Lựa chọn mục tiêu giáo dục năm họC 2014-2015


Chủ đề lớn: 1. Trường mầm non-Tết trung thu



tải về 0.54 Mb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích0.54 Mb.
1   2   3   4

Chủ đề lớn:

1. Trường mầm non-Tết trung thu

- Trường mầm non Nhân Đạo của bé

- Tết Trung Thu

- Lớp học của bé


2. Chủ đề lớn: Bản thân

- Tôi là ai?


- Cơ thể tôi

- Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh ?




3. Chủ đề lớn: Gia đình - Ngày 20 – 11

- Gia đình bé


- Gia đình sống chung một mái nhà.

- Ngày hội của thầy cô.



4. Chủ đề lớn: Các nghề phổ biến Ngày thành lập QĐNDVN 22-12
- Nghề xây dựng (Thợ mộc, thợ xây)

- Nghề giúp đỡ cộng đồng (Bác sỹ, giáo viên…)

- Nghề truyền thống của địa phương…

- Các nghề dịch vụ (hướng dẫn viên bán

hàng…..)


5. Chủ đề lớn: Thế giới

thực vật

- Tết và

mùa xuân.

- Cây xanh và môi trường sống


- Rau - củ - quả

- Tết và mùa xuân

- Các loài hoa


6. Chủ đề lớn: Thế giới

động vật

- Những con vật nuôi trong gia đình.


- Những con vật sống trong rừng


- Động vật sống dưới nước


- Những con côn trùng - Chim




7. Chủ đề lớn: Luật và phương tiện giao thông

- Luật lệ giao thông

- Các phương tiện giao thông


8. Chủ đề lớn: Các hiện tượng tự nhiên

- Nước


- Mùa hè

9. Chủ đề lớn: Quê hương - Đất nước – Bác Hồ
- Quê hương tươi đẹp

- Bác Hồ kính yêu



10. Chủ đề lớn: Trường tiểu học

- Trường tiểu học




- 3 tuần

(từ ngày 07/9

đến ngày 25/09/2015)
- 01 tuần

(từ ngày 07/09

đến ngày 11/09/2015)
- 01 tuần

(từ ngày 14/09 đến ngày 18/09/2015)

- 01 tuần

(Từ ngày 21/09 đến ngày 25/10/2015)


- 05 tuần

(từ ngày 28/09 đến ngày 30/10/2015)

- 02 tuần

(Từ ngày 28/09 đến ngày 09/10/2014)

- 02 tuần

(Từ ngày 12/10

đến ngày 23/10/2015)

- 01 tuần

(Từ ngày 26/10 đến ngày 30/10/2015)


- 05 tuần

(từ ngày 02/11

đến ngày 04/12/2015)

- 02 tuần

(Từ ngày 02/11 đến ngày 13/11/2015)
- 02 tuần

(Từ ngày 16/11

đến ngày 27/11/2015)
- 01 tuần

(Từ ngày 30/11đến ngày 04/12/2015)


- 04 tuần

(từ ngày 07/12 đến ngày 01/01/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 07/12

đến ngày 11/12/2015)


- 01 tuần

(Từ ngày 14/12

đến ngày 18/12/2015)
- 01 tuần

(Từ ngày 21/12

đến ngày 25/12/2015)
- 01 tuần

(Từ ngày 28/12

đến ngày 01/01/2016)

- 05 tuần



(từ ngày 04/01 đến ngày 05/02/2016)

- 01 tuần

(Từ ngày 04/01

đến ngày 08/01/2016)


- 01 tuần

(Từ ngày 11/01 đến ngày 15/01/2016)


- 02 tuần

(Từ ngày 18/01 đến ngày 29/01/2016)


- 01 tuần

(Từ ngày 01/02 đến ngày 05/02/2016)


- 05 tuần

(từ ngày 08/02

đến ngày 11/03/2016)
- 02 tuần

(Từ ngày 08/02/2016

đến ngày 19/02/2016)
- 01 tuần

(Từ ngày 22/02

đến ngày 26/02/2016)
- 01 tuần

(Từ ngày 29/02 đến ngày 04/02/2016)


- 01 tuần

(Từ ngày 07/02 đến ngày 11/02/2016)


- 03 tuần

(từ ngày 14/03 đến ngày 01/04/2016)
- 01 tuần

(Từ ngày 14/03đến ngày 18/03/2016)

- 02 tuần

(Từ ngày 21/03 đến ngày 01/04/2016)


- 02 tuần

(từ ngày 04/04 đến ngày 15/04/2016)
- 01 tuần

(Từ ngày 04/04 đến ngày 08/04/2016)


- 01 tuần

(Từ ngày 11/04

đến ngày 15/04/2016)


- 02 tuần

(từ ngày 18/04 đến ngày 29/04/2016)
- 01 tuần

(Từ ngày 18/04 đến ngày 22/04/2016)


- 01 tuần

(Từ ngày 25/04 đến ngày 29/04/2016)


- 01 tuần

(từ ngày 02/05 đến ngày 06/05/2016)
- 01 tuần

(Từ ngày 02/05 đến ngày 06/05/2016)








II. Mẫu giáo 4-5 tuổi

Mục tiêu

Nội dung

Chủ đề dự kiến

Số tuần

Điều chỉnh

1. Lĩnh vực phát triển thÓ chÊt.

- MT1: Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.


- MT2: Trẻ biết cách đập và bắt bóng 4-5 lần liên tiếp.
- MT3: Trẻ biết đi theo đường hẹp, bước qua chướng ngại vật.

- MT4: Trẻ biết bò trong đường dích dắc.


- MT5: Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

- MT6: Trẻ biết tự rửa mặt, chải răng hàng ngày.


- MT7: Trẻ biết tung bắt bóng với người đối diện.


- MT8: Trẻ biết ném trúng đích nằm ngang.
- MT9: Trẻ biết phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay: Cuộn - xoay tròn cổ tay, gập, mở các ngón tay.

- MT10: Trẻ biết cắt dán thành thạo theo đường thẳng.


- MT11: Trẻ biết ném xa bằng 1 tay.

- MT 12: Trẻ biết bật tách chân, chụm chân qua các ô.

- MT13: Trẻ biết tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.

- MT14: Trẻ biết bật chụm tách chân.


- MT15: Trẻ biết trườn sấp kết hợp trèo qua ghế.

- MT16: Trẻ biết vẽ hình người, vẽ ngôi nhà, vẽ cây.

- MT17: Đi theo đường hẹp trèo lên, xuống ghế.

- MT18: Trẻ biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm.

- MT19: Trẻ biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.



- MT20: Trẻ biết bật chụm chân liên tục vào 5 ô.
- MT21: Trẻ biết cách bật sâu.

- MT22: Trẻ biết ném xa kết hợp chạy 10m.

- MT23: Trẻ biết trèo lên xuống thang.

- MT24: Trẻ biết tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn.

- MT25: Trẻ biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.

- MT26: Trẻ biết xây dựng, lắp ráp với

10 - 12 khối.
- MT27: Trẻ biết bật xa.

- MT28: Trẻ biết trèo qua ghế, chạy chậm 10m
- MT29: Trẻ biết đi thường, bước qua chướng ngại vật.

- MT30: Trẻ biết ném trúng đích.


- MT31: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
- MT32: Trẻ biết bật liên tục qua các vòng. Ném trúng đích nằm ngang.

- MT33: Trẻ biết trèo lên xuống thang, chạy nâng cao đùi.

- MT34: Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng.

- MT35: Trẻ biết bật liên tục qua các vòng.

- MT36: Trẻ biết chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.

- MT37: Ném bóng trúng đích

- MT38: Bò cao, bật ô ném trúng đích.

2. Lĩnh vực phát triển nhận thức

- MT39: Trẻ thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh.

- MT40: Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.

- MT41: Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

- MT42: Trẻ nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

- MT43: Trẻ biết so sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc.

- MT44: Trẻ biết phân biệt các hình, hình khối, chiều cao và chiều rộng.
- MT45: Trẻ nhận biết, phân biệt, đếm và tạo nhóm, chữ số, số lượng và số thứ tự trên các con số.

- MT46: Trẻ biết được họ tên, công việc của bố mẹ và những người thân trong gia đình của mình. Một số nhu cầu của gia đình và địa chỉ gia đình.

- MT47: Trẻ biết phân biệt một số nghề phổ biến nơi trẻ sống.
- MT48: Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- MT49: Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.

- MT50: Trẻ nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều, tối.

- MT51: Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian.


3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

- MT52: Trẻ thực hiện được 2- 3 yêu cầu liên tiếp.

- MT53: Trẻ hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật hiện tượng đơn giản, gần gũi.

- MT54: Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao….

- MT55: Trẻ biết kể chuyện có mở đầu, kết thúc.

- MT56: Trẻ biết cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. “Đọc” sách theo tranh minh họa “đọc vẹt”.

- MT57: Trẻ biết làm quen với chữ cái.

- MT58: Trẻ biết bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.

- MT59: HiÓu nghÜa mét sè tõ kh¸i qu¸t chØ sù vËt, hiÖn t­îng ®¬n gi¶n, gÇn gòi.

- MT60: KÓ vÒ mét sù viÖc, hiÖn t­îng nµo ®ã ®Ó ng­êi kh¸c hiÓu ®­îc.


- MT61: Trẻ biết chọn sách để xem.

- MT62: Trẻ sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp (câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định)

- MT63: Trẻ biết kể lại sự việc theo trình tự.

- MT64: Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm.

- MT65: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm.

- MT66: Trẻ biết cách điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống, hoàn cảnh khi được nhắc nhở và nhu cầu giao tiếp.

- MT67: Trẻ biết sử dụng kí hiệu để “viết” tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng.

- MT68: Trẻ biết mô tả hành động của các nhân vật trong tranh.

4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

- MT69: Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.

- MT70: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ.

- MT71: Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

- MT72: Trẻ chú ý khi nghe cô, bạn nói.
- MT73: Trẻ biết trao đổi, thoả thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật....).

- MT74: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, tên mẹ.


- MT75: Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được.

- MT76: Trẻ biết cố gắng hoàn thành công việc được giao.

- MT77: Trẻ nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh.

- MT78: Trẻ có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường xung quanh: bỏ rác đúng nơi quy định, không bẻ cành, ngắt hoa.

- MT79: Trẻ biết bộc lộ một số cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.
- MT80: Trẻ biết thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, hiện tượng xung quanh.

- MT81: Trẻ có một số hành vi và quy tắc ứng xử xã hội.


- MT82: Trẻ biết quan tâm đến môi trường.

- MT83: Trẻ thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc.

- MT84: Trẻ biết nói tên, đặc điểm, tác dụng của 1 số loại rau, củ, quả, một số loại hoa.

- MT85: Trẻ biết một vài hoạt động của ngày tết nguyên đán.

- MT86: Trẻ biết nói tên, đặc điểm, lợi ích của 1 số loài động vật.

- MT87: Trẻ biết 1 số phương tiện giao thông đường bộ.

- MT88: Trẻ biết 1 số luật lệ giao thông.

- MT89: Trẻ thích thú tìm hiểu các hiện tượng tự nhiên.

- MT90: Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, Lăng Bác Hồ.
- MT91: Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ

- MT92: Trẻ biết thể hiện niềm vui sướng, vỗ tay, làm đông tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.

- MT93: Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc.

- MT94: Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình.

- MT95: Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ.....

- MT96: Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa).

- MT97: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.

- MT98: Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.

- MT99: Trẻ biết lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

- MT100: Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát.

- MT101: Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

- MT102: Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.

- MT103: Trẻ biết nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích. Biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
- MT104: Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng.
- MT105: Trẻ biết xé, cắt theo đường

thẳng, đường cong...và dán thành các sản phẩm có màu sắc, bố cục.



- Thực hiện đúng các động tác phát triển các nhóm cơ hô hấp: H« hÊp, tay, ch©n, bông, l­ên, bËt.

theo hiệu lệnh của cô hoặc theo bản nhạc, bài hát.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: phối hợp tay, chân, mắt khi đập và bắt bóng bằng 2 tay liên tiếp.

- Trẻ biết nhìn thẳng vè phía trước và đi trong đương hẹp, không chạm vào chướng ngại vật.

- Trẻ biết phối hợp tay, chân, mắt khi bò trong đường dích dắc không chệch ra ngoài.

- Luyện tập kỹ năng rửa tay bằng xà phòng

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng

vệ sinh đúng cách.

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày như: Rửa mặt trải răng hàng ngày trước khi đi ngủ và sau khi dậy.

- Trẻ có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: phối hợp tay, chân, mắt khi tung bóng và bắt bóng bằng 2 tay

- Trẻ biết phối hợp các giác quan và vận động ném trúng đích nằm ngang

- Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay: Cuộn - xoay tròn cổ tay, gập mở các ngón tay.

- Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay ngón tay, cổ tay để cắt dán thành thạo theo đường thẳng.

- Trẻ biết phối hợp các giác quan và vận động ném xa bằng 1 tay.

- Trẻ biết phối hợp các giác quan và vận động bật tách chân, chụm chân qua các ô.

.- Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay ngón tay để tự cài và cởi cúc áo, buộc dây giày của mình.

- Trẻ thực hiện đúng kỹ năng bật tách chân khép chân, biết chụm hai chân và tách hai chân theo sơ đồ.

- Thực hiện đúng các động tác phát triển các nhóm cơ: H« hÊp, tay, ch©n, bông, l­ên, bËt theo hiệu lệnh của cô.

- Trẻ biết nằm xuống sàn nhà và trườn sấp sau đó đứng dậy thực hiện trèo qua ghế.

- Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay ngón tay để vẽ hình người, vẽ ngôi nhà, vẽ cây.

- Trẻ biết phối hợp các giác quan để thực hiện đi theo đường hẹp trèo lên xuống ghế.

- Trẻ tập đúng kỹ thuật động tác trèo lên, xuống ghế.

- Nhận biết và phân biệt một số việc làm gây nguy hiểm

- Mối nguy hiểm khi leo trèo cây và trú mưa dưới gốc cây to.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

- Trẻ nhờ người giúp đỡ khi bị lạc, cung cấp thông tin về địa chỉ gia đình, số điện thoại hoặc địa chỉ của trường.


- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: Phối hợp tay, chân, mắt khi bật.

- Trẻ phối hợp tay, chân, mắt trong vận động.



- Trẻ thể hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Trẻ có khả năng phối hợp các vận động tay, chân, mắt khi trèo thang.

- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày như: Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn

- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Trẻ biết nói với cô giáo và người lớn khi bị đau và chảy máu.

- Trẻ có ý thức giữ gìn sức khoẻ của mình

- Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay, các ngón tay cổ tay sự khéo léo xếp chồng 10 - 12 khối không đổ.



- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: Phối hợp tay, chân, mắt khi đi bật.

- Trẻ thể hiện được sự nhanh nhẹn khéo léo



phối hợp các giác quan khi trèo và chạy.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: Phối hợp tay, chân, mắt khi đi thực hiện.

- Trẻ biết phối hợp các giác quan và vận động ném trúng đích.



- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: Phối hợp tay, chân, mắt khi khi thực hiện.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: Phối hợp tay, chân, mắt khi đi bật và ném.
- Trẻ thể hiện được sự nhanh nhẹn khéo léo

phối hợp các giác quan khi trèo và chạy.

- Trẻ biết ăn đủ 4 nhóm thực phẩm trong 1 bữa ăn, ăn hết xuất, giữ vệ sinh trong khi ăn.


- Trẻ biết phối hợp các giác quan và vận động bật liên tục.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: Phối hợp tay, chân, mắt khi đi chuyền, bắt bóng.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: Phối hợp tay, chân, mắt khi thực hiện ném.

- Trẻ thể hiện được sự nhanh nhẹn khéo léophối hợp các giác quan khi thực hiện các vận động.



- Trẻ tìm hiểu khám phá các sự vật hiện tượng diễn ra xung quanh mình.

- Trẻ biết 1 số hiện tượng thời tiết như nắng, mưa, gió, nóng, lạnh …



- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa trong năm

- Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra: nhiều mây đen kéo đến, gió thổi mạnh thì sẽ mưa...

- Trẻ so sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 đồ vật.

- Phân đồ dùng đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu.

- Trẻ nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát


- Trẻ biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

- Sử dụng các hình học để chắp ghép.

- Trẻ so sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc.

- Nãi ®­îc tên các hình và nhận dạng c¸c hình th«ng th­êng trong sinh ho¹t h»ng ngµy.

- Phân biệt hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật. Khối cầu, khối trụ.

- So sánh.chiều rộng, chiều cao.trên các đối tượng.

- Nhận biết các chữ số. Đếm các nhóm đồ dùng, đồ chơi từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

- Tạo nhóm, thêm bớt, chia nhóm.
- Trẻ biết họ tên bố, mẹ và các thành viên trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình và địa chỉ gia đình.

- Gọi tên, công cụ, sản phẩm các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống ở địa phương.

- Trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.


- Trẻ nói và nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều, tối.


- Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác.

- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp của cô.
- Trẻ hiểu các từ khái quát chỉ sựi vật đơn giản gần gũi: Rau, quả, con vật, đồ ghỗ.

- Trẻ đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao.... phù hợp với lứa tuổi.
- Trẻ kể lại truyện đã được nghe theo một trình tự có mở đầu, kết thúc.
- Trẻ cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và đọc truyện.

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt đọc từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.


- Đọc, phát âm, nhận biết, tô màu và làm quen với chữ cái.

- Trẻ biết kể chuyện diễn cảm, biết bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.
- Thường xuyên nhận ra và nói được một số từ khái quát.

- Tù kÓ l¹i sù viÖc, hiÖn t­îng râ rµng, theo tr×nh tù logic vÒ sù viÖc, hiÖn t­îng mµ trÎ biÕt, nh×n thÊy

- Khi ng­êi nghe ch­a râ trÎ cã thÓ kÓ chËm l¹i, gi¶i thÝch l¹i.

- Trẻ xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.
- TrÎ trao ®æi, chØ dÉn b¹n bÌ theo c¸ch cña trÎ ®Ó c¸c b¹n hiÓu vµ cïng nhau hîp t¸c trong qu¸ tr×nh ho¹t ®éng.

- Th­êng xuyªn biÕt dïng ®óng danh tõ, tÝnh tõ, ®éng tõ, tõ biÓu c¶m trong c©u nãi cña trÎ vµ phï hîp víi hoµn c¶nh.

- Tù kÓ l¹i sù viÖc, hiÖn t­îng râ rµng, theo tr×nh tù logic vÒ sù viÖc, hiÖn t­îng mµ trÎ biÕt hoÆc nh×n thÊy.

- Trẻ hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất công dụng và các từ biểu cảm.

- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm.


- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Trẻ sử dụng kí hiệu để “viết” tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng.

- Trẻ mô tả hành động của các nhân vật trong tranh.
- Trẻ tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.

- Vị trí, trách nhiệm của bản thân ở lớp học.



- Chủ động thực hiên một số quy tắc, quy định , công việc trong sinh hoạt hàng ngày mà trẻ được giao ở trường, lớp: chào hỏi, cất đồ dùng đồ chơi, trực nhật …

- Trẻ biết nói xin lỗi khi mắc lỗi và biết cảm ơn khi cô hoặc bạn giúp đỡ mình.



- Trẻ biết chú ý trong giao tiếp: Lắng nghe cô và các bạn nói, không cắt ngang, nói leo.

- Trẻ chơi hoà đồng với các bạn trong các trò chơi. Quan tâm giúp đỡ bạn.


- Trẻ tự giới thiệu tên, tuổi giới tính của mình, tên bố, tên mẹ cho cô và các bạn biết.

- Trẻ mạnh dạn tự tin trong giao tiếp

- Trẻ nói những điều trẻ thích, những điều trẻ không thích những việc gì bé có thể làm được cho bạn, cô giáo và người lớn.

- Trẻ tham gia các hoạt động và cố gắng thực hiện hoàn thành công việc được giao.

- Trẻ nhận biết và biết bộc lộ 1 số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh

- Có hành vi BVMT trong sinh hoạt hàng ngày như bỏ rác, vệ sinh đúng nơi quy định, không bẻ cành ngắt lá, ngắt điện nước khi không sử dụng …


- Trẻ bộc lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận khi nghe kể chuyện, tranh ảnh, giao tiếp với bạn, trò chơi, hát vận động.

- Lắng nghe ý kiến của người khác

- Biết quý trọng các sản phẩm do người lao động làm ra, tiết kiệm và giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, các vật dụng trong gia đình, lớp học.

- Trẻ có cử chỉ, lời nói kính trọng lễ phép đối với người lớn và yêu quý các cô, bác làm các nghề khác nhau.

- Trẻ biết tiết kiệm nước khi rửa tay, tắt điện khi ra khỏi phòng.

- Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.



- Trẻ chăm sóc cây trong góc thiên nhiên, vườn trường.
- Trẻ nhận biết và biết tên gọi, đặc điểm, tác dụng khi được trò chuyện về các loại rau, củ, quả, các loại hoa.
- Trẻ quan tâm đến một vài hoạt động diễn ra trong ngày tết.
- Trẻ nhận biết và biết tên gọi, lợi ích một số loài động vật khi được trò chuyện.
- Trẻ nhận biết và nói được tên 1 số phương tiện giao thông đường bộ.
- Trẻ nhận biết và nói được tên 1 số kí hiệu và biển báo giao thông.

- Trẻ tìm hiểu và khám phá các hiện tượng tự nhiên.


- Xem các loại tranh ảnh về Bác Hồ kính yêu và thể hiện cảm xúc.

- Xem tranh, ảnh về các cảnh đẹp, lễ hội.

- Kể tên các địa danh trẻ biết.

- Trẻ bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc

- Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm, nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật: về màu sắc, hình dáng….của các tác phẩm tạo hình.
- Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ.....


- Trẻ vận động theo nhịp điệu của bài hát, bản nhạc với các hình thức; vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa.....

- Trẻ phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.

- Trẻ thực hiện một số kĩ năng nặn làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
- Trẻ vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

- Trẻ sử dụng các dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát.


- Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm

- Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục

- Trẻ nói lên ý tưởng tạo hình của mình. Trẻ tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

- Trẻ đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

- Trẻ nhận xét các sản phẩm tạo hình của

mình của bạn về màu sắc, đường nét, hình dáng.

- Trẻ thực hiện một số kĩ năng xé cắt theo đường thẳng, đường cong...và dán thành các sản phẩm có màu sắc, bố cục




1. Chủ đề lớn: Trường mầm non

- Ngày hội đến trường của bé.

- Lớp học của bé.

- Tết trung thu.




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương