Kỳthi trung học phổTHÔng quốc gia năM 2018



tải về 264.5 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu15.12.2018
Kích264.5 Kb.
#46558

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO PHÚ YÊN KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Trường THCS- THPT Võ Nguyên Giáp Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI

Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


Mã đề 132



Họ, tên thí sinh:...............................................

Số báo danh:....................................................
Câu 41. Vùng biển Việt Nam tiếp giáp với vùng biển của bao nhiêu nước?

A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.



Câu 42. Tháng 12 năm 2017, di sản văn hóa phi vật thể nước ta được thế giới công nhận là

  1. Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ. B. Quan họ Bắc Ninh.

C. Đờn ca tài tử Nam Bộ. D. Ca Trù.

Câu 43.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A. Quảng Ninh. B. Tiền Giang.

C. Hà Nam. D. Ninh Bình.

Câu 44. Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

A. nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương- Địa Trung Hải.

B. nằm tiếp giáp với Biển Đông.

C. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

D. nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

Câu 45. Nguyên nhân nào sao đây làm cho khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

A. Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn.

B. Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ.

C. Một năm nước ta có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

D. Vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.

Câu 46. Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là

A. Nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa

B. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế

C. Nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải

D. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

Câu 47. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A. địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

B. có địa hình cao nhất nước ta.

C. có ba mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam.

D. gồm các dãy núi song song và so le có hướng tây bắc – đông nam.

Câu 48.Căn cứ vào Atlat Địa líViệt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

A. Vân Đồn. B. Đình Vũ –Cát Hải. C. Nghi Sơn. D. Vũng Áng.



Câu 49. Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh vì

A. phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

B. thu hút được nguồn vốn lớn từ đâù tư nước ngoài.

C. chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hoá.

D. được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều.

Câu 50.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

A. Cơ khí. B. Đóng tàu.

C. Sản xuất ô tô D. Dệt may.

Câu 51. Một trong bốn công nghệ trụ cột có tác động mạnh mẽ và sâu sắc đến phát triển kinh tế-xã hội của thế giới(cuối thế kỷXX đầu thế kỷXXI) là

A. công nghệ hóa học. B. công nghệ hạt nhân.

C. công nghệ năng lượng. D. công nghệ sinh hóa.

Câu 52. Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư của khu vực Đông Nam Á?


  1. Dân số đông, mật độ dân số cao.

B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm.

C. Dân cư phân bố không đồng đều.

D. Lao động có tay nghề đông đảo.

Câu 53. Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

A. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

B. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.

C. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

D. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.

Câu 54. Sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I (nông – lâm – ngư nghiệp) của nước ta là

A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

C. tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.

D. tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.

Câu 55. Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của đường quốc lộ1 của nước ta?

A. Nối các vùng kinh tế của nước ta, trừ vùng Tây Nguyên.

B. Là tuyến đường xương sống của hệ thống đường bộ nước ta.

C. Kết nối với tuyến xuyên Á, mở rộng giao lưu buôn bán với các nước.

D. Có ý nghĩa đặc biệt đối với phát triển kinh tế của vùng phía Tây.

Câu 56. Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế hợp tác của ASEAN?

A. Xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”.

B. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

C. Thông qua diễn đàn, hiệp ước, tổ chức hội nghị.

D. Thông qua hoạt động kinh tế, chính trị, thể thao.

Câu 57. Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là

A. đậu tương. B. cà phê. C. chè. D. thuốc lá.



Câu 58. Điều kiện thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là do có nhiều

A. bãi triều, ô trũng ngập nước. B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

C. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng. D. đầm phá, các cửa sông rộng lớn.

Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

A. Là cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên và Nam Lào.

B. Chất lượng nguồn lao động cao đứng đầu cả nước.

C. Có thế mạnh tổng hợp tài nguyên khoáng sản, biển, rừng.

D. Ở vị trí chuyển tiếp giữa các vùng phía Bắc và phía Nam.

Câu 60. Việc đánh bắt hải sản của ngư dân nước ta ở ngư trường quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa có ý nghĩa quan trọng về an ninh, quốc phòng vì

A. mang lại hiệu quả cao về KTXH, bảo vệ tài nguyên sinh vật ven bờ.

B. khẳng định chủ quyền của nước ta đối với hai quần đảo, vùng biển và thềm lục địa xung quanh.

C. tăng sản lượng đánh bắt, nâng cao thu nhập, phát triển kinh tế hộ gia đình và kinh tế địa phương.

D. giải quyết việc làm và tăng thêm thu nhập cho người lao động.

Câu 61. Tỉnh có diện tích trồng cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên là


  1. Lâm Đồng. B. Kon Tum.

C. Đắk Lắk. D. Gia Lai.

Câu 62. Giải pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông

Cửu Long?



  1. Lai tạo giống lúa chịu phèn, chịu mặn. B. Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi từ lũ.

C. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế. D. Khai thác rừng ngập mặn nuôi thủy sản.

Câu 63. Cho bảng sốliệu:



Căn cứ vào bảng số liệu, xác định quốc gia có mật độ dân số cao nhất?
A. Xin-ga-po.       B. Việt Nam.
C. Phi-lip-pin.       D. In-đô-nê-xi-a.
Câu 64. Cho biểu đồ

SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2006- 2014.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng?

A. Khu vực kinh tế Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm.

B. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng thể hiện ưu thế tuyệt đối trong cơ cấu kinh tế.

C. Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng tăng.

D. Khu vực kinh tế có biến động nhiều nhất về tỉ trọng là khu vực ngoài Nhà nước.



Câu 65. Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

  1. Có nguồn lao động dồi dào.

B. Có thế mạnh lâu dài.

C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

D. Tác động mạnh mẽ đến sự phát triển của ngành kinh tế khác.

Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với dịch vụ Nhật Bản?

A. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

B. Ngành giao thông vận tải biển đứng thứ tư thế giới.

C. Hoạt động đầu tư nước ngoài ngày càng phát triển.

D. Ngành thương mại đứng sau Hoa Kì, Đức và Trung Quốc.

Câu 67.Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rõ nhất trình độ phát triển của các nước ASEAN còn chênh lệch?

A. Đô thị hóa khác nhau giữa các quốc gia.

B. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế các quốc gia có sự khác nhau.

C. Chênh lệch lớn về GDP bình quân giữa các quốc gia trong khu vực.

D. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.

Câu 68. Các sản phẩm công nghiệp chế biến của Đông Nam Á có sức cạnh tranh trên thị trường chủ yếu do

A. chất lượng sản phẩm tốt, chi phí đầu tư thấp.

B. nguồn lao động dồi dào, tiền công lao động thấp.

C. sự quản lý, điều tiết có hiệu quả của nhà nước.

D. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

Câu 69. Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là

A. lạnh và ẩm. B. lạnh, khô và trời quang mây.

C. nóng và khô. D. lạnh, trời âm u nhiều mây.

Câu 70. Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là

A. mạng lưới cơ sở chế biến còn thưa thớt.

B. thị trường thế giới có nhiều biến động.

C. nhiều loại đất đã bị xói mòn, xâm thực.



D. khí hậu nóng ẩm bị thay đổi thất thường.

Câu 71. Cho bảng số liệu:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 -2014

Chỉ tiêu

2005

2014

Quy mô (nghìn người)

42 530

52 774,5

Cơ cấu (%)

100,0

100,0

Nông –lâm-ngư-nghiệp

57,3

46,3

Công nghiệp-xây dựng

18,2

21,4

Dịch vụ

24,5

32,3

(Nguồn : Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô và cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta, giai đoạn 2005-2014?

A. Tồng số lao động đang làm việc ở nước ta có xu hướng tăng.

B. Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao thứ hai và có xu hướng tăng.

C. Khu vực công nghiệp- xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm.

D. Khu vực nông- lâm- ngư nghiệp luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm.

Câu 72. Khu vực chiếm tỉ trọng thấp nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là

  1. tư nhân. B. cá nhân.

C. nhà nước. D. có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 73. Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ

A. việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.
B. việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
C. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
D. tăng cường giáo dục hướng nghiệp, đa dạng các loại hình đào tạo.



Câu 74. Cho biểu đồ sau

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?



  1. Giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm ngành năm 2010 và 2014.

  1. Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm ngành năm 2010 và 2014.

  2. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm ngành năm 2010 và 2014.

  3. Qui mô giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm ngành năm 2010 và 2014.

Câu 75. Việc hình thành cơ cấu nông -lâm -ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ xuất phát từ

A. sự phân hóa điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội. B. xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

C. nhu cầu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa. D. yêu cầu tạo việc làm, cải thiện đời sống người dân.

Câu 76. Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?

A. Hệ số sử dụng đất cao. B. Thường xuyên bị khô hạn.

C. Bón quá nhiều phân hữu cơ. D. Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh.

Câu 77. Một trong những đặc trưng của nền nông nghiệp cổ truyền là

A. quy mô sản xuất nhỏ. B. quy mô sản xuất lớn.

C. sử dụng nhiều máy móc. D. sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp.

Câu 78. Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là


  1. có màu đen, xốp, dễ thoát nước.

B. có màu đỏ vàng, màu mỡ .

C. có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoái hóa .

D. có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày.

Câu 79. Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh ở các tỉnh phía nam của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là vì

A. đây là vùng có bờ biển dài.

B. có các bãi biển phẳng, dễ xây dựng các ruộng muối.

C. biển có chế độ thủy triều thấp, ít ảnh hưởng các ruộng muối.

D. có khí hậu nóng quanh năm, ít mưa, nước biển có độ mặn lớn.

Câu 80. Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG Ở NƯỚC TA



Năm

1998

2006

2010

2014

Diện tích nuôi trồng (nghìn ha)

525

977

1053

1056

Sản lượng (nghìn tấn)

425

1694

2728

3413

Để thể hiện diện tích và sản lượng thuỷ sản nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ kết hợp. B. Biểu đồ miền.



C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ đường.

-------------------HẾT--------------------

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành trong khi làm bài.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN


Câu

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

Đáp án

D

A

B

A

D

D

A

A

C

C

C

D

D

C

D

D

C

D

B

B

Câu

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

Đáp án

C

D

A

C

A

B

C

B

B

B

C

D

C

B

A

A

A

C

D

A







Каталог: upload -> 41043 -> fck -> files
files -> ĐỀ kiểm tra 1 tiếT – hkii (2017 2018)
files -> TrưỜng thcs&thpt võ nguyên giáP ĐỀ thi kiểm tra học kỳ II họ và tên: Năm học: 2017-2018
files -> ĐỀ CƯƠng ôn thi học kì môn tin lớp I. Nội dung ôn tập: Từ bài đến bài 7 trong chương trình học kì II. Bài tập
files -> Năm Học : 2017-2018. Họ và Tên Lớp 11
files -> ĐỀ CƯƠng ôn tập học kì I môn ngữ VĂn khốI 9 NĂm họC 2018 2019 Giới hạn về thời gian
files -> ChưƠng II: MỘt số CÂu hỏi trắc nghiệm chưƠng soạn thảo văn bảN
files -> Kiểm tra hkI ( cnghe)
files -> ĐỀ CƯƠng ôn tập học kì I – MÔn hóa họC 12 Năm học 2018-2019 I. LÝ ThuyếT. Câu
files -> Bài 1: chưƠng trình bảng tính là gì
files -> ĐỀ CƯƠng ôn tập môn sinh học lớP 7 – HỌc kì I

tải về 264.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương