Lý LỊch khoa họC



tải về 3.37 Mb.
trang6/11
Chuyển đổi dữ liệu24.11.2017
Kích3.37 Mb.
#2821
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


VII. Khen thưởng

1. Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

- QĐ số 6702/QĐ/BGD&ĐT, ngày 23/ 11/2005. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2003-2004.

- QĐ số 2671/QĐ-BGD-ĐT, ngày 01/7/2011. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2010-2011.

- QĐ số 4661/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 10 năm 2014. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2013-2014.

2. Kỷ niệm chương vì sự nghiệp giáo dục năm 2015

3. Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở : QĐ số1448/QĐ-TĐKT, 10/11/2003; QĐ số 1303/QĐ-TĐKT, 6/10/2004; QĐ số:1430/QĐ-KT, 14/10/2005; QĐ số:1314/QĐ-KT, 22/8/2006; QĐ số:1210b/QĐ-TĐ, 04/9/2007; QĐ số:1347/QĐ-TĐKT, 13/8/2008; QĐ số:1527/QĐ-TĐKT, 11/8/2010; QĐ số:1514/QĐ-TĐKT, 01/8/2011; QĐ số:1588/QĐ-HCTC, 03/7/2012; QĐ số:1976/QĐ-HCTC, 05/7/2013; QĐ số:2152/QĐ-ĐHSP, 10/7/2014; QĐ 2156/QĐ-ĐHSP, 10/7/2015.

LÝ LỊCH KHOA HỌC

I. Thông tin chung

Họ và tên: Nguyễn Phúc Chỉnh

Giới tính: Nam

Năm sinh: 11/8/1962

Nơi sinh: Xã Mỹ Yên, huyện Đại từ, tỉnh Thái Nguyên

Quê quán: Xã Mỹ Yên, huyện Đại từ, tỉnh Thái Nguyên

Đơn vị công tác: Phòng Đào tạo trường ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên

Chức vụ: Trưởng phòng

Học vị: Tiến sĩ, năm: 2005, chuyên ngành: Lý luận & phương pháp dạy học Sinh học

Chức danh khoa học: Phó giáo sư Công nhận năm: 2008

Môn học giảng dạy: Lý luận và phương pháp dạy học

Lĩnh vực nghiên cứu: Lý luận và phương pháp dạy học

Ngoại ngữ: Tiếng Anh: Cử nhân; Tiếng Trung quốc: C; Tiếng Nga: C; Tiếng Nhật: B

Địa chỉ liên hệ: Phòng Đào tạo trường ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên

Điện thoại: 0280.3653559 (CQ); 02803852563 (NR) 0982116208 (Mobil)

Email: phuchinks@gmail.com



II. Quá trình đào tạo

- Từ năm 1983: là cán bộ giảng dạy Khoa Sinh trường ĐHSP Việt Bắc, nay là ĐHSP thuộc Đại học Thái Nguyên.

- Từ năm 1984 đến 1985: Học chuyên tu ngoại ngữ (tiếng Nga) tại ĐHSPVB.

- Từ năm 1986 đến 1988: Học sau đại học tại Trường ĐHSP Hà Nội

- Năm 1991: Học tiếng Nhật Tại Viện đại học Mở Hà Nội.

- Năm 1992-1993: Học tiếng Trung quốc ( C) tại trường ĐHSP Việt bắc.

- Năm 1993-1998: Học Đại học Ngoại ngữ, ngành tiếng Anh (Hệ tại chức) tại Đại học Ngoại ngữ Hà Nội.

- Từ năm 1999 đến 2004: Nghiên cứu sinh tại Viện khoa học Giáo dục.



III. Các công trình khoa học đã công bố

  • Bài báo đăng Tạp chí quốc tế

[1]. Vocational Orientation in Secondary School in Vietnam”, Proceding of International Conference on the Stratery of Technology Education in Paradigm Shift for Creation and Innovation, Korea, 17 /1/2008, Page 462.

  • Bài báo đăng Tạp chí trong nước

[2]. Trương Mộng Diện, Nguyễn Phúc Chỉnh (2015), “Cơ sở khoa học của việc vận dụng Algorit sáng chế vào dạy học”, Tạp chí Giáo dục, Số 361, Kỳ 1-7/2015, tr.16.

[3]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Vũ Thị Nga (2015), “Tìm hiểu chương trình và sách giáo khoa giáo dục phổ thông của Anh”, Tạp chí Khoa học Giáo dục, Số 114, Tháng 3 năm 2015, tr.58.

[4]. Hoàng Việt Cường, Nguyễn Phúc Chỉnh (2014), “Vai trò thí nghiệm trong dạy học Sinh học”, Tạp chía khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 129, số 15, 2014, tr.173.

[5]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2013), “Đào tạo theo học chế tín chỉ ở trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên” Tạp chí Giáo dục, số 320 kỳ 2, tháng 10 năm 2013, tr.7.

[6]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2013), “Phối hợp giáo dục nghiệp vụ sư phạm giữa trường sư phạm với các trường phổ thông, mầm non”, Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xây dựng cơ chế phối hợp giữa các trường, khoa sư phạm với các trường phổ thông và mầm non trong công tác đào tạo, bồi dưỡng giáo viên chuẩn bị triển khai chương trình giáo dục sau 2015, tháng 9 năm 2013, tr.209.

[7]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Nguyễn Thị Hằng (2013), “Một số vấn đề chung về dạy học theo vấn đề”, Tạp chí Giáo dục, Số 309, Kỳ 1 tháng 5 năm 2013, tr.32.

[8]. Nguyễn Phúc Chỉnh – Trương Mộng Diện (2013), “Tổng quan về Algorit sáng chế (sáng tạo)”, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 114, Số 14, 2013 tr.211.

[9]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2012), “Vận dụng quan điểm tích hợp trong dạy học ở trường trung học phổ thông”, Tạp chí Giáo dục, Số 296, kỳ 2 tháng 10 năm 2012, tr.51.

[10]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Trương Mộng Diện (2012), “Tích hợp giáo dục dân số - sức khoẻ sinh sản trong dạy học chương “Sinh sản” (Sinh học 11), Tạp chí Giáo dục, Số 282 (kỳ 2 tháng 3 năm 2012), tr 47.

[11]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Phạm Thị Hồng Tú (2012), “Xây dựng và sử dụng bản đồ khái niệm trong tự học chương “Cơ chế di truyền và biến dị” (Sinh học 12)”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 95, số 07, 2012, tr.163.

[12]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2012), “Dạy học ở trường phổ thông trong nền kinh tế tri thức”, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về giảng dạy sinh học ở trường phổ thông Việt nam, Nhà xuất bản Giáo dục, tr 27.

[13]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2011), “Một số vấn đề về đào tạo theo nhu cầu xã hội nhìn từ góc độ phát triển năng lực” Tạp chí Giáo dục, Số đặc biệt, tháng 9 năm 2011, tr.19.

[14]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Phạm Thị Hồng Tú (2011), “Thiết kế bản đồ khái niệm trong dạy học Sinh học 12”, Tạp chí Giáo dục, số 265, kỳ 1, tháng 7 năm 2011, tr 50.

[15]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Nguyễn Thị Hằng (2010),“Dạy kiến thức quá trình sinh học ở cấp độ phân tử (sinh học 12) theo quan điểm của thuyết kiến tạo”, Tạp chí Giáo dục, Số 236 (kỳ 2 – tháng 4 năm 2010), tra 44.

[16]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2009), “Dạy học ở trường phổ thông trong nền kinh tế tri thức”, Kỷ yếu hội thảo khoa học “Nhà trường Việt nam trong một nền giáo dục tiên tiến, mang đậm bản sắc dân tộc” (TP Hồ Chí Minh, 27 tháng 11 năm 2009), tr.131

[17]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Phạm Thị Hồng Tú (2009), “Sử dụng phần mềm CmapTool lập bản đồ khái niệm”, Tạp chí Giáo dục, số 218, kỳ 2 tháng 7 năm 2009, tr 38.

[18]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2009), “Tìm hiểu chương trình và sách giáo khoa Sinh học của Australia”, Tạp chí Giáo dục, số 212, kỳ 2 tháng 4 năm 2009.

[19]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2009),“Cơ sở lý thuyết của bản đồ khái niệm”, Tạp chí Giáo dục, số 210, kỳ 2 tháng 3 năm 2009.

[20]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Trần Thị Mai Lan (2009),“Tích hợp giáo dục hướng nghiệp trong dạy học Vi sinh vật (Sinh học 10)”, Tạp chí Giáo dục, số 206, Kỳ 2 tháng 1/ 2009, tr 44.

[21]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Ngô Thuý Ngân (2008), “Sử dụng phương pháp grap dạy bài tổng kết chương trong dạy học sinh học tế bào (sinh học 10)”, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Số 2(46) tập 2 năm 2008, tr 36.

[22]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Nguyễn Thị Thuỷ (2008).“Quy trình kiểm định câu hỏi trắc nghiệm khách quan (MCQ) trong dạy học sinh học”, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Số 2(46) tập 2 năm 2008, tr 57.

[23]. Nguyễn Phúc Chỉnh, Nguyễn Đình Tâm (2008),“Thiết kế mô hình động trong dạy học sinh học 10 bằng phần mềm MacroMedia Flash”, Tạp chí Khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Số 4 (48) tập 1 năm 2008, tr 106.

[24]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2006),“Ứng dụng phần mềm Flash thiết kế mô hình động để dạy bài Kỹ thuật di truyền (Sinh học 12)”, Tạp chí khoa học và công nghệ ĐH Thái Nguyên, Tháng 10 năm 2006, tr 202.

[25]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2006),“Ứng dụng FrontPage thiết kế giáo án phân loại động vật”, Tạp chí khoa học và công nghệ ĐH Thái Nguyên, Số 2 (38) tập 1, năm 2006, tr 105.

[26]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2005),“Về phát triển nhận thức khoa học của học sinh trong dạy học ở trường phổ thông”, Tạp chí Giáo dục, số 127 năm 2005, tr 41.

[27]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2008), “Giáo dục hướng nghiệp ở trường phổ thông trong giai đoạn hiện nay”, Tạp chí Giáo dục, số 191, năm 2008, tr 13.

[28]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2004), “Sử dụng phương pháp grap với tiếp cận hệ thống cấu trúc trong dạy học sinh học”, Tạp chí Phát triển giáo dục, số 5(65) năm 2004, tr15.

[29]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2004), “Sử dụng grap trong dạy học sinh học góp phần phát triển tư duy hệ thống cho học sinh”, Tạp chí Giáo dục, Số 89 năm 2004, tr 29.

[30]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2004), “Cải tiến phiếu đánh giá giờ giảng của sinh viên khoa Sinh trường Đại học Sư phạm”, Tạp chí Giáo dục, số chuyên đề 2004, tr 45.

[31]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2003),“Vận dụng graph để khắc phục tính hình thức trong dạy học sinh học” Tạp chí Giáo dục, số 46, tr 30.

[32]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2002), “Dạy học và giáo dục trí tuệ” Kỷ yếu hội thảo những vấn đề giáo dục và tâm lý của học sinh và sinh viên, Nhà xuất bản nông nghiệp, 2002, tr. 94.

[33]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2002), “Vấn đề xây dựng giả thuyết nghiên cứu trong các đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên sư phạm”, Tạp chí Giáo dục, Số 43 năm 2002, tr. 23.

[34]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2001),“Ứng dụng lý thuyết grap hướng dẫn học sinh xác định quan hệ lưới thức ăn (Sinh học 11)”, Tạp chí Nghiên cứu Giáo dục, Số 3 năm 2001, tr 26.

[35]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2001),“Vận dụng lý thuyết grap trong dạy học giải phẫu sinh lý người (Sinh học 9)” Kết quả nghiên cứu khoa học và dạy học sinh học năm 2000 - 2001, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội.

[36]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2001), “Một số khái niệm cơ bản của lý thuyết grap và grap dạy học sinh học”, Kết quả nghiên cứu khoa học và dạy học sinh học năm 2000 - 2001, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội.

[37]. Nguyễn Phúc Chỉnh (2000), “Bước đầu nghiên cứu chuyển hóa grap toán học thành grap dạy học sinh học”, Kỷ yếu hội nghị khoa học của NCS, Viện khoa học Giáo dục, tháng 12 năm 2000, tr 108.

Nguyễn Phúc Chỉnh (1999), “Sử dụng Grap nhằm tích cực hóa hoạt động nhận thức của học sinh trong dạy học sinh thái học”, Tạp chí Nghiên cứu Giáo dục, số 4 năm 1999, tr.20.

IV. Đề tài KH&CN các cấp đã chủ trì


  • Cấp Bộ/Tỉnh

1. Nguyễn Phúc Chỉnh (2013), Hình thành năng lực dạy học tích hợp cho giáo viên trung học phổ thông, Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ Trọng điểm, Mã số: B2010 – TN03 – 30TĐ, nghiệm thu năm 2013.

2. B2005-05-17, “Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ dạy học học phần hệ thống động vật ở khoa sinh KTNN”, nghiệm thu tháng 6 năm 2007, loại tốt.

3. B2002-03-19, “Vận dụng dạy học giải quyết vấn đề trong dạy học sinh thái học ở trường phổ thông”, nghiệm thu tháng 12 năm 2004, loại tốt.

4. B99-03-32, “Hình thành một số biện pháp nâng cao chất lượng giảng dạy sinh thái học ở các trường trung học phổ thông miền núi phía bắc”, nghiệm thu tháng 11 năm 2001, loại tốt.



  • Cấp Đại học/cơ sở

1. “Ứng dụng tin học xây dựng và sử dụng ngân hàng hình ảnh trong dạy học sinh học 10”, nghiệm thu tháng 4 năm 2008, loại tốt.

V. Sách đã xuất bản

      1. Nguyễn Phúc Chỉnh (2005), Phương pháp graph trong dạy học Sinh học, NXB Giáo dục, HN.

      2. Nguyễn Phúc Chỉnh (chủ biên) - Phạm Đức Hậu (2007), Ứng dụng tin học trong nghiên cứu khoa học giáo dục và dạy học sinh học, NXB Giáo dục, Hà Nội.

      3. Nguyễn Phúc Chinh (2010), Tài liệu hỗ trợ giáo viên tập sự môn Sinh học, Dự án phát triển GV THPT & TCCN.

      4. Nguyễn Phúc Chỉnh (2012), Tích hợp trong dạy học sinh học, NXB Đại học Thái Nguyên.

      5. Nguyễn Phúc Chỉnh (chủ biên), Nguyễn Như Ất (2014), Phát triển chương trình, sách giáo khoa sinh học, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, Hà Nội.

VI. Hướng dẫn sau đại học

Đã hướng dẫn: 25 thạc sỹ, 01 Tiến sỹ



TT

Họ tên NCS

hoặc HVCH



Đối tượng

Trách nhiệm

Thời gian

hướng dẫn



Cơ sở

đào tạo


NCS

CH

Chính

Phụ



Nguyễn Thị Thủy




x

x




2006-2008

Trường ĐHSPTN



Nguyễn Đình Tâm




x

x




2006-2008

Trường ĐHSPTN



Ngô Thúy Ngân




x

x




2006-2008

Trường ĐHSPTN



Trần Thị Mai Lan




x

x




2007-2009

Trường ĐHSPTN



Nguyễn Hồng Trang




x

x




2007-2009

Trường ĐHSPTN



Nguyễn Thu Trang




x

x




2007-2009

Trường ĐHSPTN



Trương Thị Thanh




x

x




2008-2010

Trường ĐHSPTN



Phạm Thị Uyên




x

x




2008-2010

Trường ĐHSPTN



Bùi Thúy Hường




x

x




2008-2010

Trường ĐHSPTN



Nguyễn T Thu Hằng




x

x




2008-2010

Trường ĐHSPTN



Trương Mộng Diện




x

x




2009-2011

Trường ĐHSPTN



Nguyễn Thị Thuý




x

x




2009-2011

Trường ĐHSPTN



Hà Thị Ly




x

x




2009-2011

Trường ĐHSPTN



Lò Văn Lợi




x

x




2010-2012

Trường ĐHSPTN



Nguyễn Thị Trang




x

x




2010-2012

Trường ĐHSPTN



Nguyễn Thị Ngọc




x

x




2010-2012

Trường ĐHSPTN



Nguyễn Thị Hà




x

x




2010-2012

Trường ĐHSPTN



Đoàn Thanh Hà




x

x




2011-2013

Trường ĐHSPTN



Lưu Thị Luyến




x

x




2011-2013

Trường ĐHSPTN



Hoàng Thanh Tâm




x

x




2011-2013

Trường ĐHSPTN



Ngô Thị Hằng




x

x




2011-2013

Trường ĐHSPTN



Trần Thị Thu Trang




x

x




2012-2014

Trường ĐHSPTN



Lại Thu Thảo




x

x




2012-2014

Trường ĐHSPTN



Lê Thị Thu Huyền




x

x




2012-2014

Trường ĐHSPTN



Nguyễn Thị Yên




x

x




2012-2014

Trường ĐHSPTN



Nông Thúy Quỳnh




x

x




2013 - 2015

Trường ĐHSPTN



Đoàn Thị Hương




x

x




2013 - 2015

Trường ĐHSPTN



Ngô Thị Thảo




x

x




2013 - 2015

Trường ĐHSPTN



Lê Thị Thu Hương




x

x




2013 - 2015

Trường ĐHSPTN




Hướng dẫn nghiên cứu sinh















Phạm Thị Hồng Tú

x




x




2009-2012

Viện KHGD VN




Đang hướng dẫn





















Trần Thị Mai Lan

x







x

2010-2013

TrườngĐHSP HN



Nguyễn Thị Hằng

x




x




2011-2014

Trường ĐHSPTN



Trương Mộng Diện

x




x




2012-2015

Trường ĐHSPTN



Hoàng Việt Cường

x




x




2012-2015

Trường ĐHSPTN


tải về 3.37 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương