném xa bằng một tay

- Trẻ biết cầm túi cát ném xa về phía trước sau đó chạy tới đích

- Trẻ biết bật ra trước khi có hiệu lệnh đồng thời nhún chân bật lên cao sau đó tiếp đất bằng 2 bàn chân.

- Trẻ biết bật xa về phía trước sau đó càm túi cát ném xa về phía trước.

- Trẻ biết dùng sức của cánh tay tung bóng lên cao và bắt bóng khi bóng rơi xuống.

- Trẻ biết bật chụm tách

chân theo hình vẽ của cô
- Trẻ biết đứng trước vạch xuất phát khi có hiệu lệnh bật liên tục tiến về phía trước.

- Rèn kĩ năng giữ thăng bằng và khéo léo khi đi


- Trẻ biết phối hợp chân tay để chạy

- Trẻ nhận biết, phân loại một số thực phẩm và cách chế biến các món trong trường mầm non.

- Trẻ nhận biết một số món ăn hằng ngày và một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống.
- Trẻ tìm hiểu khám phá các sự vật hiện tượng diễn ra xung quanh mình.

- Trẻ biết tên gọi, nhận ra sự khác nhau, giống nhau của một số đồ dùng đồ chơi và cách chơi một số đồ dùng đồ chơi trong trường, lớp .....

- Trẻ biết tên gọi, nhận ra sự khác nhau, giống nhau của một số đồ dùng đồ chơi và cách chơi một số đồ dùng đồ chơi trong trường, lớp.

- Trẻ biết mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống và các hiện tượng trời nắng, mưa, nóng lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ

- Trẻ quan sát, mô tả được đặc điểm cấu tạo, hình dáng, vận động… khi cô cho quan sát và trả lời được các câu hỏi của cô.


- Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình.

- Trẻ biết đếm trên trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

- Nhận biết 1 và nhiều.


- Trẻ so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
- Trẻ gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5 và đếm

- Trẻ tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn trong phạm vi 5

- Trẻ biết xếp xen kẽ theo mẫu .


- Trẻ so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn - nhỏ hơn, dài hơn - ngắn hơn, cao hơn - thấp hơn, bằng nhau.



- Trẻ nhận biết gọi tên các hình hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình trong thực tế

- Sử dụng các hình học để chắp ghép.

- Trẻ biết phía trên - phía dưới , phía trước - phía sau, tay phải - tay trái của bản thân

- Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian.

- Trẻ biết tên tuổi, giới tính, bộ phận trên cơ thể và sở thích của mình, giới thiệu cho cô và các bạn cùng biết.

- Trẻ biết tên bố,mẹ và các thành viên trong gia đình. Trẻ nhớ một số đặc điểm hình dáng, khuôn mặt, trang phục của các thành viên trong gia đình.

-Trẻ biết đia chỉ của gia đình mình: Xóm, xã…

- Trẻ biết tên trường, tên lớp, địa chỉ của trường, lớp, tên cô giáo và các bạn trong lớp.

- Trẻ nhớ tên của các bạn trong lớp, biết được một số đặc điểm bên ngoài: hình dáng, khuôn mặt, trang phục…của một số bạn trong lớp.

- Trẻ biết tên gọi, sản phẩm và lợi ích của một số nghề phổ biến.
- Trẻ biết tên và vị trí các khu vực khác nhau trong trường cũng như công việc khác nhau của các cô các bác trong trường.
- Trẻ kể được tên một số ngày lễ hội : Ngày khai giảng, Tết trung thu, 20/11, 01/6…

- Trẻ kể được cờ Tổ quốc tên di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương.


- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản

- Trẻ hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.
- Trẻ nói rõ để người nghe có thể hiểu được, sử dụng được các từ chỉ sự vật hoạt động, đặc điểm....

- Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

-Trẻ nói được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm.


- Trẻ sử dụng các câu đơn, câu ghép trong giao tiếp. Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân cho cô và các bạn cùng nghe.
- Trẻ đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao.... phù hợp với lứa tuổi.
- Trẻ kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ của cô giáo và người lớn.


- Trẻ biết kể chuyện diễn cảm, biết bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong chuyện.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép




- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Trẻ xem và nghe đọc các loại sách khác nhau .

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt đọc từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.

- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và đọc truyện.

- Giữ gìn sách.


- Trẻ tiếp xúc với chữ và sách truyện, nói tên các nhân vật trong tranh.

- Trẻ tập vẽ, viết nguệch ngoạc

- Trẻ tự giới thiệu tên, tuổi giới tính của mình cho cô và các bạn biết.

- Trẻ mạnh dạn tự tin trong giao tiếp

- Trẻ nói những điều trẻ thích, những điều trẻ không thích cho bạn, cô giáo và người lớn.

- Trẻ chơi hoà thuận với các bạn. Chờ đến lượt. Mạnh dạn khi trả lời các câu hỏi của cô giáo

- Trẻ tham gia các hoạt động và cố gắng thực hiện các công việc đến cùng.

- Trẻ nhận biết và biết bộc lộ 1 số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm thanh…

- Trẻ bộc lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận khi nghe kể chuyện, tranh ảnh, giao tiếp với bạn, trò chơi, hát vậnn động

- Trẻ nhận biết và nói được tên Bác Hồ, lăng Bác, thể hiện tình cảm kính yêu Bác Hồ qua các bài hát, đọc thơ, kể chuyện về Bác.



- Chủ động thực hiện một số quy tắc, quy định, công việc trong sinh hoạt hàng ngày mà trẻ được giao ở trường, lớp: chào hỏi, cất đồ dùng đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ.
- Trẻ biết yêu quý, kính trọng các cô và các bạn, biết chào cô giáo và các bạn khi đến trường và lúc ra về.

- Trẻ biết nói xin lỗi khi mắc lỗi và biết cảm ơn khi cô hoặc bạn giúp đỡ mình.



- Trẻ biết chú ý trong giao tiếp: Lắng nghe cô và các bạn nói, không cắt ngang, nói leo.

- Trẻ chơi hoà đồng với các bạn trong các trò chơi. Chơi hoà thuận với các bạn


- Trẻ chăm sóc cây trong góc thiên nhiên, vườn trường, chăm sóc con vật.
- Có hành vi BVMT trong sinh hoạt hàng ngày như bỏ rác, vệ sinh đúng nơi quy định, không bẻ cành ngắt lá, ngắt điện nước khi không sử dụng …

- Trẻ bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.


- Trẻ vận động theo ý thích khi hát nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc. Vận động đơn giản theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc.
- Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm, nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật: về màu sắc, hình dáng….của các tác phẩm tạo hình.
- Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

- Trẻ biết vận động theo nhịp điệu của bài hát, bản nhạc với các hình thức; vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa.....

- Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm



- Biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

- Biết nhận xét các sản phẩm tạo hình đơn giản
- Trẻ thực hiện một số kĩ năng xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.
- Trẻ thực hiện một số kĩ năng nặn lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có một khối hoặc hai khối.

- Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản


- Trẻ nhận xét các sản phẩm tạo hình của

mình của bạn.
- Trẻ vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc

- Trẻ tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.


- Trẻ đặt tên cho sản phẩm tạo hình.






Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương